Cách bày tỏ tình yêu (Liebesausdrücke)
70 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Cách bày tỏ tình yêu", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 70 từ chủ đề Cách bày tỏ tình yêu
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Das Herz | trái tim | noun |
| der der Kuss | nụ hôn | noun |
| der der Schatz | người yêu dấu | noun |
| die die Liebe | tình yêu | noun |
| flirten | tán tỉnh | verb |
| küssen | hôn | verb |
| lieb | thân mến, ngọt ngào, tử tế | adjective |
| lieben | yêu | verb |
| romantisch | lãng mạn | adjective |
| umarmen | ôm | verb |
| verliebt | Đang yêu | adjective |
| verliebt in | phải lòng, yêu | adjective |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| Du bist in meinem Herz. | Du bist in meinem Herzen. | phrase |
| Du bist mein Liebling. | Em là người yêu của anh./Em là người yêu thương của anh. | phrase |
| Du bist mein. | Em là của tôi. | phrase |
| Du hast mein Herz erobert. | Cậu đã chiếm giữ trái tim tôi. | phrase |
| Du hast schöne Augen. | Em có đôi mắt thật đẹp. | phrase |
| Du siehst hübsch aus. | Trông em thật xinh đẹp. | phrase |
| Für mich bist du perfekt. | Đối với tôi em thật hoàn hảo. | phrase |
| Ich bin sehr froh, dass es dich gibt. | Tôi rất vui vì có em. | phrase |
| Ich bin so glücklich mit dir. | Tôi rất hạnh phúc khi ở bên cậu. | phrase |
| Ich brauche dich an meiner Seite. | Tôi cần em bên cạnh. | phrase |
| Ich denke ständig an dich. | Tôi luôn nghĩ về em. | phrase |
| Ich habe dich lieb. | Tôi yêu mến em. | phrase |
| Ich kann mein Leben ohne dich nicht vorstellen. | Anh không thể sống thiếu em. | phrase |
| Ich kann nicht aufhören an dich zu denken. | Tôi không thể ngừng nghĩ về cậu. | phrase |
| Ich liebe dich, nur dich alleine. | Tôi chỉ yêu mình em. | phrase |
| Ich mag dein lächeln. | Tôi thích nụ cười của em. | phrase |
| Ich mag dich. /Ich hab dich gern. | Tôi thích bạn. | phrase |
| Ich möchte ein Leben lang mit dir zusammen sein. | Tôi muốn một cuộc đời bên em. | phrase |
| Ich schätze dich. | Tôi trân trọng em. | verb |
| Ich vermisse dich/ Du fehlst mir. | Tôi nhớ bạn | verb |
| Willst du mich heiraten? | Em sẽ kết hôn với tôi chứ? | phrase |
| Willst du mit mir ausgehen? | Em có muốn đi hẹn hò với tôi không? | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Liebling | người yêu dấu | noun |
| die die Leidenschaft | Niềm đam mê | noun |
| die die Romantik | sự lãng mạn | noun |
| die die Sehnsucht | nỗi nhớ | noun |
| die die Zuneigung | Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý | noun |
| gestehen | thổ lộ, thú nhận | verb |
| der Schatz | cách gọi thân mật | noun |
| schwärmen | say mê, mê mẩn | verb |
| vermissen | nhớ | verb |
| zärtlich | dịu dàng, âu yếm; dịu dàng | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anhimmeln | sùng bái, mê đắm | verb |
| bedingungslos | vô điều kiện | adjective |
| der der Herzensmensch | người quan trọng nhất trong tim | noun |
| der der Seelenverwandte | tri kỷ, người đồng điệu tâm hồn | noun |
| die die Hingabe | sự tận tâm, sự hiến dâng | noun |
| die die Schwärmerei | sự mê mẩn | noun |
| entzückt | say đắm, thích thú; sung sướng | adjective |
| innig | tha thiết, sâu đậm; tha thiết, sâu nặng; thắm thiết | adjective |
| leidenschaftlich | đam mê, nồng nhiệt; nồng nhiệt, đam mê; say đắm, nồng nhiệt; say mê | adjective |
| schwärmen für jemanden | say mê ai đó, mê mẩn ai đó | verb |
| sich an jemanden binden | gắn bó với ai đó | verb |
| sich nach jemandem sehnen | nhớ nhung, khao khát ai đó | verb |
| sich verlieben | phải lòng / yêu | verb |
| verehren | sùng mộ, ngưỡng mộ, tôn thờ | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anhänglich | quấn quýt, quyến luyến | adjective |
| der der Herzschlag | Nhịp tim | noun |
| die die Innigkeit | sự thân mật, sự âu yếm sâu sắc | noun |
| die die Seelenverwandte | tri kỷ, người đồng điệu tâm hồn | noun |
| die die Verbundenheit | sự gắn bó, kết nối | noun |
| jdn. verehren | ngưỡng mộ, tôn sùng ai đó | verb |
| schwärmen für jdn. | say mê, mê mẩn ai đó | verb |
| sich hingeben | đắm mình, hiến dâng bản thân | verb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die die Anbetung | sự thờ phượng, sự sùng bái | noun |
| die die Wertschätzung | sự trân trọng | noun |
| hingebungsvoll | đầy tận tụy, hết lòng; tận tụy / cống hiến | adjective |
| umgarnen | tán tỉnh, quyến rũ khéo léo | verb |
FAQ
Chủ đề "Cách bày tỏ tình yêu" có bao nhiêu từ vựng?
Có 70 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Cách bày tỏ tình yêu" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.