Thực vật (Pflanzen)
272 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Thực vật", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 272 từ chủ đề Thực vật
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Ast | cành cây | noun |
| der Bambus | tre | noun |
| die Baumwolle | bông, cotton | noun |
| die Blume | hoa | noun |
| der Blumenkohl | Súp lơ | noun |
| das Blütenblatt | cánh hoa | noun |
| der Dünger | phân bón | noun |
| der Efeu | dây thường xuân | noun |
| die Eiche | cây sồi | noun |
| der Erdboden | đất | noun |
| das Gras | cỏ | noun |
| das Gänseblümchen | hoa cúc | noun |
| die Hagebutte | quả tầm xuân | noun |
| der Kaktus | cây xương rồng | noun |
| die Kirschblüte | hoa anh đào | noun |
| die Knospe | nụ | noun |
| Lavendel | hoa oải hương | noun |
| die Lilie | hoa loa kèn | noun |
| die Mohnblume | Hoa anh túc | noun |
| die Orchidee | hoa lan | noun |
| der Panda | gấu trúc | noun |
| die Pflanze | cây cối / thực vật | noun |
| die Pusteblume | bồ công anh (tiếng lóng) | noun |
| der Samen | hạt giống | noun |
| der Spargel | măng tây | noun |
| der Spross | một mầm cây / chồi non | noun |
| der Stamm | thân cây / bộ lạc | noun |
| die Sukkulente | cây mọng nước | noun |
| der Tee | trà | noun |
| die Tulpe | hoa tulip | noun |
| Wachsen | tẩy lông | noun |
| die Wasserlilie | hoa súng | noun |
| der Weinstock | cây nho | noun |
| die Wurzel | gốc rễ, căn nguyên | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| Arborio-Reis | gạo arborio | noun |
| Blumen arrangieren | cắm hoa | phrase |
| Blumen gießen | tưới hoa | phrase |
| der Blumenhändler | Người bán hoa | noun |
| der Blumenkasten | bồn, chậu dài dùng để trồng hoa | noun |
| Blumenstrauß Garnierit | rau thơm | phrase |
| der Blumentopf | chậu hoa | noun |
| Blumentöpfe | chậu hoa | noun |
| Blumenzwiebeln pflanzen | trồng củ | phrase |
| blühender Strauch | bụi hoa | phrase |
| die Blüte | bông hoa, sự nở hoa | noun |
| bronzierender Perlglanz | phấn tạo khối ngọc trai | phrase |
| chinesische blätter | rau cải thìa | phrase |
| den Rasen mähen | cắt cỏ | phrase |
| die Drohne | ong đực | noun |
| das Eigelb | lòng đỏ trứng | noun |
| Feng Shui | phong thủy | phrase |
| fermentierte Sojabohnenpaste | tương đậu nành | phrase |
| Flageoletbohnen | đậu flageolet | noun |
| Fluoridschale | khay florua | noun |
| Frühlingsgrün | bắp cải non | noun |
| Gartenscheren | kéo tỉa cây | noun |
| der Gartenzwerg | thần lùn giữ vườn | noun |
| geblüht | đồ hoa | — |
| Geleebohne | thạch đậu | noun |
| der Gemüsegarten | vườn rau | noun |
| Gerstentee | trà lúa mạch | noun |
| geräucherter Fisch | cá xông khói | phrase |
| gespaltene Erbsen | đậu hạt | phrase |
| getrocknete Blumen | hoa khô | phrase |
| gießen | đổ, rót, tưới (cây), đúc (kim loại) | verb |
| ich würfele | tôi thái hạt lựu | phrase |
| die Johannisbeere | quả lý chua | noun |
| der Kakao | ca cao / thức uống cacao | noun |
| der Kamillentee | trà hoa cúc | noun |
| kandierte Früchte | kẹo trái cây | phrase |
| Kantalupe | dưa ruột vàng | noun |
| Kapern | hạt cây bạch hoa | noun |
| Kirschblütentee | trà hoa anh đào | noun |
| die Kirschtomate | cà chua bi | noun |
| klarer Honig | mật ong nguyên chất | phrase |
| die Kreide | phấn | noun |
| die Kräuter | rau thơm | noun |
| Kräuterkunde | thảo dược | noun |
| die Lakritze | cam thảo | noun |
| Langkorn | hạt dài | noun |
| Laubabwerfend | cây rụng lá | noun |
| Loganbeere | quả mâm xôi | noun |
| Luffa | xơ mướp | noun |
| Malzessig | giấm lúa mạch | noun |
| Mangostan | măng cụt | noun |
| Naturfaser | sợi tự nhiên | noun |
| die Nektarine | quả xuân đào | noun |
| Nüsse | quả hạch | noun |
| Palmherzen | lõi cây cọ | noun |
| Persimmon | quả hồng | noun |
| pflanzliche Heilmittel | thảo dược | phrase |
| Picknicken | dã ngoại | noun |
| Pinienkerne | hạt thông | noun |
| Pintobohnen | đậu pinto | noun |
| Rasen | bãi cỏ; thảm cỏ | noun |
| Rasenrechen | cào cỏ | noun |
| Reisessig | giấm gạo | noun |
| Rosen | hoa hồng | noun |
| rote Johannisbeere | quả lý chua đỏ | phrase |
| rote Kidneybohnen | đậu thận đốm đỏ | phrase |
| rote Linsen | đậu lăng đỏ | phrase |
| Rougepinsel | cọ má hồng | noun |
| Schattenpflanze | cây che bóng | noun |
| Schere mit langem Griff | kéo cắt cỏ dài | phrase |
| Schleierkraut | hoa baby | noun |
| Schmetterlingsstil | bơi bướm | noun |
| Schwarzaugenbohnen | đậu đũa trung quốc | noun |
| Sesamsamen | hạt vừng | noun |
| der Skorpion | bọ cạp | noun |
| Sojabohnen | đậu nành | noun |
| Stangenbohnen | đậu runner | noun |
| Staudenbeet | vùng cỏ mọc | noun |
| Sämlinge | cây giống | noun |
| der Tabak | thuốc lá | noun |
| Unkraut jäten | nhổ cỏ | phrase |
| vermehren | sinh sôi / nhân giống | verb |
| Wassergarten | vườn nước | noun |
| die Weide | đồng cỏ | noun |
| weiße Bohne | đậu hà lan | phrase |
| Zuckerrüben | củ cải đường | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Ackerland | đất trồng trọt | noun |
| der Ahorn | cây phong | noun |
| ausbrechen | bùng phát | verb |
| Bartagamen | thằn lằn râu | noun |
| der Bauerngarten | vườn nông thôn; vườn hoa nông trại | noun |
| der Baum | cây | noun |
| Blumen | hoa | noun |
| das Blumenbeet | luống hoa | noun |
| blühende Pflanze | thực vật có hoa | phrase |
| der Buckel | cái bướu | noun |
| das Drachenfliegen | diều lượn | noun |
| der Engel | thiên thần | noun |
| der Farn | cây dương xỉ | noun |
| der Flamingo | chim hồng hạc | noun |
| fliegende Eidechse | thằn lằn bay | phrase |
| der Florist | người bán hoa | noun |
| die Flosse | vây | noun |
| Früchte | trái cây | noun |
| Gardenie | hoa dành dành | noun |
| die Gazelle | linh dương | noun |
| gedeihen | phát triển tốt, sinh trưởng tốt | verb |
| Giftefeu | cây thường xuân độc | noun |
| Gifteiche | cây sồi độc | noun |
| der Globus | quả địa cầu | noun |
| Glockenblumen | cây hoa chuông lá tròn | noun |
| die Heugabel | cái chĩa cỏ | noun |
| die Hornisse | một con ong bắp cày | noun |
| Ich pflanze | Tôi trồng | phrase |
| die Katzenminze | cỏ bạc hà mèo | noun |
| das Kleeblatt | cỏ ba lá | noun |
| der Kolibri | chim ruồi | noun |
| der Kranz | vòng hoa | noun |
| die Kristallkugel | quả cầu pha lê | noun |
| der Kräutergarten | vườn thảo mộc | noun |
| Larven | ấu trùng | noun |
| die Latzhose | quần yếm | noun |
| das Laub | tán lá; lá cây | noun |
| der Leopard | báo hoa mai | noun |
| das Mauve | Tím hồng nhạt | noun |
| die Meerjungfrau | nàng tiên cá | noun |
| die Mondfinsternis | nguyệt thực | noun |
| das Moskitonetz | mùng | noun |
| die Nelke | hoa cẩm chướng | noun |
| der Obstgarten | một vườn cây ăn quả | noun |
| der Oktopus | bạch tuộc | noun |
| pflanzen | trồng | verb |
| das Pflanzenöl | dầu thực vật | noun |
| der Pollen | phấn hoa | noun |
| der Rhabarber | cây đại hoàng | noun |
| die Rinde | vỏ cây | noun |
| die Rose | hoa hồng | noun |
| der Salamander | kỳ giông | noun |
| die Schneiderkreide | phấn may | noun |
| der Speer | cây giáo | noun |
| der Stammbaum | cây gia phả | noun |
| der Strauch | bụi cây | noun |
| subtrahieren | trừ | verb |
| tolerieren | khoan dung | verb |
| die Topfpflanze | cây cảnh | noun |
| das Unkraut | cỏ dại | noun |
| vom Gras fernhalten | không đi trên cỏ | phrase |
| der Wald | rừng | noun |
| das Walross | hải mã | noun |
| der Zucker | đường | noun |
| ökologisch | thuộc về sinh thái | adjective |
| üppig | sum suê, rậm rạp | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Adler | đại bàng | noun |
| die Akazie | cây keo | noun |
| die Anakonda | trăn anaconda | noun |
| bepflanzen | trồng cây; trồng phủ cây | verb |
| die Bestäubung | sự thụ phấn | noun |
| die Bienenwabe | tổ ong | noun |
| die Biodiversität | đa dạng sinh học | noun |
| der Bodendecker | cây phủ nền; cây che phủ đất | noun |
| der Busch | bụi cây | noun |
| der Eukalyptus | bạch đàn | noun |
| der Feigenkaktus | xương rồng tai | noun |
| die Fortpflanzung | sinh sản | noun |
| die Frühlingszwiebel | hành lá | noun |
| das Gewächs | cây cối | noun |
| der Hartriegel | cây sơn thù du | noun |
| der Honig | mật ong | noun |
| der Laubwald | rừng lá rụng | noun |
| die Libelle | chuồn chuồn | noun |
| das Lorbeerblatt | lá nguyệt quế | noun |
| der Neoprenanzug | đồ lặn neoprene | noun |
| der Nährstoff | chất dinh dưỡng | noun |
| nährstoffreich | giàu dinh dưỡng | adjective |
| das Obst | trái cây | proper_noun |
| die Petunie | hoa dạ yến thảo | noun |
| die Pflanzenart | loài thực vật | noun |
| der Pflanzenbestand | thành phần thực vật | noun |
| die Pflanzensammlung | bộ sưu tập thực vật | noun |
| die Photosynthese | quang hợp | noun |
| der Pilz | nấm | noun |
| der Sauerampfer | cây me chua | noun |
| das Silberfischchen | con bọ bạc | noun |
| die Speiseröhre | thực quản | noun |
| die Staude | cây lâu năm | noun |
| die Stechpalme | cây nhựa ruồi | noun |
| die Steckrübe | củ cải Thụy Điển | noun |
| der Sternanis | hoa hồi | noun |
| der Sämling | cây con | noun |
| die Vermehrung | sự sinh sản | noun |
| verwelken | héo úa | verb |
| der Wacholder | cây bách xù | noun |
| waldreich | rừng rậm | adjective |
| die Wasserpflanze | thực vật thủy sinh; cây thủy sinh | noun |
| Wurzelballen | bầu rễ | noun |
| der Zentaur | nhân mã | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Achat | hồng ngọc | noun |
| die Alfalfa | cỏ linh lăng | noun |
| ausblasen | thổi tắt; xả ra | verb |
| die Birke | một cây bạch dương | noun |
| der Bison | bison | noun |
| das Blümchen | bông hoa nhỏ | noun |
| der Bockshornklee | hạt cỏ cà ri | noun |
| der Chlorophyllgehalt | hàm lượng diệp lục | noun |
| die Galaxis | thiên hà | proper_noun |
| der Gebärmutterhals | cổ tử cung | noun |
| die Hummel | con ong | noun |
| der Jasmin | hoa nhài | noun |
| die Keimung | sự nảy mầm | noun |
| der Kompaktpuder | phấn nén | noun |
| der Krokus | hoa nghệ tây | noun |
| mehrjährig | đa niên | adjective |
| die Nessel | cây tầm ma | noun |
| der Nährstoffmangel | thiếu chất dinh dưỡng | noun |
| die Primel | hoa anh thảo | noun |
| die Renaturierung | sự tái tự nhiên hóa; phục hồi tự nhiên | noun |
| die Resistenz | sức đề kháng | noun |
| das Rhizom | thân rễ | noun |
| der Rubin | Ruby | noun |
| die Schlingpflanze | cây dây leo | noun |
| der Sonnenblumenkerne | hạt hướng dương | noun |
| die Speiche | nan hoa | noun |
| das Staubblatt | nhị hoa (bao phấn + chỉ nhị) | noun |
| der Steckling | cành giâm | noun |
| der Stumpf | gốc cây; mỏm cụt | noun |
| die Trockenheitstoleranz | khả năng chịu hạn | noun |
| die Ulme | một cây du | noun |
| der Uranus | Sao Thiên Vương | noun |
| die Vegetationsperiode | thời kỳ sinh trưởng | noun |
| die Versiegelung | niêm phong | noun |
| die Windpocken | thủy đậu | noun |
| das Wurzelsystem | hệ rễ | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Geißblatt | cây kim ngân | noun |
| ressourcenschonend | tiết kiệm tài nguyên | adjective |
| die Transpiration | sự thoát hơi nước | noun |
| der Vegetationszyklus | chu kỳ sinh trưởng thực vật | noun |
| ökologisch vertretbar | có thể chấp nhận về mặt sinh thái | adjective |
| das Ökosystem | hệ sinh thái | noun |
FAQ
Chủ đề "Thực vật" có bao nhiêu từ vựng?
Có 272 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Thực vật" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.