| An der Käsetheke gibt es keinen Mitarbeiter. | Không có nhân viên ở quầy phô mai. | phrase |
| Auf Wiedersehen und bis zum nächsten Mal! | Tạm biệt và hẹn gặp lại lần sau! | phrase |
| Benötigen Sie Unterstützung? | Ngài đang cần giúp đỡ phải không? | phrase |
| Bitte geben Sie Ihre Karte ein. | Vui lòng nhập thẻ của bạn. | phrase |
| Dann nehme ich noch [Produkt]. | Sau đó tôi sẽ lấy [sản phẩm]. | phrase |
| Darf ich Ihnen etwas zeigen? | Tôi có thể chỉ cho ngài món đồ này được không? | phrase |
| Das Brot ist in der Bäckereiabteilung, direkt dort drüben. | Bánh mì ở khu bánh mì, ngay phía đằng kia. | phrase |
| Das Gemüse ist in der Frischeabteilung. | Các loại rau nằm trong phần sản phẩm tươi sống. | phrase |
| Das macht insgesamt [Betrag]. | Tổng cộng là [số tiền]. | phrase |
| das Das Produkt ist defekt. Können Sie es ersetzen? | Sản phẩm bị lỗi. Bạn có thể đổi hàng giúp tôi được không? | noun |
| das das Verkaufsgespräch | lời chào hàng | noun |
| Der Preis für dieses Produkt beträgt [Betrag]. | giá của sản phẩm này là | phrase |
| die die Lieferung | sự giao hàng | noun |
| das Die Milchprodukte finden Sie in Gang [Nummer]. | Các sản phẩm sữa được bày ở [số]. | noun |
| Die Ware sollte bald wieder auf Lager sein. | Hàng sẽ sớm có lại trong kho. | phrase |
| Diese Artikel finden Sie im Gang [Nummer]. | Bạn có thể tìm thấy những món đồ này ở gian [số]. | phrase |
| Dieses Produkt ist sehr beliebt. | Sản phẩm này rất phổ biến. | phrase |
| Entschuldigen Sie, können Sie bitte mir sagen, wo ich [Produkt] finde? | Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết tôi có thể tìm [sản phẩm] ở đâu không? | phrase |
| Entschuldigung, könnten Sie mir bitte helfen? | Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không? | phrase |
| Entschuldigung, wo finde ich [Produkt]? | Xin lỗi, tôi có thể tìm [sản phẩm] ở đâu? | phrase |
| Für diese Zubereitung eignet sich dieses Produkt besonders gut. | Sản phẩm này đặc biệt thích hợp cho việc chế biến này. | phrase |
| Gibt es dieses Produkt auch in Bio-Qualität? | Sản phẩm này cũng có chất lượng hữu cơ phải không? | phrase |
| Gibt es einen Rabatt auf dieses Produkt? | Sản phẩm này có giảm giá không? | phrase |
| Gibt es noch mehr davon im Lager? | Còn nhiều mặt hàng này trong kho không? | phrase |
| Guten Morgen/Nachmittag/Abend! | Chào buổi sáng/chiều/tối! | phrase |
| Guten Tag! Wie kann ich Ihnen helfen? | Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho ngài? | phrase |
| Haben Sie den Kassenbon für die Rückgabe dabei? | Bạn có biên lai để trả hàng không? | phrase |
| Haben Sie dieses Produkt auch in einer anderen Größe? | Bạn có sản phẩm này với kích thước khác không? | phrase |
| Haben Sie dieses Produkt auf Lager? | Bạn có sản phẩm này trong kho không? | phrase |
| Haben Sie eine "Kauf zwei, zahl eins"-Aktion? | Bạn có khuyến mãi mua hai, trả tiền một không? | phrase |
| Haben Sie Ihren Kassenbon/-zettel noch? Haben Sie Ihren Beleg dabei? | Bạn vẫn còn giữ biên lai chứ? Bạn có mang theo biên lai không? | phrase |
| Hallo! Was kann ich für Sie tun? | Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho ngài? | phrase |
| Hallo, ich habe eine Frage. | Xin chào, tôi có một câu hỏi. | phrase |
| Hallo, willkommen bei [Supermarktname]! | Xin chào, chào mừng đến với [tên siêu thị]! | phrase |
| Hier ist das Mindesthaltbarkeitsdatum. | Đây là ngày hết hạn. | phrase |
| Hier ist Ihr Wechselgeld und der Kassenbon. | Đây là tiền thối và biên lai của bạn. | phrase |
| der Hier ist mein Kassenbon. | Đây là biên lai của tôi. | noun |
| Ich hoffe, wir konnten Ihnen weiterhelfen. | Tôi hy vọng chúng tôi có thể giúp bạn. | phrase |
| Ich hätte gerne [Produkt]. | Tôi muốn mua [sản phẩm]. | phrase |
| Ich kann Ihnen dieses Produkt sehr empfehlen. | Tôi muốn giới thiệu sản phẩm này. | phrase |
| Ich muss Einkäufe machen. | tôi phải đi mua đồ | phrase |
| Ich möchte [Produkt]. | Tôi muốn [sản phẩm]. | phrase |
| Ich möchte den Artikel gerne umtauschen. | Tôi muốn đổi hàng. | phrase |
| Ich möchte dieses Produkt zurückgeben. | Tôi muốn trả lại sản phẩm này. | phrase |
| Ich möchte gerne einen Artikel reklamieren. | Tôi muốn khiếu nại về một mặt hàng. | phrase |
| In welchem Gang ist das Mehl? | Bột mì ở lối đi nào? | phrase |
| Ist dieser Artikel im Angebot? | Mặt hàng này có đang giảm giá không? | phrase |
| Ist dieses Produkt im Angebot? | Sản phẩm này có đang giảm giá không? | phrase |
| Kann ich bitte eine Tüte haben? | Cho tôi xin một cái túi được không? | phrase |
| Kann ich dieses Produkt umtauschen? | Tôi có thể đổi sản phẩm này được không? | phrase |
| Kann ich Ihnen behilflich sein? | Tôi có thể giúp ngài được không? | phrase |
| Kann ich mit Karte zahlen? | Tôi trả bằng thẻ được không? | phrase |
| Kein Problem, wir tauschen Ihren Artikel gerne um. | Không có vấn đề gì, chúng tôi sẵn lòng đổi hàng cho bạn. | phrase |
| Können Sie dieses Produkt für mich bestellen? | Bạn có thể đặt mua sản phẩm này cho tôi được không? | phrase |
| Können Sie mir den Weg zur Frischetheke zeigen? | Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến quầy thực phẩm tươi sống được không? | phrase |
| Können Sie mir ein gutes Olivenöl empfehlen? | Bạn có thể giới thiệu một loại dầu ô liu tốt? | phrase |
| Können Sie mir sagen, ob dieses Produkt bald wieder erhältlich ist? | Bạn có thể cho tôi biết bao giờ có hàng lại? | phrase |
| Können Sie mir sagen, wo der nächste Geldautomat ist? | Bạn có thể chỉ cho tôi biết máy ATM gần nhất không? | phrase |
| Können Sie mir sagen, wo die Eier sind? | Bạn có thể cho tôi biết trứng ở đâu không? | phrase |
| Könnten Sie ein halbes Kilo abwiegen? | Bạn có thể cân nửa kg … được không? | phrase |
| Könnten Sie mir bitte den Kassenbon geben? | Bạn có thể vui lòng đưa cho tôi biên lai được không? | phrase |
| Könnten Sie mir bitte die Öffnungszeiten mitteilen? | Bạn có thể cho tôi biết giờ mở cửa được không? | phrase |
| Könnten Sie mir zeigen, wo die Konserven sind? | Bạn có thể chỉ cho tôi nơi bán đồ hộp được không? | phrase |
| Möchten Sie das Produkt umtauschen oder eine Rückerstattung? | Bạn muốn đổi sản phẩm hay hoàn tiền? | phrase |
| Möchten Sie eine Tüte dazu? | Bạn có muốn lấy túi? | phrase |
| Möchten Sie vielleicht auch dieses Produkt ausprobieren? | Bạn có muốn dùng thử sản phẩm này không? | phrase |
| Nehmen Sie auch Kreditkarten? | Thẻ tín dụng cũng được chấp nhận phải không? | phrase |
| preiswert | giá rẻ; đáng tiền; có giá phải chăng | adjective |
| Suchen Sie etwas Bestimmtes? | Ngài đang tìm món đồ gì? | phrase |
| Tut mir leid, dass Sie ein Problem hatten. Wir können das Produkt ersetzen. | Tôi rất tiếc vì sự cố. Chúng tôi có thể đổi hàng giúp bạn. | phrase |
| Unser Kundendienst befindet sich im vorderen Bereich des Ladens. | Dịch vụ khách hàng của chúng tôi nằm ở khu vực phía trước của cửa hàng. | phrase |
| Vielen Dank für Ihren Einkauf und einen schönen Tag noch! | Cảm ơn bạn vì đã mua sắm và chúc bạn có một ngày tuyệt vời! | phrase |
| Wann wird dieses Produkt wieder verfügbar sein? | Khi nào sản phẩm này sẽ có hàng lại? | phrase |
| Welches Produkt ist am besten für ... (z.B. Backen, Braten, etc.)? | Sản phẩm nào phù hợp nhất cho... (ví dụ: nướng, quay, v.v.)? | phrase |
| Wie läuft der Rückgabeprozess ab? | Quá trình trả hàng diễn ra như thế nào? | phrase |
| Wie möchten Sie bezahlen, bar oder mit Karte? | Bạn muốn thanh toán bằng cách nào, tiền mặt hay thẻ? | phrase |
| Wie viel kostet [Produkt]/ Was kostet [Produkt]? | [Sản phẩm] có giá bao nhiêu? | phrase |
| Wie viel kostet dieses Produkt? | Sản phẩm này có giá bao nhiêu? | phrase |
| Wir haben gerade eine Sonderaktion auf dieses Produkt. | Hiện tại chúng tôi đang có chương trình ưu đãi đặc biệt cho sản phẩm này. | phrase |
| Wo finde ich die Milchprodukte? | Tôi có thể tìm thấy các sản phẩm từ sữa ở đâu? | phrase |
| Wo finde ich die reduzierten Artikel? | Tôi có thể tìm thấy các mặt hàng giảm giá ở đâu? | phrase |
| Wo steht das Mineralwasser? | Nước khoáng ở đâu? | phrase |
| Wo steht hier ein Einkaufskorb? | Giỏ hàng ở đâu? | phrase |