Năm qua đã làm gì (Jahresrückblick)
89 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Năm qua đã làm gì", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 89 từ chủ đề Năm qua đã làm gì
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Erfolg | thành công | noun |
| die Feier | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| die Gesundheit | sức khỏe | noun |
| glücklich | hạnh phúc | adjective |
| gratulieren | chúc mừng | verb |
| immer | luôn luôn, vẫn; luôn luôn | adverb |
| manchmal | thỉnh thoảng | adverb |
| meistens | thường, hầu như | adverb |
| der Misserfolg | một thất bại / sự thất bại | noun |
| normalerweise | thông thường, bình thường | adverb |
| oft | thường xuyên | adverb |
| selten | hiếm; hiếm khi | adverb |
| die Vergebung | sự tha thứ | noun |
| der Wunsch | điều ước | noun |
| wünschen | ước / muốn | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| außer Betrieb | hỏng / không hoạt động | phrase |
| die Bilanz | bảng cân đối kế toán | noun |
| bilanzieren | cân bằng | verb |
| das das neue Jahr | năm mới | phrase |
| eine Frist versäumen | trễ thời hạn | phrase |
| einen Rekord brechen | phá kỷ lục | phrase |
| die Erfahrung | kinh nghiệm | noun |
| erfolgreich | thành công | adjective |
| die Erinnerung | kỷ niệm, ký ức | noun |
| das Erlebnis | trải nghiệm, kỷ niệm | noun |
| erreichen | đạt tới, đến nơi | verb |
| fortwährend | liên tục | adverb |
| gelegentlich | thỉnh thoảng; khi có dịp, khi có cơ hội | adjective |
| Ich beende | Tôi hoàn thành | phrase |
| Ich recycle | Tôi tái chế | phrase |
| Ich ändere | tôi đổi | phrase |
| insgesamt | tổng cộng | adverb |
| kontinuierlich | liên tục; phản nghĩa với: diskontinuierlich | adjective |
| kontinuierliche Leistungsbewertung | đánh giá quá trình | phrase |
| Noch eins! | thêm một | phrase |
| periodisch | định kỳ; theo chu kỳ, định kỳ; định kỳ | adjective |
| regelmäßig | đều đặn; thường xuyên; đều đặn, thường xuyên | adverb |
| rückblickend | hồi tưởng | adjective |
| sporadisch | lẻ tẻ; thỉnh thoảng, rải rác; lác đác, không đều | adjective |
| unregelmäßig | không đều đặn | adjective |
| verbessern | cải thiện | verb |
| vereinzelt | thỉnh thoảng | adverb |
| vorhersagen | dự đoán, tiên đoán | verb |
| Wiederholen! | nhắc lại | noun |
| wiederholt | lặp đi lặp lại; thường xuyên; lặp đi lặp lại; thường xuyên; nhiều lần | adjective |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| erneuern | cải tạo | verb |
| festlich | lễ hội, trang trọng; long trọng, trang trọng, mang không khí lễ hội; trang trọng, long trọng; trang trọng, lễ hội; lễ hội | adjective |
| die Herausforderung | thử thách | noun |
| ich bin um … Uhr wieder da | tôi sẽ quay lại vào lúc...giờ | phrase |
| das Iglu | lều tuyết, ngôi nhà tuyết | noun |
| irreversible Veränderung | thay đổi không thể đảo ngược | phrase |
| der Jahresrückblick | tổng kết năm | noun |
| die Jahreswende | thời điểm chuyển giao năm | noun |
| Konjunkturabschwung | suy thoái kinh tế | noun |
| mehrfach | nhiều lần / nhiều cách | adverb |
| nachgewiesene Erfolgsbilanz | bề dày thành tích | phrase |
| das Neujahrsfest | lễ đón năm mới | noun |
| der Rückblick | nhìn lại | noun |
| der Segen | ban phước | noun |
| Tempowechsel | sự thay đổi nhịp độ | noun |
| die Vergangenheit | quá khứ | noun |
| der Vorsprung | sự vượt trội | noun |
| wieder aufnehmen | sơ yếu lý lịch | phrase |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Aufbruch | sự khởi hành | noun |
| dauerhaft | lâu dài, bền bỉ; liên tục, lâu dài | adjective |
| die Erkenntnis | sự hiểu biết, khám phá, phát hiện | noun |
| hoffnungsvoll | đầy hy vọng | adjective |
| die Kontraktion | sự co lại | noun |
| die Renaissance | thời kỳ phục hưng | noun |
| sich verändern | thay đổi | verb |
| unbeeindruckt | không bị ảnh hưởng; không nao núng | adjective |
| unbeschwert | vô tư; thảnh thơi; không lo âu; vô tư / thảnh thơi / không lo âu | adjective |
| der Verfall | suy tàn | noun |
| verfehlen | không đạt được, bỏ lỡ | verb |
| der Vorsatz | ý định | noun |
| zunehmend | ngày càng | adjective |
| die Zuversicht | sự tự tin | noun |
| die Zwischenbilanz | báo cáo giữa kỳ | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ambivalent | mâu thuẫn, lưỡng lự; hai mặt, mâu thuẫn; lưỡng lự | adjective |
| intermittierend | gián đoạn, ngắt quãng; gián đoạn | adverb |
| die Jahresbilanz | tổng kết năm | noun |
| phasenweise | theo từng giai đoạn | adverb |
| der Rebound | sự bật trở lại | noun |
| die Rückschau | nhìn lại | noun |
| der Strümpfe | vớ da | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Entwicklungslinie | xu hướng phát triển, đường phát triển | noun |
| nachzeichnen | phác họa lại, truy lại diễn tiến | verb |
| resümieren | tóm lược, tổng kết | verb |
| wegweisend | mang tính định hướng, có tính bước ngoặt; mang tính định hướng | adjective |
FAQ
Chủ đề "Năm qua đã làm gì" có bao nhiêu từ vựng?
Có 89 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Năm qua đã làm gì" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.