Tết xa (Fernes Neujahr)
113 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Tết xa", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 113 từ chủ đề Tết xa
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Atmosphäre im Hause | không khí trong nhà | phrase |
| das Banh Chung | bánh chưng | noun |
| bevorstehen | đến | verb |
| das das Feuerwerk | pháo hoa | noun |
| das Das Glücksgeld | tiền lì xì | noun |
| das das Lächeln | nụ cười; cười mỉm | noun |
| das das Neujahr | năm mới | noun |
| Das Tet-Fest steht kurz bevor | Tết đến còn vài ngày thôi | phrase |
| der Der Neujahrbaum | Không có từ tương đương trực tiếp. Có thể mô tả là 'Neujahrsstange' hoặc 'Neujahrsbambusstange'. | noun |
| der Der Silvester | lễ giao thừa | noun |
| der der Silvesterabend | giao thừa | noun |
| die die Freunde | Lũ bạn | noun |
| Die Freunde haben sich bereits auf den Heimweg gemacht | Lũ bạn đã kéo nhau đi về rồi | phrase |
| die die Heimat | quê hương | noun |
| die Die Neujahrsgrüße | lời chúc mừng năm mới | noun |
| die die Sehnsucht | nỗi nhớ | noun |
| Die Straßen sind in den letzten Tagen des Jahres geschäftig und Menschen gehen hin und her | Phố xá những ngày năm cuối hối hả dòng người ngược xuôi | phrase |
| Die Uhr tickt | Tích tắc đồng hồ đang trôi | phrase |
| ein paar Tage | vài ngày | phrase |
| fern | xa xôi | adjective |
| Feuerwerk anschauen | xem pháo hoa | phrase |
| Frohes neues Jahr | Chúc mừng năm mới | phrase |
| geschäftig sein | bộn bề | phrase |
| hin und her gehen | ngược xuôi | phrase |
| Häuser dekorieren | trang trí nhà cửa | phrase |
| Ich erinnere mich an die Wünsche und Lächeln der ersten Tage des neuen Jahres | Nhớ quá câu chúc câu cười của những ngày đầu năm mới | phrase |
| Ich erinnere mich, dass ich lange Banh Chung meines Vaters aufblieb | Nhớ lúc thức khuya cùng nồi bánh chưng của ba | phrase |
| Ich kann dieses Tet nicht nach Hause kommen, Mama | Tết này con chẳng về được mẹ ơi | phrase |
| Ich möchte wirklich, aber ich kann nicht | Muốn lắm mà con không thể | phrase |
| in den letzten Tagen des Jahres | những ngày cuối năm | phrase |
| Jeden Tag wird die Sehnsucht nach der Heimat in meinem Herzen zutiefst. | Mỗi ngày trong trái tim càng da diết | phrase |
| der Menschenstrom | dòng người | noun |
| möchten | muốn | verb |
| neue Kleidung kaufen | Mua sắm quần áo mới | phrase |
| Plötzlich möchte ich nur nach Hause zu meiner Mutter rufen | Bất chợt chỉ muốn gọi về mẹ thôi | phrase |
| schmerzen | xót xa | verb |
| sich auf den Heimweg machen | kéo nhau về | phrase |
| spät aufbleiben | thức khuya | phrase |
| Tet ist das wichtigste Fest in Vietnam | Tết là lễ hội quan trọng nhất ở Việt Nam | phrase |
| Um das Herz die Wärme inmitten des geschäftigen und fernen Ortes zu spüren. | Để thấy lòng được ấm áp giữa chốn bộn bề xa xôi | phrase |
| vermissen | nhớ | verb |
| Verwandte und Freunde besuchen | thăm bà con bạn bè | phrase |
| weg weit von meiner Heitmat. | xa quê | phrase |
| weit | xa | adjective |
| weit weg | xa xôi | phrase |
| Zeit für Familie verbringen | Dành thời gian cho gia đình | phrase |
| zutiefst | da diết | adverb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Fest | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| das das Geschenk | quà tặng | noun |
| das das Heimweh | nỗi nhớ nhà | noun |
| der der Besuch | chuyến thăm | noun |
| die die Familie | gia đình | noun |
| die die Tradition | truyền thống | noun |
| feiern | ăn mừng / tổ chức | verb |
| ferner | hơn nữa | adverb |
| gratulieren | chúc mừng | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anstoßen | cụng ly, chúc mừng | verb |
| das das Laub | tán lá; lá cây | noun |
| das das Vermissen | sự nhớ nhung | noun |
| das das Wiedersehen | sự gặp lại | noun |
| der der Brauch | phong tục | noun |
| der der Strauch | bụi cây | noun |
| die die Blüte | bông hoa, sự nở hoa | noun |
| die die Entfernung | khoảng cách | noun |
| die die Feier | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| die die Fernbeziehung | yêu xa | noun |
| die die Knospe | nụ | noun |
| gedeihen | phát triển tốt, sinh trưởng tốt | verb |
| heimlich | lén lút; bí mật, lén lút | adverb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| besinnlich | trầm lắng, mang tính suy ngẫm | adjective |
| das das Ferngespräch | cuộc gọi đường dài | noun |
| das das Fernweh | lòng sầu viễn xứ, nỗi khát khao đi xa, nỗi nhớ những nơi xa xôi | noun |
| der der Heimatort | quê hương | noun |
| die die Erinnerung | kỷ niệm, ký ức | noun |
| die die Ferne | sự xa xôi, phương xa | noun |
| eine Fernbeziehung führen | yêu xa | verb |
| einsam | cô đơn / lẻ loi | adjective |
| fernhalten | tránh xa, ngăn chặn | verb |
| zurückkehren | quay trở lại | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| alljährlich | hàng năm; hằng năm | adjective |
| anderorts | ở nơi khác, chỗ khác | adverb |
| außerhalb | bên ngoài; ở ngoài, bên ngoài | preposition |
| brauchtümlich | mang tính phong tục truyền thống | adjective |
| das das Brauchtum | phong tục lễ hội | noun |
| das das Ritual | buổi lễ | noun |
| der der Festakt | buổi lễ trọng thể | noun |
| der der Festschmaus | bữa tiệc thịnh soạn | noun |
| der der Jahreswechsel | giao thừa | noun |
| der der Umzug | việc chuyển nhà | noun |
| die die Entfremdung | sự xa cách, sự lạ lẫm dần | noun |
| die die Jahresbilanz | tổng kết năm | noun |
| die die Rückschau | sự nhìn lại, hồi cố | noun |
| die die Verbundenheit | sự gắn bó, kết nối | noun |
| die die Vergänglichkeit | tính phù du, sự vô thường | noun |
| die die Wehmut | nỗi buồn man mác | noun |
| die die Zeremonie | nghi lễ | noun |
| fern bleiben | tránh xa, không tham gia | phrase |
| jenseits | bên kia, phía bên kia; phía bên kia | adverb |
| weit entfernt von | cách xa | phrase |
| zelebrieren | cử hành, tổ chức trọng thể | verb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| audiovisuell | thuộc nghe nhìn | adjective |
| dahin | về phía đó, cho đến lúc đó; về đó; đến đó | adverb |
| der der Spannungsbogen | cung căng thẳng, mạch hồi hộp | noun |
| die die Bildsprache | ngôn ngữ hình ảnh | noun |
| die die Dramaturgie | kết cấu kịch tính, nghệ thuật xây dựng diễn biến | noun |
| die die Inszenierung | sự dàn dựng | noun |
| die die Mise-en-scène | bố cục và dàn dựng cảnh quay | noun |
| die die Montage | sự lắp ráp, sự cài đặt | noun |
| die die Reduktion | nước sốt cô đặc | noun |
| diesseits | bên này; phía này | adverb |
| dorthin | đến đó | adverb |
| fragmentarisch | rời rạc, có tính phân mảnh | adjective |
| polyphon | đa thanh, nhiều giọng điệu/quan điểm | adjective |
FAQ
Chủ đề "Tết xa" có bao nhiêu từ vựng?
Có 113 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Tết xa" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.