Chúc Tết (Neujahrswünsche)
97 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Chúc Tết", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 97 từ chủ đề Chúc Tết
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| auf den Lippen | trên môi | phrase |
| das das Glück | may mắn | noun |
| das das Jahr | năm | noun |
| Das neue Jahr ist da, wir wünschen es allen | Năm mới đến mong bao người | phrase |
| das das Neujahr | năm mới | noun |
| der der Erfolg | thành công | noun |
| Der Frühling ist da, wir wünschen einander | Mùa xuân sang ta chúc nhau | phrase |
| Der Frühling ist gekommen, wir wünschen einander | Mùa xuân sang ta chúc nhau | phrase |
| der der Glückwunsch | lời chúc mừng | noun |
| der Der Neujahrbaum | Không có từ tương đương trực tiếp. Có thể mô tả là 'Neujahrsstange' hoặc 'Neujahrsbambusstange'. | noun |
| die die Gesundheit | sức khỏe | noun |
| die die Hoffnung | hy vọng | noun |
| die langen Winternächte löschen die Sorgen | xoá ưu tư dài đêm đông | phrase |
| die Die Neujahrsgrüße | lời chúc mừng năm mới | noun |
| die Schönheit auf den Lippen | Thắm trên môi người xinh tươi | phrase |
| die die Sorgen | ưu tư | noun |
| die die Tet-Glückskarte | thiệp chúc Tết | noun |
| die die Winternächte | đêm đông | noun |
| die die Wünsche | những lời chúc, những điều ước | noun |
| die Wünsche fliegen hoch in die Luft fliegen | Cho ước muốn bay cao vời | phrase |
| die die Ängste | lo âu | noun |
| Dieser Tet bringt den ganzen Himmel zum Lachen | Tết này làm cả trời bật cười | phrase |
| ein volles Glas Wein | chén rượu | phrase |
| Glück, bitte komm zu uns | Hạnh phúc ơi xin bay về | phrase |
| glücklich | hạnh phúc | adjective |
| hoch in die Luft fliegen | bay cao | phrase |
| Hoffentlich wird dieses Neujahr in jedem Zuhause den Wohlstand bringen | mong năm mới thịnh vượng | phrase |
| in die Pagode gehen und beten | Đi chùa cầu an | phrase |
| lass uns gemeinsam das Frühlingsfest feiern | hãy cùng đón xuân | phrase |
| Mit Freude immer an unserer Seite | Cùng nỗi vui luôn bên người | phrase |
| das Traditionelle nationale Fest | Lễ hội truyền thống dân tộc | noun |
| Traditionelle Speisen kochen | nấu món truyền thống | phrase |
| Viele Wünsche, viele Hoffnungen | Bao ước muốn bao hy vọng | phrase |
| Wir trinken auf ein volles Glas warmen Wein | Ta nhấp cạn chén rượu ấm lòng | phrase |
| Wir wünschen einander alles Gute | Ta chúc nhau những lời chúc lành | phrase |
| wünschen | ước / muốn | verb |
| Zeit für Familie verbringen | Dành thời gian cho gia đình | phrase |
| zurückfliegen | bay về | verb |
| zusammen zurückfliegen | Cùng rủ nhau bay về | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| besonders | đặc biệt | adverb |
| das das Fest | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| das das Feuerwerk | pháo hoa | noun |
| das das Neue Jahr | năm mới | noun |
| der der Brauch | phong tục | noun |
| der der Wunsch | điều ước | noun |
| erfolgreich | thành công | adjective |
| glücklich sein | hạnh phúc | phrase |
| glücklich über + Akkusativ | hạnh phúc về | phrase |
| gratulieren | chúc mừng | verb |
| Ich bin so glücklich mit dir. | Tôi rất hạnh phúc khi ở bên cậu. | phrase |
| jedes Jahr | hàng năm | phrase |
| sehr | rất | adverb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Neujahrsfest | lễ mừng năm mới | noun |
| der der Jahreswechsel | giao thừa | noun |
| der der Vorsatz | quyết tâm, lời hứa cho năm mới | noun |
| die die Feier | lễ kỷ niệm / bữa tiệc | noun |
| frohes | vui vẻ, hạnh phúc; vui | adjective |
| Gesund | khỏe mạnh | noun |
| Jahr für Jahr | mỗi năm | phrase |
| prosperieren | thịnh vượng, phát đạt | verb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Glückskind | Người may mắn | noun |
| das das Wohlbefinden | sự an lạc, hạnh phúc | noun |
| der der Neujahrsgruß | lời chào năm mới | noun |
| der der Segen | lời chúc phúc, phúc lành | noun |
| die die Zuversicht | sự tự tin | noun |
| Erfolgversprechend | đầy hứa hẹn | noun |
| festlich | lễ hội, trang trọng; long trọng, trang trọng, mang không khí lễ hội; trang trọng, long trọng; trang trọng, lễ hội; lễ hội | adjective |
| glücken | thành công, suôn sẻ | verb |
| glücklicherweise | may mắn thay | adverb |
| hoffnungsvoll | đầy hy vọng | adjective |
| zum Erfolg führen | dẫn đến thành công | verb |
| zum Glück | may mắn thay | phrase |
| zuversichtlich | tự tin, chắc chắn | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| allseits | từ mọi phía, khắp nơi; (trong lời chúc) toàn diện | adverb |
| anstoßen | cụng ly, chúc mừng | verb |
| begehen | cam kết, phạm tội | verb |
| das das Wunschschreiben | thư chúc, thư chúc mừng | noun |
| der der Wohlstand | sự thịnh vượng, sự giàu có | noun |
| die die Festlichkeit | không khí lễ hội, tính chất lễ mừng | noun |
| die die Gratulation | chúc mừng | noun |
| feierlich | trang trọng, long trọng | adjective |
| gelingen | thành công | verb |
| herzlich | chân thành, nồng nhiệt | adjective |
| verheißen | báo hiệu, hứa hẹn | verb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| allesamt | đều, tất cả cùng nhau; trốn thoát | adverb |
| anmahnen | nhắc nhở, khuyên răn | verb |
| das das Wohlwollen | thiện chí, thiện cảm | noun |
| der der Aufbruch | sự khởi hành | noun |
| der der Segenswunsch | lời chúc phúc | noun |
| die die Besinnung | ý thức, tỉnh táo | noun |
| die die Erneuerung | sự đổi mới | noun |
| die die Jahreswende | giao thời năm cũ sang năm mới | noun |
| die die Verheißung | lời hứa hẹn, điều hứa hẹn | noun |
| glückwünschend | chúc mừng | adjective |
| proklamieren | tuyên bố, công bố | verb |
| unbeschwert | vô tư; thảnh thơi; không lo âu; vô tư / thảnh thơi / không lo âu | adjective |
| wohlwollend | có thái độ thân thiện (vui vẻ); thiện chí, đầy thiện cảm | adjective |
FAQ
Chủ đề "Chúc Tết" có bao nhiêu từ vựng?
Có 97 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Chúc Tết" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.