97 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Tình yêu", luyện flashcard SRS miễn phí.
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| das Das Herz | trái tim | noun |
| das das Paar | cặp đôi, một đôi | noun |
| denken an | nghĩ về | verb |
| der der Freund | bạn nam | noun |
| der der Kuss | nụ hôn | noun |
| der der Schatz | người yêu dấu | noun |
| der der Verlobte | vị hôn phu | noun |
| die die Freundin | bạn nữ | noun |
| flirten | tán tỉnh | verb |
| lieben | yêu | verb |
| sprechen mit | nói chuyện với | verb |
| suchen nach | tìm kiếm | verb |
| umarmen | ôm | verb |
| verliebt | Đang yêu | adjective |
| warten auf | chờ đợi | verb |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| Alles Gute in meinem Leben habe ich dir zu verdanken. | Tất cả điều tốt lành trong cuộc đời tôi đến từ em. | phrase |
| das das Brautpaar | cặp đôi mới kết hôn | noun |
| das das Hochzeitsgeschenk | quà cưới | noun |
| den Brautstrauß fangen | bắt hoa cưới | phrase |
| der der Brautstrauß | hoa cưới | noun |
| die die Hochzeitstorte | bánh cưới | noun |
| die die Sehnsucht | nỗi nhớ | noun |
| die die Wärme | sự ấm áp | noun |
| Du bist in meinem Herz. | Du bist in meinem Herzen. | phrase |
| Du bist mein Liebling. | Em là người yêu của anh./Em là người yêu thương của anh. | phrase |
| Du bist mein. | Em là của tôi. | phrase |
| Du hast mein Herz erobert. | Cậu đã chiếm giữ trái tim tôi. | phrase |
| Du hast schöne Augen. | Em có đôi mắt thật đẹp. | phrase |
| Du siehst hübsch aus. | Trông em thật xinh đẹp. | phrase |
| die einseitige Liebe | yêu đơn phương | phrase |
| Er/ist die große Liebe meines Lebens. | Anh ấy là tình yêu lớn nhất đời tôi. | phrase |
| Für mich bist du perfekt. | Đối với tôi em thật hoàn hảo. | phrase |
| Ich bin besser wegen dir. | tôi tốt hơn nhờ bạn | phrase |
| Ich bin sehr froh, dass es dich gibt. | Tôi rất vui vì có em. | phrase |
| Ich bin so glücklich mit dir. | Tôi rất hạnh phúc khi ở bên cậu. | phrase |
| Ich brauche dich an meiner Seite. | Tôi cần em bên cạnh. | phrase |
| Ich habe dich lieb. | Tôi yêu mến em. | phrase |
| Ich habe die Liebe nie gekannt, bis ich dich traf. | Tôi chưa từng biết đến tình yêu cho đến khi gặp em. | phrase |
| Ich habe Gefühle für dich. | Tớ có tình cảm với cậu. | phrase |
| Ich kann mein Leben ohne dich nicht vorstellen. | Anh không thể sống thiếu em. | phrase |
| Ich kann nicht aufhören an dich zu denken. | Tôi không thể ngừng nghĩ về cậu. | phrase |
| Ich liebe dich, nur dich alleine. | Tôi chỉ yêu mình em. | phrase |
| Ich mag dein lächeln. | Tôi thích nụ cười của em. | phrase |
| Ich mag dich. /Ich hab dich gern. | Tôi thích bạn. | phrase |
| Ich möchte ein Leben lang mit dir zusammen sein. | Tôi muốn một cuộc đời bên em. | phrase |
| Ich vermisse dich/ Du fehlst mir. | Tôi nhớ bạn | verb |
| Ich würde alles andere aufgeben, nur um mit dir zusammen zu sein. | Tôi sẽ từ bỏ mọi thứ chỉ để được ở bên em. | verb |
| Kann ich deine Nummer haben? | Tôi có thể xin số của em không? | phrase |
| Mein Leben begann an dem Tag, an dem wir uns trafen. | Cuôc sống của tôi bắt đầu vào ngày chúng ta gặp nhau. | phrase |
| Meine Liebe zu dir ist ewig. | tình yêu vĩnh cửu | phrase |
| Willst du mich heiraten? | Em sẽ kết hôn với tôi chứ? | phrase |
| Willst du mit mir ausgehen? | Em có muốn đi hẹn hò với tôi không? | phrase |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| anschmiegen | áp sát, nép vào | verb |
| die die Beziehung | mối quan hệ | noun |
| die die Eifersucht | sự ghen tị | noun |
| die die Liebe | tình yêu | noun |
| die die Verabredung | cuộc hẹn | noun |
| die die Zuneigung | Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý | noun |
| die die Zweisamkeit | khoảng thời gian riêng của hai người | noun |
| romantisch | lãng mạn | adjective |
| treu | trung thành | adjective |
| verlieben | phải lòng | verb |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| die die Affäre | vụ việc, ngoại tình | noun |
| die die Begeisterung | sự nhiệt tình | noun |
| die die Enttäuschung | sự thất vọng | noun |
| die die Erschöpfung | sự kiệt sức | noun |
| die die Fernbeziehung | yêu xa | noun |
| die die Geborgenheit | cảm giác an toàn, được chở che | noun |
| die die Gleichgültigkeit | sự thờ ơ | noun |
| die die Verliebtheit | cảm giác đang yêu, sự say đắm | noun |
| die die Verlobung | sự đính hôn | noun |
| die die Verunsicherung | sự hoang mang, bất an | noun |
| einvernehmlich | trên tinh thần đồng thuận; đồng thuận | adjective |
| kompromissbereit | sẵn sàng thỏa hiệp | adjective |
| schwärmen | say mê, mê mẩn | verb |
| verstimmt | khó chịu, bực bội | adjective |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| ambivalent | mâu thuẫn, lưỡng lự; hai mặt, mâu thuẫn; lưỡng lự | adjective |
| aufgewühlt | xáo động, bồn chồn mạnh | adjective |
| die die Betroffenheit | sự xúc động, bàng hoàng | noun |
| die die Empathie | sự đồng cảm | noun |
| die die Erleichterung | sự nhẹ nhõm | noun |
| die die Euphorie | Sự hưng phấn; cảm giác hưng phấn, hân hoan | noun |
| die die Leidenschaft | Niềm đam mê | noun |
| die die Rührung | sự xúc động | noun |
| die die Schwiegereltern | bố mẹ chồng/vợ | noun |
| innerlich zerrissen | bị giằng xé trong lòng | adjective |
| verstört | bị hoang mang, bối rối mạnh | adjective |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| das das Begehren | khao khát, dục vọng | noun |
| die die Ambivalenz | tính hai mặt, sự mâu thuẫn | noun |
| die die Ergriffenheit | sự xúc động sâu sắc | noun |
| die die Hingabe | sự tận tâm, sự hiến dâng | noun |
| die die Schwärmerei | sự mê mẩn | noun |
| die die Verbundenheit | sự gắn bó, kết nối | noun |
| innig | tha thiết, sâu đậm; tha thiết, sâu nặng; thắm thiết | adjective |
| leidenschaftlich | đam mê, nồng nhiệt; nồng nhiệt, đam mê; say đắm, nồng nhiệt; say mê | adjective |
| sich verzehren nach | khát khao, mong mỏi cháy bỏng | verb |
| umwerben | theo đuổi, tán tỉnh | verb |
Có 97 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Tình yêu" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.