Thời gian (Zeit)
344 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Thời gian", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 344 từ chủ đề Thời gian
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Abendkasse | quầy vé buổi tối | noun |
| der Abendkurs | khoá học buổi tối | noun |
| absagen | hủy bỏ | verb |
| anfangen | bắt đầu | verb |
| der April | tháng Tư | noun |
| der Arbeitstag | ngày làm việc | noun |
| das Arbeitszimmer | phòng làm việc | noun |
| die Armbanduhr | Đồng hồ | noun |
| der Arzttermin | lịch khám bác sĩ | noun |
| der August | tháng Tám | noun |
| bald | sớm | adverb |
| bis | cho đến khi | preposition |
| das Datum | ngày tháng | noun |
| die Dauer | thời lượng / khoảng thời gian | noun |
| dauern | kéo dài | verb |
| der Dezember | tháng Mười Hai | noun |
| enden | kết thúc / chấm dứt | verb |
| der Februar | tháng Hai | noun |
| der Feierabend | hết giờ làm việc | noun |
| der Freitagabend | tối thứ sáu | noun |
| der Freitagmittag | trưa thứ sáu | noun |
| der Freitagmorgen | sáng (sớm) thứ sáu | noun |
| der Freitagvormittag | sáng thứ sáu | noun |
| früh | sớm | adjective |
| der Geburtstag | sinh nhật | noun |
| der Geburtstagskuchen | bánh sinh nhật | noun |
| die Geburtstagstorte | bánh ga tô sinh nhật | noun |
| gesendet | đã gửi | adjective |
| gestern | hôm qua | adverb |
| das Gästezimmer | Phòng cho khách | noun |
| das Heute | ngày nay; hôm nay; thời nay | noun |
| der Hochzeitstag | ngày cưới | noun |
| immer | luôn luôn, vẫn; luôn luôn | adverb |
| die Ingenieurin | kỹ sư (nữ) | noun |
| das Jahr | năm | noun |
| die Jahreszeit | mùa | noun |
| das Jahrhundert | thế kỷ | noun |
| das Jahrzehnt | thập kỷ | noun |
| der Januar | tháng Một | noun |
| das Jetzt | hiện tại; bây giờ | noun |
| der Juli | tháng Bảy | noun |
| der Juni | tháng Sáu | noun |
| der Kalender | lịch | noun |
| das Klassenzimmer | phòng học | noun |
| das Knie | đầu gối | noun |
| kurz | ngắn, vắn tắt, gần đây; đoạn ngắn | adjective |
| lang | dài | adjective |
| Lavendel | hoa oải hương | noun |
| die Lieblingsjahreszeit | mùa yêu thích trong năm | noun |
| der Mai | tháng Năm | noun |
| manchmal | thỉnh thoảng | adverb |
| die Minute | phút | noun |
| der Mittag | buổi trưa | noun |
| der Mittwochnachmittag | chiều thứ tư | noun |
| der Monat | tháng | noun |
| der morgen | ngày mai | adverb |
| der Muttertag | ngày của mẹ | noun |
| der März | tháng Ba | noun |
| nachher | lát nữa / sau đó | adverb |
| der Nachmittag | buổi chiều | noun |
| die Nacht | đêm | noun |
| der Nachtisch | món tráng miệng | noun |
| die Nachtschicht | ca đêm | noun |
| der November | tháng Mười Một | noun |
| nächste Woche | tuần tới | — |
| oft | thường xuyên | adverb |
| der Oktober | tháng Mười | noun |
| die Philharmonie | dàn nhạc giao hưởng | noun |
| planen | lên kế hoạch | verb |
| pünktlich | đúng (giờ); đúng giờ | adjective |
| das Reisedatum | ngày đi du lịch | noun |
| der Reisetermin | thời gian khởi hành/lịch đi du lịch | noun |
| die Reportage | bài phóng sự | noun |
| der Samstag | thứ bảy | noun |
| der Samstagabend | tối thứ bẩy | noun |
| seit | kể từ khi; từ, kể từ | preposition |
| die Sekunde | giây | noun |
| das Senden | gửi | proper_noun |
| der September | tháng Chín | noun |
| das Skiwochenende | cuối tuần đi trượt tuyết | noun |
| der Sommerjob | nghề làm trong mùa hè | noun |
| der Sommermonat | tháng mùa hè | noun |
| die Sommernacht | đêm mùa hè | noun |
| der Sommerurlaub | kỳ nghỉ hè | noun |
| der Sonntagabend | tối chủ nhật | noun |
| der Sonntagnachmittag | chiều chủ nhật | noun |
| die Sprechstunde | giờ tư vấn / giờ làm việc | noun |
| spät | muộn | adjective |
| stattfinden | diễn ra | verb |
| die Stunde | giờ | noun |
| der Tag | ngày | noun |
| der Tagesausflug | chuyến đi dã ngoại trong ngày | noun |
| die Tageskasse | quầy thu ngân trong ngày | noun |
| die Tagessuppe | món súp trong ngày | noun |
| das Telefonieren | gọi điện thoại | noun |
| der Telefontermin | cuộc hẹn điện thoại | noun |
| der Termin | cuộc hẹn | noun |
| Traumzimmer | căn phòng mơ ước | noun |
| die U-Bahn-Linie | tuyến tầu điện ngầm | noun |
| die Uhr | giờ | noun |
| um | tại, khoảng, khoảng (mức độ) | preposition |
| der Valentinstag | ngày lễ valentin, ngày lễ tình yêu | noun |
| der Vatertag | ngày của bố | noun |
| die Viertelstunde | mười lăm phút | noun |
| vorher | trước đây / trước đó | adverb |
| warten | chờ đợi | verb |
| der Weihnachtsmann | ông già Noel | noun |
| das Wellness-Wochenende | chăm sóc sức khoẻ vào cuối tuần | noun |
| das Wellnesswochenende | chăm sóc sức khoẻ vào cuối tuần | noun |
| wie spät ist es? | mấy giờ rồi? | — |
| der Winter-Fan | người hâm mộ mùa đông | noun |
| die Wintersachen | đồ cho mùa đông (số nhiều) | noun |
| die Wintersportsaison | mùa thể thao mùa đông | noun |
| die Woche | tuần | noun |
| der Wochenmarkt | chợ tuần | noun |
| der Wochentag | ngày trong tuần | noun |
| die Zeitzone | múi giờ | noun |
| übernachten | nghỉ qua đêm | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der -abend | buổi tối | noun |
| der -vormittag | sáng - (khoảng từ 9 - 11 giờ) | noun |
| die 3-Tagekarte | vé đi trong 3 ngày | noun |
| die 45-Stunden-Woche | tuần làm việc 45 tiếng | noun |
| der Abend | buổi tối | noun |
| abendlich | vào buổi tối | adjective |
| anwenden | áp dụng | verb |
| das Argentinien | nước Ác-hen-ti-na | proper_noun |
| die Ausdauer | sức bền | noun |
| das Austauschjahr | năm trao đổi (chương trình học) | noun |
| der Bauingenieur | kĩ sư xây dựng (nam) | noun |
| die Bauingenieurin | kĩ sư xây dựng (nữ) | noun |
| beenden | kết thúc | verb |
| Beißring | vòng gặm nướu | noun |
| die Besuchszeiten | giờ thăm | noun |
| bevor | trước; trước khi | conjunction |
| Bustier | yếm nịt | noun |
| dauernd | liên tục, luôn luôn | adjective |
| der der Heilige Abend | đêm giáng sinh | phrase |
| der Der/die Auszubildende | người được đào tạo | noun |
| der Der/die Teilnehmende | học viên | noun |
| der Dienstagvormittag | sáng thứ ba | noun |
| eine Frage der Zeit | vấn đề thời gian | phrase |
| eine Frist einhalten | hoàn thành đúng thời hạn | phrase |
| erste Nacht | đêm đầu tiên | phrase |
| die Etage | tầng | noun |
| die Fastenwanderwoche | tuần lễ leo núi và nhịn ăn | noun |
| die Flitterwochen | tuần trăng mật | noun |
| das Folgende | sau đây | noun |
| der Freitag | thứ sáu | noun |
| die Frist | kỳ/thời hạn/kỳ hạn | noun |
| die Geburtstagsfeier | bữa tiệc sinh nhật | noun |
| das Geburtstagsgeschenk | quà sinh nhật | noun |
| geh schlafen | nằm ngủ | phrase |
| gleichzeitig | cùng lúc; đồng thời | adverb |
| Ich gehe ins Bett | Tôi đi ngủ | phrase |
| Ich schlafe | Tôi ngủ | phrase |
| Ich schnarche | tôi ngủ ngáy | phrase |
| Ich verschlafe | tôi ngủ quên | phrase |
| immerwährend | vĩnh cửu | adjective |
| inzwischen | trong khi đó; trong lúc đó, hiện nay; trong khi đó, từ đó đến nay; trong lúc đó, trong thời gian này | verb |
| kurzfristig | ngắn hạn; ngắn hạn, trong khoảng thời gian ngắn; ngắn hạn, trong thời gian ngắn | adjective |
| das Lama | la ma | noun |
| Lebenstempo | nhịp sống | noun |
| Lebhaftes Nachtleben | cuộc sống về đêm sôi động | phrase |
| der Liefertermin | ngày giao hàng | noun |
| der Mitternacht | nửa đêm | noun |
| die Monatskarte | vé tháng | noun |
| die Monatsmiete | tiền thuê hàng tháng | noun |
| das Nachmittagsangebot | chương trình buổi chiều | noun |
| die Niederlage | thất bại | noun |
| niesen | hắt hơi | verb |
| der Prüfungstermin | lịch thi | noun |
| der Ramadan | tháng Ramadan | noun |
| rechtzeitig | đúng giờ; kịp thời; đúng lúc, kịp thời; kịp thời; kịp thời | adjective |
| der Rosenmontagsumzug | diễu hành vào ngày hội hóa trang | noun |
| Rückreisedatum | ngày trả | noun |
| die S-Bahn-Linie | tuyến tầu hoả nhanh | noun |
| der Samstagmittag | trưa thứ bảy | noun |
| der Schulgeburtstag | ngày thành lập trường | noun |
| das Schulhalbjahr | nửa năm học | noun |
| das Schuljahr | năm học | noun |
| das Schuljahresende | kết thúc năm học | noun |
| der Schwimmer | vận động viên bơi | noun |
| der Sommer | mùa hè | noun |
| der Sonntag | chủ nhật | noun |
| der Spieleabend | buổi tối có tổ chức trò chơi | noun |
| der Spieltermin | cuộc hẹn thi đấu | noun |
| der Stundenplan | thời gian biểu | noun |
| temporär | tạm thời | adjective |
| die Terminkoordination | sắp xếp lịch hẹn | noun |
| das Trainingswochenende | sự luyện tập vào cuối tuần | noun |
| Um wie viel Uhr geht es los? | Đi lúc mấy giờ? | phrase |
| der Umzugstermin | lịch chuyển nhà | noun |
| vereinbaren | hẹn / thỏa thuận | verb |
| verpassen | bỏ lỡ | verb |
| verschieben | hoãn / dời lại | verb |
| die Verspätung | sự chậm trễ | noun |
| die Vertragsdauer | thời hạn hợp đồng | noun |
| die Vorweihnachtszeit | mùa vọng | noun |
| das Wartezimmer | Phòng chờ | noun |
| Wecker stellen | hẹn báo thức | phrase |
| der Werktag | Ngày làm việc | noun |
| WG-Zimmer | phòng trong một ngôi nhà thuê chung | noun |
| Wie ist das Wetter? | Thời tiết dạo này thế nào? | phrase |
| die Winterjacke | áo khoác mùa đông | noun |
| die Wochenarbeitszeit | giờ làm việc hàng tuần | noun |
| der Wochenendausflug | chuyến dã ngoại cuối tuần | noun |
| die Wochenkarte | vé tuần | noun |
| der Wochenplan | thời gian biểu hàng tuần | noun |
| während | trong khi; trong khi, trong lúc; trong khi, trong suốt | conjunction |
| die Yogastunde | giờ học yoga | noun |
| der Zeitpunkt | thời điểm | noun |
| die Zimmerreservierung | đặt phòng | noun |
| zu Bett gehen | đi ngủ | phrase |
| die Zukunft | tương lai | noun |
| der Zukunftswunsch | mong muốn cho tương lai | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ... Uhr | ... giờ | phrase |
| abonnieren | đăng ký (theo dõi) | verb |
| der Absender | người gửi | noun |
| der Auszubildende | nam học việc | noun |
| befristet | có thời hạn, tạm thời | adjective |
| der Der/die Lehrende | giáo viên | noun |
| der Dienstag | thứ ba | noun |
| diese Woche | tuần này | phrase |
| der Donnerstag | thứ năm | noun |
| einhalten | tuân thủ / giữ lời | verb |
| der Elternabend | buổi họp phụ huynh | noun |
| die Eröffnungsnacht | đêm khai mạc | noun |
| der Frühjahrsputz | dọn dẹp mùa xuân | noun |
| Ganztags geöffnet | mở cả ngày | phrase |
| gegen die Uhr | chạy đua với thời gian | phrase |
| der Herbst | mùa thu | noun |
| jahrelang | nhiều năm | adjective |
| die Jahreskarte | vé năm | noun |
| die Jahreszahl | năm | noun |
| die Kindertagesstätte | nhà trẻ | noun |
| das Kursbuch | lịch trình | noun |
| das Linienschiff | tàu thủy lớn | noun |
| das Mindesthaltsbarkeitsdatum | hạn sử dụng | noun |
| Minuten | biên bản cuộc họp | noun |
| der Mittwoch | thứ tư | noun |
| monatelang | kéo dài hàng tháng | adjective |
| niedlich | dễ thương | adjective |
| niedrig | thấp | adjective |
| quaken | kêu ộp oạp | verb |
| schläfrig | buồn ngủ | adjective |
| der Sender | đài, trạm | noun |
| sich verzögern | bị chậm trễ | verb |
| die Sonnenuhr | đồng hồ mặt trời | noun |
| die Stoppuhr | đồng hồ bấm giờ | noun |
| Tag und Nacht | ngày và đêm | phrase |
| tagelang | nhiều ngày dài | adjective |
| die Telefonie | công nghệ điện thoại, viễn thông thoại, sự gọi điện thoại | noun |
| der Terminplaner | lịch làm việc | noun |
| um wie viel Uhr gibt es Frühstück? | bữa sáng lúc mấy giờ? | phrase |
| das Verfallsdatum | hạn sử dụng | noun |
| die Vergangenheit | quá khứ | noun |
| versenden | gửi đi, chuyển đi | verb |
| weitertrainieren | tiếp tục luyện tập | verb |
| die Wende | bước ngoặt, sự thay đổi | noun |
| der Zeitraum | giai đoạn, khoảng thời gian | noun |
| die Zeitspanne | khoảng thời gian | noun |
| die Öffnungszeiten | giờ mở cửa | noun |
| die Übernachtung | ngủ lại, lưu trú | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Alltagsprodukt | Sản phẩm hàng ngày | noun |
| die Alltagssprache | khẩu ngữ, ngôn ngữ thông dụng | noun |
| die Alltagsszene | Cảnh hàng ngày | noun |
| der Ankunftsabend | Buổi tối đến | noun |
| der Arbeitsvertag | N/A (German word misspelled) | noun |
| die Baskenmütze | mũ nồi | noun |
| benachteiligt | Bị thiệt thòi | adjective |
| der Besprechungstermin | Cuộc họp | noun |
| der Bundestag | <Đức> hạ nghị viện liên bang | noun |
| die Bundestagswahl | Bầu cử quốc hội Đức | noun |
| die Datumsangabe | Ngày tháng | noun |
| definieren | định nghĩa, giải thích rõ, xác định | verb |
| die Denkpause | sự tạm ngưng (nghỉ) suy nghĩ | noun |
| der Ehrentag | ngày kỷ niệm (sinh nhật, ngày cưới) | noun |
| die Einfuhr | <hàng hóa> sự nhập cảng | noun |
| garnieren | trang trí | verb |
| das Hofzeremoniell | lễ tòa án | noun |
| die Ingenieurwissenschaft | khoa kỹ sư | noun |
| inszenieren | dàn dựng cái gì đó | verb |
| der Jahrgang | năm sản xuất (ví dụ: rượu vang) | noun |
| das Lebensjahr | tuổi đời, năm sống | noun |
| die Legende | huyền thoại | noun |
| längerfristig | trong thời gian (thời điểm) lâu dài | adjective |
| das Millennium | thiên niên kỷ | noun |
| der Mittagsschlaf | sự ngủ trưa | noun |
| das Mittagsschläfchen | giấc ngủ trưa | noun |
| das Musikgenie | thiên tài âm nhạc | noun |
| die Müllabfuhr | thu gom rác thải | noun |
| nacheinander | lần lượt, liên tiếp; lần lượt, nối tiếp nhau | adverb |
| die Nachhilfestunde | giờ dạy kèm thêm (cho học sinh yếu) | noun |
| die Nachteule | người chuyên sống về đêm (làm việc, chơi bời…) (khẩu ngữ) | noun |
| der Nationalfeiertag | ngày lễ quốc khánh | noun |
| der Nichtschwimmer | người không biết bơi (lội) | noun |
| der Niedergang | sự suy giảm | noun |
| nominieren | đề cử | verb |
| die Parteivorsitzende | lãnh đạo đảng | noun |
| passioniert | say mê, đam mê, say đắm | adjective |
| perfektionieren | làm cho toàn thiện, toàn hảo, toàn mỹ | verb |
| die Plantage | đồn điền | noun |
| portionieren | chia phần | verb |
| die Präsentationssoftware | phần mềm trình bày | noun |
| der Pubertierende | thanh thiếu niên | noun |
| der Puffertag | ngày đệm | noun |
| routiniert | có kinh nghiệm | adjective |
| saisonal | theo mùa | adjective |
| die Sanduhr | đồng hồ cát | noun |
| sich wenden | Hướng đến; liên hệ | verb |
| das Sommerkleid | váy mùa hè | noun |
| die Spendenbereitschaft | Sự sẵn lòng quyên góp | noun |
| der Staatsfeiertag | Ngày lễ quốc gia | noun |
| subventionieren | trợ cấp | verb |
| das Tagebuch | sổ nhật ký | noun |
| der Terminvorschlag | Đề xuất lịch hẹn | noun |
| verschwenderisch | lãng phí | adjective |
| der Volley | cú vô lê | noun |
| die Wochenendbeziehung | Mối quan hệ cuối tuần | noun |
| der Zeitabschnitt | giai đoạn | noun |
| das Zeitfenster | khung thời gian | noun |
| zukunftssicher | An toàn cho tương lai/ đảm bảo cho tương lai | adjective |
| die Zukunftsvision | Tầm nhìn tương lai | noun |
| zuwenden | tìm đến ai đó hoặc cái gì đó | verb |
| überdauern | tồn tại lâu hơn / sống sót | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Der/die Vorsitzende | chủ tịch, người đứng đầu | noun |
| etw verwenden | sử dụng, dùng, áp dụng | verb |
| juckende | gây ngứa | adjective |
| mehrjährig | đa niên | adjective |
| neoklassisch | tân cổ điển | adjective |
| der Niederschlag | lượng mưa | noun |
| der Timer | thiết bị hẹn giờ | noun |
| die Vegetationsperiode | thời kỳ sinh trưởng | noun |
| die Vergänglichkeit | sự phù du | noun |
| der Vorjahreszeitraum | cùng kỳ năm trước | noun |
| die Ziellinie | vạch đích | noun |
| zukunftsorientiert | định hướng tương lai | adjective |
| die Zukunftsperspektive | triển vọng tương lai | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| chronologisch | theo trình tự thời gian; theo thứ tự thời gian | adjective |
| hat inszeniert | đã dàn dựng (Perfekt) | verb |
| die Manier | phong cách, cách cư xử | noun |
| zeitgebunden | bị ràng buộc bởi thời gian | adjective |
| die Zeitlichkeit | tính hữu hạn theo thời gian, tính thời gian | noun |
| überwenden (selten) | vượt qua | verb |
FAQ
Chủ đề "Thời gian" có bao nhiêu từ vựng?
Có 344 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Thời gian" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.