Bán hàng (Verkauf)
196 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Bán hàng", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 196 từ chủ đề Bán hàng
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Angebot | ưu đãi / lời đề nghị | noun |
| das das Bargeld | tiền mặt | noun |
| das das Brötchen | bánh mì nhỏ / bánh mì ổ nhỏ | noun |
| das das Croissant | Bánh sừng bò | noun |
| das das Mehl | bột mì | noun |
| das das Plätzchen | Một loại bánh quy bơ đơn giản và truyền thống của Đức | noun |
| das das Preisschild | nhãn giá | noun |
| das das Vollkornbrot | bánh mì nguyên hạt | noun |
| das das Wellness-Angebot | dịch vụ chăm sóc sức khoẻ | noun |
| der der Auftrag | đơn hàng, nhiệm vụ | noun |
| der der Ausgang | lối ra | noun |
| der der Barcode | mã vạch | noun |
| der der Einkaufswagen | Xe đẩy mua hàng | noun |
| der der Feuerlöscher | Bình cứu hoả | noun |
| der der Kassierer | thu ngân | noun |
| der der Kunde | khách hàng | noun |
| der der Kundenservice | dịch vụ khách hàng | noun |
| der der Preis | giá cả / giải thưởng | noun |
| der der Rabatt | giảm giá | noun |
| der der Teig | bột nhào | noun |
| die die Brezel | bánh mì xoắn / bánh Brezel | noun |
| die die Bäckerei | tiệm bánh | noun |
| die die Kasse | quầy thu ngân | noun |
| die die Quittung | biên lai, hóa đơn | noun |
| die die Rechnung | hóa đơn | noun |
| verkaufen | bán | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| Auskunft geben | cung cấp thông tin | phrase |
| auszeichnen | dán nhãn | verb |
| begrüßen | chào hỏi | verb |
| das das Bestellformular | mẫu đơn đặt hàng | noun |
| das das Bestellwesen | đặt hàng | noun |
| das das Gebäck | bánh ngọt / đồ nướng | noun |
| das das Kneten | nhào nặn | noun |
| das das Kontaktlosen Bezahlen | thanh toán không tiếp xúc | noun |
| das das Kosten | việc nếm thử / việc định giá (hoặc 'chi phí' nếu ý là 'die Kosten') | noun |
| das das MHD (Mindesthaltbarkeitsdatum) | hạn sử dụng | noun |
| das Obst und das Gemüse | trái cây và rau quả | phrase |
| das das Roggenbrot | bánh mì lúa mạch đen | noun |
| das das Sicherheitssiegel | niêm phong | noun |
| das das Verkaufsgespräch | lời chào hàng | noun |
| das das Versandetikett | nhãn vận chuyển | noun |
| das das Wechselgeld | tiền lẻ | noun |
| der der Abteilungsleiter | quản lý bộ phận | noun |
| der der Beleg | một tài liệu / bằng chứng | noun |
| der der Eingangsbereich | lối vào | noun |
| der der Einkaufskorb | giỏ mua sắm | noun |
| der der Einkaufswagenchip | chip giỏ hàng | noun |
| der der Einkaufszettel | danh sách mua sắm | noun |
| der der Gutschein | chứng từ | noun |
| der der Kassenbereich | khu vực quầy thu ngân | noun |
| der der Kundenbereich | khu vực khách hàng | noun |
| der der Kundenstamm | cơ sở dữ liệu khách hàng | noun |
| der der Kühlraum | phòng lạnh | noun |
| der der Ladenschluss | giờ đóng cửa hàng | noun |
| der der Lagerbestand | hàng tồn kho | noun |
| der der Lieferant | nhà cung cấp | noun |
| der der Lieferschein | phiếu giao hàng | noun |
| der der Lieferservice | dịch vụ giao hàng | noun |
| der der Ofen | lò nướng | noun |
| Der Preis für dieses Produkt beträgt [Betrag]. | giá của sản phẩm này là | phrase |
| der der Promotionsartikel | hàng hóa khuyến mãi | noun |
| der der Rabattcode | mã giảm giá | noun |
| der der Sauerteig | bột chua (làm bánh mì) | noun |
| der der Umtausch | sự đổi hàng | noun |
| der der Verkauf | sự bán hàng / việc bán / lần bán | noun |
| der der Warenkorb | giỏ hàng | noun |
| der der Warenscanner | máy quét hàng hóa | noun |
| die die Arbeitssicherheit | An toàn lao động | noun |
| die die Barzahlung | thanh toán bằng tiền mặt | noun |
| die die Bestandskontrolle | kiểm soát hàng tồn kho | noun |
| die die Betriebsordnung | quy tắc hoạt động | noun |
| die die Eigenmarke | thương hiệu riêng | noun |
| die die Erste Hilfe | sơ cứu | noun |
| die die Frischetheke | quầy thực phẩm tươi sống | noun |
| die die Gewährleistung | sự bảo đảm | noun |
| die die Gutscheinkarte | phiếu quà tặng | noun |
| die die Gärung | quá trình lên men | noun |
| die die Handelsmarke | nhãn hiệu riêng | noun |
| die die Hygienevorschriften | quy định vệ sinh | noun |
| die die Konserven | đồ hộp | noun |
| die die Körperpflege | sự chăm sóc cơ thể / vệ sinh cá nhân | noun |
| die die Kühlkette | chuỗi cung ứng lạnh | noun |
| die die Lieferung | sự giao hàng | noun |
| die die Marktanalyse | phân tích thị trường | noun |
| das die Milchprodukte | sản phẩm từ sữa | noun |
| die die Mülltrennung | phân loại chất thải | noun |
| das die Non-Food-Artikel | mặt hàng phi thực phẩm | noun |
| die die Paletten | kệ kê hàng | noun |
| die die Pfandrückgabe | trả lại tiền đặt cọc | noun |
| die die Regalpflege | bảo trì kệ | noun |
| das die Reinigungsmittel | sản phẩm tẩy rửa | noun |
| die die Rückgabe | sự trả hàng | noun |
| die die Saisonware | hàng hóa theo mùa | noun |
| die die Selbstbedienungskasse | quầy thanh toán tự phục vụ / máy thanh toán tự động | noun |
| die die Sonderaktion | khuyến mại đặc biệt | noun |
| die die Theke | quầy, quầy hàng, quầy bar | noun |
| die die Tiefkühlprodukte | sản phẩm đông lạnh | noun |
| die die Verkaufsfläche | khu vực bán hàng | noun |
| die die Verkaufstheke | quầy bán hàng | noun |
| die die Verkaufszahlen | doanh số bán hàng | noun |
| die die Verpackung | bao bì | noun |
| die die Versandkosten | chi phí vận chuyển | noun |
| die die Versandschachtel | hộp/ thùng đựng hàng | noun |
| die die Warenannahme | chấp nhận hàng hóa | noun |
| die die Werbekampagne | chiến dịch quảng cáo | noun |
| die die Zahlung | khoản thanh toán | noun |
| Dieses Produkt ist derzeit im Angebot. | Sản phẩm này hiện đang được bán. | phrase |
| einräumen | cất đi | verb |
| Fragen stellen | đặt câu hỏi | phrase |
| Gibt es einen Kundenservice, wo ich Fragen stellen kann? | Có bộ phận dịch vụ khách hàng nào ở đây không? | phrase |
| Gibt es einen Rabatt auf dieses Produkt? | Sản phẩm này có giảm giá không? | phrase |
| höflich sein | lịch sự | phrase |
| Inventur durchführen | lấy hàng tồn kho | phrase |
| Ist dieser Artikel im Angebot? | Mặt hàng này có đang giảm giá không? | phrase |
| Ist dieses Produkt im Angebot? | Sản phẩm này có đang giảm giá không? | phrase |
| kassieren | thu tiền | verb |
| preiswert | giá rẻ; đáng tiền; có giá phải chăng | adjective |
| präsentieren | thuyết trình | verb |
| Regale auffüllen | xếp hàng lên kệ | phrase |
| Sie erhalten einen Rabatt von [Prozent] auf diesen Artikel. | Bạn sẽ được giảm giá [phần trăm] cho mặt hàng này. | phrase |
| verabschieden | tạm biệt, chia tay | verb |
| verpacken | đóng gói | verb |
| verständlich sprechen | nói chuyện rõ ràng, mạch lạc | phrase |
| Ware kontrollieren | kiểm tra hàng hóa | phrase |
| Waren verräumen | cất hàng hóa | phrase |
| Welche Fertiggerichte haben Sie im Angebot? | Bạn bán những đồ ăn sẵn nào? | phrase |
| Wir haben gerade frische Lieferungen erhalten. | Chúng tôi vừa nhập hàng. | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Armband | Vòng đeo tay | noun |
| das das Silber | bạc | noun |
| der der Anhänger | mặt dây chuyền | noun |
| der der Edelstein | Đá quý | noun |
| der der Juwelier | thợ kim hoàn / cửa hàng kim hoàn | noun |
| der der Ring | nhẫn | noun |
| der der Schmuck | trang sức | noun |
| der der Umsatz | doanh số, khối lượng bán hàng | noun |
| die die Brosche | Trâm cài | noun |
| die die Kette | chuỗi, dây xích | noun |
| die die Kundenorientiertheit | sự định hướng khách hàng | noun |
| die Die Kundenzufriedenheit | Sự hài lòng khách hàng | noun |
| die die Prozentzahl | tỷ lệ phần trăm | noun |
| die die Verkaufszahl | doanh số bán hàng | noun |
| kundenorientiert | hướng tới khách hàng | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| auffällig | nổi bật / gây chú ý | adjective |
| brüchig | dễ gãy, giòn | adjective |
| das das Kundengespräch | cuộc trò chuyện của khách hàng | noun |
| das das Kundenkonto | tài khoản khách hàng | noun |
| das das Nagelbett | da dưới móng | noun |
| das das Nagelöl | dầu dưỡng móng tay | noun |
| das das Preis-Leistungsverhältnis | tỷ lệ giá cả/hiệu năng | noun |
| der der Kundenberater | cố vấn khách hàng | noun |
| der der Kundenkontakt | liên hệ khách hàng | noun |
| der der Nagellackentferner | Nước tẩy sơn móng tay | noun |
| der der Preisvergleich | so sánh giá | noun |
| der der Verkaufsassistent | Trợ lý bán hàng | noun |
| der der Überlack | lớp sơn phủ | noun |
| die die Angebotserstellung | việc lập báo giá, việc tạo đề nghị/chào hàng | noun |
| die die Halskette | Vòng cổ | noun |
| die die Maniküre | Chăm sóc móng tay | noun |
| die die Nagelfeile | Giũa móng tay | noun |
| die die Nagelhaut | lớp biểu bì quanh móng | noun |
| die die Nagelpflege | việc chăm sóc móng | noun |
| die die Nagelschere | cây kéo cắt móng tay | noun |
| die die Verkaufsausstellung | Triển lãm bán hàng | noun |
| die die Verkaufsförderung | khuyến mãi | noun |
| echt | thật / thực sự | adjective |
| edel | cao cấp, quý phái; cao quý, thanh cao | adjective |
| lackieren | sơn (móng) | verb |
| preisgünstig | giá rẻ | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| absatzstark | bán chạy; có sức tiêu thụ mạnh | adjective |
| aushandeln | đàm phán, thương lượng | verb |
| beanstanden | phàn nàn về | verb |
| der der Preisdruck | áp lực về giá | noun |
| der der Verhandlungsspielraum | biên độ đàm phán | noun |
| die die Absatzförderung | xúc tiến tiêu thụ | noun |
| die die Fachkompetenz | năng lực chuyên môn | noun |
| die die Kundenakquise | việc thu hút khách hàng | noun |
| die die Kundenbindung | sự gắn bó của khách hàng / giữ chân khách hàng | noun |
| die die Marktpositionierung | định vị thị trường | noun |
| die die Personalentwicklung | phát triển nhân sự | noun |
| die die Preisgestaltung | việc định giá | noun |
| die die Verhandlungsstrategie | chiến lược đàm phán | noun |
| nachverhandeln | đàm phán lại | verb |
| sich fortbilden | bồi dưỡng thêm | verb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| akquisitorisch | mang tính thu hút khách | adjective |
| das das Cross-Selling | bán chéo | noun |
| der der Concierge | Nhân viên hỗ trợ khách hàng tại tiền sảnh, nhân viên tiếp tân | noun |
| die die Absatzstrategie | chiến lược tiêu thụ / phân phối sản phẩm | noun |
| die die Akquise | việc tìm kiếm và thu hút khách hàng | noun |
| die die Auslastung | mức độ lấp đầy, công suất sử dụng | noun |
| die die Beherbergung | dịch vụ lưu trú | noun |
| die die Marge | biên lợi nhuận | noun |
| die die Preisstrategie | chiến lược giá | noun |
| die die Rabattaktion | chương trình khuyến mãi giảm giá | noun |
| die die Rabattstaffel | thang giảm giá | noun |
| die die Vergütung | thù lao | noun |
| sich profilieren | tạo dựng vị thế, khẳng định năng lực | verb |
FAQ
Chủ đề "Bán hàng" có bao nhiêu từ vựng?
Có 196 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Bán hàng" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.