Nhà ở (Wohnen)
164 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Nhà ở", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 164 từ chủ đề Nhà ở
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Arbeitszimmer | phòng làm việc | noun |
| auf | trên, tại, ở | preposition |
| ausziehen | cởi quần áo | verb |
| das Bad | phòng tắm / bồn tắm | noun |
| die Badewanne | bồn tắm | noun |
| das Badezimmer | phòng tắm | noun |
| der Balkon | ban công | noun |
| das Bett | giường | noun |
| der Biergarten | vườn bia | noun |
| das Bild | bức tranh, ảnh | noun |
| der Boden | sàn nhà, đất | noun |
| der Briefkasten | hộp thư | noun |
| die Buchausleihe | cho mượn sách | noun |
| das Bücherregal | tủ sách | noun |
| der Computer | máy tính | noun |
| das Dachgeschoss | tầng áp mái | noun |
| die Dachterrasse | sân thượng | noun |
| der Eingang | lối vào | noun |
| das Esszimmer | Phòng ăn | noun |
| die Fahrradmiete | tiền thuê xe đạp | noun |
| das Fenster | cửa sổ | noun |
| der Fernseher | ti vi | noun |
| das Feuerwehrhaus | Trạm cứu hoả | noun |
| finden | tìm thấy | verb |
| der Flur | hành lang | noun |
| das Foto | ảnh / bức ảnh | noun |
| die Garage | ga-ra | noun |
| das Gemälde | bức tranh | noun |
| das Gästezimmer | Phòng cho khách | noun |
| die Halle | sảnh / hội trường | noun |
| das Haus | nhà | noun |
| der Haushalt | hộ gia đình | noun |
| die Hausnummer | số nhà | noun |
| der Hausschuh | Dép đi trong nhà | noun |
| das Herrenhaus | Biệt thự | noun |
| Hier | ở đây | noun |
| das hoch | cao | adjective |
| in | trong, vào | preposition |
| die Kamera | máy ảnh | noun |
| das Kaufhaus | cửa hàng bách hóa | noun |
| das Klavier | đàn piano | noun |
| klein | nhỏ | adjective |
| das kochen | nấu ăn | verb |
| das Kunsthaus | phòng trưng bầy nghệ thuật | noun |
| die Küche | nhà bếp | noun |
| der Küchenschrank | Tủ bếp | noun |
| die Küchenwaage | Cân nhà bếp | noun |
| der Kühlschrank | tủ lạnh | noun |
| die Lampe | đèn | noun |
| das leben | sống | verb |
| die Miete | tiền thuê nhà | noun |
| mieten | thuê | verb |
| das Möbel | Nội thất | noun |
| der Nachbar | hàng xóm nam | noun |
| die Nachbarin | hàng xóm nữ | noun |
| neben | bên cạnh | preposition |
| neu | mới | adjective |
| das Opernhaus | nhà hát opera | noun |
| putzen | dọn dẹp, làm sạch | verb |
| das Radio | đài phát thanh | noun |
| das Rathaus | tòa thị chính | noun |
| reparieren | sửa chữa | verb |
| ruhig | yên tĩnh | adjective |
| sauber | sạch sẽ | adjective |
| der Schauspieler | diễn viên nam | noun |
| das schlafen | ngủ | verb |
| das Schlafzimmer | phòng ngủ | noun |
| der Schlüssel | chìa khóa | noun |
| der Schrank | tủ | noun |
| der Sessel | ghế bành | noun |
| das Sofa | ghế sofa | noun |
| der Stuhl | cái ghế | noun |
| suchen | tìm kiếm | verb |
| die Tastatur | bàn phím | noun |
| das Telefon | điện thoại | noun |
| der Tisch | cái bàn | noun |
| die Toilette | nhà vệ sinh | noun |
| das Traumhaus | ngôi nhà mơ ước | noun |
| die Traumwohnung | ngôi nhà mơ ước | noun |
| Traumzimmer | căn phòng mơ ước | noun |
| die Treppe | cầu thang | noun |
| die Tür | cánh cửa | noun |
| die Uhr | giờ | noun |
| umziehen | thay đồ, chuyển nhà | verb |
| der Umzug | việc chuyển nhà | noun |
| unter | dưới | preposition |
| der Verdacht | sự nghi ngờ | noun |
| vermieten | cho thuê | verb |
| die Wand | bức tường | noun |
| das Waschbecken | bồn rửa tay | noun |
| der Weinkeller | hầm rượu vang | noun |
| wohnen | sống | verb |
| die Wohnung | căn hộ | noun |
| das Wohnzimmer | phòng khách | noun |
| zusammenwohnen | sống cùng nhau | verb |
| übernachten | nghỉ qua đêm | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aufräumen | dọn dẹp | verb |
| das Bauernhaus | một ngôi nhà nông trại | noun |
| das Bett machen | dọn giường | phrase |
| die Bettwäsche wechseln | thay ga giường | phrase |
| die Dichtung | Gioăng, vòng đệm, lớp đệm kín | noun |
| einrichten | thiết lập, trang bị, lắp đặt | verb |
| einziehen | chuyển đến; chuyển vào | verb |
| entspannend | thư giãn | adjective |
| die Heizung | hệ thống sưởi | noun |
| Ich sitze | Tôi ngồi | phrase |
| Kannst du ein Foto von mir machen? | Bạn chụp ảnh giúp tôi được không? | phrase |
| die Kaution | tiền đặt cọc / tiền bảo lãnh | noun |
| kündigen | thôi việc, hủy hợp đồng | verb |
| der Mieter | người thuê nhà | noun |
| das Möbelstück | đồ đạc | noun |
| Nebenkosten | chi phí phụ | noun |
| das Parkhaus | bãi đỗ xe | noun |
| renovieren | cải tạo / sửa sang | verb |
| die Vermieterin | chủ nhà (nữ) | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Abfluss | ống thoát nước | noun |
| feucht | ẩm ướt | adjective |
| Freier Eintritt | vào cửa miễn phí | phrase |
| gemütlich | ấm cúng | adjective |
| der Handtuchhalter | giá treo khăn | noun |
| heizen | đun nóng, sưởi ấm | verb |
| Mach dein Bett | dọn giường | phrase |
| der Mietvertrag | hợp đồng thuê nhà | noun |
| möbliert | được trang bị nội thất; có nội thất | adjective |
| die Renovierung | sự cải tạo | noun |
| der Schaden | gây hại / làm hại | noun |
| der Spiegelschrank | tủ gương | noun |
| das Trinkwasser | nước uống | noun |
| das Wohnungsamt | văn phòng nhà ở | noun |
| das Zuhause | nhà | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abdichten | làm kín, trám kín | verb |
| die Ablage | lưu trữ | noun |
| die Armatur | vòi nước / bộ vòi nước | noun |
| das Aufnahmestudio | phòng thu âm | noun |
| autark | tự chủ, độc lập về nguồn cung | adjective |
| bezahlbar | giá cả phải chăng | adjective |
| die Duschkabine | buồng tắm đứng | noun |
| die Feuchtigkeit | độ ẩm | noun |
| geräumig | rộng rãi | adjective |
| die Kasserolle | nồi hầm | noun |
| rutschfest | chống trượt | adjective |
| sanieren | phục hồi, cải tạo | verb |
| die Selbstversorgung | tự cung tự cấp | noun |
| der Siphon | xi phông | noun |
| der Stellplatz | chỗ đỗ/cắm trại cho xe | noun |
| die Wohnfläche | diện tích ở | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Biwak | cắm trại | noun |
| das entkalken | tẩy cặn vôi | verb |
| die Entlüftung | hệ thống thông gió | noun |
| hygienisch | vệ sinh, sạch sẽ; vệ sinh | adjective |
| die Komposttoilette | nhà vệ sinh ủ phân | noun |
| die Sanitäranlage | khu vệ sinh | noun |
| der Schimmel | nấm mốc | noun |
| die Wildcamping | cắm trại tự do trong thiên nhiên | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Abspannleine | dây căng lều | noun |
| die Barrierefreiheit | khả năng tiếp cận không rào cản | noun |
| die Dampfdusche | buồng tắm hơi nước | noun |
| feuchtigkeitsbeständig | chịu ẩm | adjective |
| die Fugenmasse | vữa chà ron, keo chít mạch | noun |
| der Hausherr | chủ nhà | noun |
| die Kalkablagerung | cặn vôi | noun |
| sich niederlassen | dừng chân, định cư tạm thời | verb |
| die Verfugung | đường chà ron, mạch vữa | noun |
| die Wasserhärte | độ cứng của nước | noun |
FAQ
Chủ đề "Nhà ở" có bao nhiêu từ vựng?
Có 164 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Nhà ở" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.