Khoa học (Wissenschaft)
133 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Khoa học", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 133 từ chủ đề Khoa học
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| beobachten | quan sát | verb |
| das das Experiment | thí nghiệm | noun |
| das das Labor | phòng thí nghiệm | noun |
| das das Material | vật liệu | noun |
| das das Metall | kim loại | noun |
| der der Forscher | nhà nghiên cứu; người nghiên cứu, khảo cứu, tìm tòi, khám phá | noun |
| der der Physiker | nhà vật lý (nam) | noun |
| der der Stoff | vải | noun |
| die die Chemie | phản ứng hóa học / sự hòa hợp | noun |
| die die Forschung | sự nghiên cứu | noun |
| die die Physikerin | nhà vật lý (nữ) | noun |
| die die Statistik | thống kê | noun |
| die die Wissenschaft | khoa học | noun |
| genau | chính xác | adjective |
| messen | đo lường | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Biologie | sinh học | noun |
| die Chemie | hóa học | noun |
| das das Fossil | hoá thạch | noun |
| das das Gas | khí ga | noun |
| das das Gen | gen | noun |
| das das Gewebe | mô (cơ thể) | noun |
| das das Mikroskop | kính hiển vi | noun |
| das das Molekül | phân tử | noun |
| das das Protein | chất đạm | noun |
| der der Lebensraum | môi trường sống | noun |
| der der Magnet | nam châm | noun |
| der der Wissenschaftler | một nhà khoa học | noun |
| die die Algebra | đại số | noun |
| die die Anatomie | giải phẫu học | noun |
| die die Astronomie | thiên văn học | noun |
| die die Biologie | sinh vật học | noun |
| die die Botanik | thực vật học | noun |
| die die Einheit | sự thống nhất, đơn vị | noun |
| die die Einteilung | phân loại | noun |
| die die Entdeckung | sự khám phá | noun |
| die die Flüssigkeit | chất lỏng | noun |
| die die Genetik | di truyền | noun |
| die die Geologie | địa chất | noun |
| die die Mutation | đột biến | noun |
| die die Partikel | hạt | noun |
| die die Radioaktivität | phóng xạ | noun |
| die die Reflexion | sự phản xạ | noun |
| die die Strahlung | sự bức xạ | noun |
| die die Theorie | lý thuyết | noun |
| die die Zelle | tế bào | noun |
| die die Zoologie | động vật học | noun |
| die die Ökologie | sinh thái | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anschließen | kết nối / cắm vào | verb |
| aufladen | sạc đầy, nạp điện | verb |
| das das Ladegerät | sạc | noun |
| das das Laub | tán lá; lá cây | noun |
| das das Unkraut | cỏ dại | noun |
| der der Akku | pin | noun |
| der der Laborant | kỹ thuật viên phòng thí nghiệm | noun |
| der der Samen | hạt giống | noun |
| der der Stecker | phích cắm | noun |
| der der Strauch | bụi cây | noun |
| der der Stromkreis | mạch | noun |
| der der Stängel | thân cây, cuống | noun |
| die die Antenne | ăng-ten | noun |
| die die Blüte | bông hoa, sự nở hoa | noun |
| die die Knospe | nụ | noun |
| die die Laborantin | chuyên viên phòng thí nghiệm (nữ) | noun |
| die die Legierung | hợp kim | noun |
| die die Leiterplatte | bo mạch in | noun |
| die die Rinde | vỏ cây | noun |
| die die Schaltung | mạch điện, sự chuyển mạch, hộp số (for gear shift) | noun |
| die die Sicherung | cầu chì | noun |
| die die Spannung | sự căng thẳng, điện áp | noun |
| die die Steckdose | ổ cắm điện | noun |
| die die Wissenschaftlerin | nha khoa học (nữ) | noun |
| die die Wurzel | gốc rễ, căn nguyên | noun |
| digital | kỹ thuật số | adjective |
| gedeihen | phát triển tốt, sinh trưởng tốt | verb |
| wissenschaftlich | thuộc về khoa học | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| angewandte Forschung | nghiên cứu ứng dụng | phrase |
| das das Atomkraftwerk | viết tắt AKW, nhà máy điện nguyên tử | noun |
| das das Forschungsteam | Nhóm nghiên cứu | noun |
| das das Wissenschaftszentrum | Trung tâm Khoa học | noun |
| der der Atommeiler | lò nguyên tử | noun |
| der der Laborkittel | áo choàng phòng thí nghiệm | noun |
| der der Nährstoff | chất dinh dưỡng | noun |
| die die Atombombe | bom nguyên tử | noun |
| die die Atomenergie | nguyên tử năng | noun |
| die die Bestäubung | sự thụ phấn | noun |
| die die Forschungseinrichtung | Cơ sở nghiên cứu | noun |
| die die Photosynthese | quang hợp | noun |
| die die Staude | cây thân thảo lâu năm | noun |
| die die Wissenschaftssprache | Ngôn ngữ khoa học | noun |
| experimentieren | làm thí nghiệm, thử nghiệm | verb |
| nährstoffreich | giàu dinh dưỡng | adjective |
| physikalisch | thuộc về vật lý học | adjective |
| verwelken | héo úa | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Wurzelsystem | hệ rễ | noun |
| der der Bruch | phân số | noun |
| der der Chlorophyllgehalt | hàm lượng diệp lục | noun |
| der der Divisor | số chia | noun |
| der der Nährstoffmangel | thiếu chất dinh dưỡng | noun |
| der der Pflanzenbestand | quần thể cây cối | noun |
| der der Quotient | thương số | noun |
| der der Steckling | cành giâm | noun |
| die die Biodiversität | đa dạng sinh học | noun |
| die die Dezimalzahl | số thập phân | noun |
| die die Differenz | hiệu số | noun |
| die die Hochzahl | số mũ | noun |
| die die Keimung | sự nảy mầm | noun |
| die die Trockenheitstoleranz | khả năng chịu hạn | noun |
| die die Vegetationsperiode | thời kỳ sinh trưởng | noun |
| die die Zahl | con số | noun |
| das Experiment | thí nghiệm, thử nghiệm | noun |
| mehrjährig | đa niên | adjective |
| tolerieren | khoan dung | verb |
| vermehren | sinh sôi / nhân giống | other |
| ökologisch | thuộc về sinh thái | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| atomar | nguyên tử; không thể chia nhỏ | adjective |
| das das Rhizom | thân rễ | noun |
| der der Nenner | mẫu số | noun |
| der der Vegetationszyklus | chu kỳ sinh trưởng thực vật | noun |
| der der Zähler | tử số | noun |
| dezimal | thập phân | adjective |
| die die Approximation | sự xấp xỉ | noun |
| die die Bildungsforschung | nghiên cứu giáo dục | noun |
| die die Dezimalstelle | chữ số thập phân | noun |
| die die Division | phép chia | noun |
| die die Multiplikation | phép nhân | noun |
| die die Potenz | lũy thừa | noun |
| die die Resistenz | khả năng kháng, sức đề kháng | noun |
| die die Summe | tổng | noun |
| die die Transpiration | sự thoát hơi nước | noun |
| die die Vermehrung | sự sinh sản / nhân giống | noun |
| die die Ziffer | chữ số | noun |
| gerade | đang | adjective |
| ungerade | lẻ | adjective |
FAQ
Chủ đề "Khoa học" có bao nhiêu từ vựng?
Có 133 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Khoa học" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.