Năm qua đã làm gì (Jahresrückblick)
118 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Năm qua đã làm gì", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 118 từ chủ đề Năm qua đã làm gì
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| am Anfang | ban đầu | phrase |
| auf den Lippen | trên môi | phrase |
| das das Glatteis | Băng đen, đề cập đến lớp phủ mỏng của băng trên một bề mặt | noun |
| das Das Glücksgeld | tiền lì xì | noun |
| das das Lächeln | nụ cười; cười mỉm | noun |
| das das Skifahren | trượt tuyết | noun |
| das das Snowboarden | trượt ván tuyết | noun |
| das das Vergangene Jahr | năm cũ | noun |
| der der Eiskunstlauf | Trượt băng nghệ thuật | noun |
| der der Eislauf | Trượt băng | noun |
| der der Iglu | Nhà tuyết | noun |
| der der Minusgrad | nhiệt độ âm, dưới 0°C | noun |
| der der Misserfolg | một thất bại / sự thất bại | noun |
| der der Ohrenschützer | Cái bịt tai | noun |
| der der Regenschirm | Chiếc ô che mưa | noun |
| der der Schneeball | Quả cầu tuyết | noun |
| der der Skianzug | Bộ đồ trượt tuyết | noun |
| die die Lieblingsfreunde | những người bạn yêu thích | noun |
| die Die Neujahrsgrüße | lời chúc mừng năm mới | noun |
| die Person hat mich geboren | người sinh ra tôi | phrase |
| die die Schneeflocke | Bông tuyết | noun |
| die die Skihose | Quần trượt tuyết | noun |
| die die Strickjacke | Áo khoác len | noun |
| die die Tet-Glückskarte | thiệp chúc Tết | noun |
| die die Vergebung | sự tha thứ | noun |
| Egal wie es war, egal wie alles gelaufen ist | Dù là như thế nào dù mọi điều đã có ra sao | phrase |
| Feuerwerk anschauen | xem pháo hoa | phrase |
| Frohes neues Jahr | Chúc mừng năm mới | phrase |
| gereift sein | trưởng thành | phrase |
| Häuser dekorieren | trang trí nhà cửa | phrase |
| Im vergangenen Jahr | Năm qua | phrase |
| Im vergangenen Jahr, was habe ich für die Person getan, die mich geboren hat | Năm qua tôi đã làm gì cho người sinh ra tôi | phrase |
| Im vergangenen Jahr, was habe ich für die Person getan, die mich liebt | Năm qua tôi đã làm gì cho người yêu thương mình | phrase |
| Im vergangenen Jahr, was habe ich für die Person getan, die mich unterstützt hat | Năm qua tôi đã làm gì cho người nâng đỡ tôi | phrase |
| in die Pagode gehen und beten | Đi chùa cầu an | phrase |
| Jetzt ist die Zeit, auf das vergangene Jahr zurückzublicken | đến lúc nhìn lại | phrase |
| naiv sein | ngây ngô | phrase |
| neue Kleidung kaufen | Mua sắm quần áo mới | phrase |
| Tet ist das wichtigste Fest in Vietnam | Tết là lễ hội quan trọng nhất ở Việt Nam | phrase |
| Traditionelle Speisen kochen | nấu món truyền thống | phrase |
| Und im vergangenen Jahr, was habe ich für die Freunde getan, die mir nahestehen | Và năm qua tôi đã làm gì cho những mối quen thân tình | phrase |
| Verwandte und Freunde besuchen | thăm bà con bạn bè | phrase |
| Wie am Anfang | Như lúc ban đầu | phrase |
| Willkommen im neuen Jahr | Đón chào năm mới | phrase |
| Zeit für Familie verbringen | Dành thời gian cho gia đình | phrase |
| Zufriedenheit oder Enttäuschung, gereift oder immer noch naiv | Hài lòng hay thất vọng trưởng thành hơn hay vẫn ngây ngô | phrase |
| zurückblicken | nhìn lại | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Erlebnis | trải nghiệm, kỷ niệm | noun |
| das das Fest | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| das das Glück | may mắn | noun |
| das das Neue Jahr | năm mới | noun |
| der der Erfolg | thành công | noun |
| der der Rückblick | sự nhìn lại, hồi tưởng | noun |
| der der Wunsch | điều ước | noun |
| die die Erfahrung | kinh nghiệm | noun |
| die die Erinnerung | kỷ niệm, ký ức | noun |
| die die Gesundheit | sức khỏe | noun |
| die die Reise | chuyến đi / du lịch | noun |
| glücklich | hạnh phúc | adjective |
| rückblickend | hồi tưởng | adjective |
| verbessern | cải thiện | verb |
| wünschen | ước / muốn | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Neujahr | năm mới | noun |
| das das Neujahrsfest | lễ mừng năm mới | noun |
| die die Feier | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| die die Vergangenheit | quá khứ | noun |
| gelegentlich | thỉnh thoảng; khi có dịp, khi có cơ hội | adjective |
| Gesund | khỏe mạnh | noun |
| gratulieren | chúc mừng | verb |
| immer | luôn luôn, vẫn; luôn luôn | adverb |
| manchmal | thỉnh thoảng | adverb |
| meistens | thường, hầu như | adverb |
| normalerweise | thông thường, bình thường | adverb |
| oft | thường xuyên | adverb |
| selten | hiếm; hiếm khi | adverb |
| öfter | thường xuyên hơn | adverb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Jahresrückblick | bản tổng kết năm | noun |
| der der Neujahrsgruß | lời chào năm mới | noun |
| der der Segen | lời chúc phúc, phúc lành | noun |
| der der Vorsatz | quyết tâm, lời hứa cho năm mới | noun |
| die die Bilanz | bảng cân đối kế toán | noun |
| die die Entwicklung | sự phát triển | noun |
| die die Erkenntnis | sự hiểu biết, khám phá, phát hiện | noun |
| die die Herausforderung | thử thách | noun |
| erfolgreich | thành công | adjective |
| erreichen | đạt tới, đến nơi | verb |
| festlich | lễ hội, trang trọng; long trọng, trang trọng, mang không khí lễ hội; trang trọng, long trọng; trang trọng, lễ hội; lễ hội | adjective |
| hoffnungsvoll | đầy hy vọng | adjective |
| sich verändern | thay đổi | verb |
| verfehlen | không đạt được, bỏ lỡ | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| dauerhaft | lâu dài, bền bỉ; liên tục, lâu dài | adjective |
| die die Jahresbilanz | tổng kết năm | noun |
| die die Rückschau | sự nhìn lại, hồi cố | noun |
| fortwährend | liên tục | adverb |
| intermittierend | gián đoạn, ngắt quãng; gián đoạn | adverb |
| kontinuierlich | liên tục; phản nghĩa với: diskontinuierlich | adjective |
| mehrfach | nhiều lần / nhiều cách | adverb |
| periodisch | định kỳ; theo chu kỳ, định kỳ; định kỳ | adjective |
| phasenweise | theo từng giai đoạn | adverb |
| regelmäßig | đều đặn; thường xuyên; đều đặn, thường xuyên | adverb |
| sporadisch | lẻ tẻ; thỉnh thoảng, rải rác; lác đác, không đều | adjective |
| unregelmäßig | không đều đặn | adjective |
| vereinzelt | thỉnh thoảng | adverb |
| wiederholt | lặp đi lặp lại; thường xuyên; lặp đi lặp lại; thường xuyên; nhiều lần | adjective |
| zunehmend | ngày càng | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ambivalent | mâu thuẫn, lưỡng lự; hai mặt, mâu thuẫn; lưỡng lự | adjective |
| bilanzieren | cân bằng | verb |
| der der Aufbruch | sự khởi hành | noun |
| die die Entwicklungslinie | xu hướng phát triển, đường phát triển | noun |
| die die Jahreswende | giao thời năm cũ sang năm mới | noun |
| der die Meilenstein | cột mốc | noun |
| die die Zuversicht | sự tự tin | noun |
| die die Zwischenbilanz | bản đánh giá tạm thời, kết quả giữa kỳ | noun |
| insgesamt | tổng cộng | adverb |
| nachzeichnen | phác họa lại, truy lại diễn tiến | verb |
| resümieren | tóm lược, tổng kết | verb |
| unbeschwert | vô tư; thảnh thơi; không lo âu; vô tư / thảnh thơi / không lo âu | adjective |
| wegweisend | mang tính định hướng, có tính bước ngoặt; mang tính định hướng | adjective |
FAQ
Chủ đề "Năm qua đã làm gì" có bao nhiêu từ vựng?
Có 118 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Năm qua đã làm gì" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.