Con người (Menschen)
110 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Con người", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 110 từ chủ đề Con người
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Baby | em bé / trẻ sơ sinh | noun |
| das das Genie | một thiên tài | noun |
| das das Kind | trẻ em | noun |
| das das Mädchen | cô gái | noun |
| der der (die) Erwachsene | người lớn | noun |
| der der Ausländer | người nước ngoài | noun |
| der der Begleiter | một người bạn đồng hành | noun |
| der der Einzelne | cá nhân | noun |
| der der Fremde | người lạ | noun |
| der der Freund | bạn nam | noun |
| der der Held | người hùng / anh hùng | noun |
| der der Junge | cậu bé | noun |
| der der Mann | đàn ông | noun |
| der der Mensch | con người | noun |
| der der Mitbewohner | bạn cùng phòng | noun |
| der der Senior | người cao tuổi | noun |
| die die Frau | Bà | noun |
| die die Frauen | những người phụ nữ | noun |
| die die Freundin | bạn nữ | noun |
| das die Leute (Plural) | mọi người | noun |
| die die Person | người | noun |
| die Person hat mich unterstützt | người nâng đỡ | phrase |
| die Person liebt mich | người yêu thương mình | phrase |
| die die Seniorin | người già (nữ) | noun |
| die Frau (Anrede) | bà | noun |
| der Mann | ôi trời ơi | noun |
| Sehr geehrte Frau | Thưa quý bà | phrase |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ausländisch | thuộc nước ngoài | adjective |
| das das Personal | nhân viên | noun |
| der der Bekannte | người quen | noun |
| der der Kindergarten | trường mẫu giáo | noun |
| der der Verwandte | họ hàng nam | noun |
| die die Bevölkerung | dân số, dân cư | noun |
| die die Kinderbetreuung | việc trông trẻ | noun |
| die die Kinderkrippe | nhà trẻ (trông trẻ sơ sinh và trẻ em) | noun |
| die die Kindertagesstätte | nhà trẻ | noun |
| die die Mannschaft | đội | noun |
| international | quốc tế | adjective |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Nagelstudio | tiệm làm móng | noun |
| der der Nagelknipser | Bấm móng tay | noun |
| der der Nagellack | Sơn móng tay | noun |
| die die Kindheit | thời thơ ấu | noun |
| die die Maniküre | Chăm sóc móng tay | noun |
| die die Nagelfeile | Giũa móng tay | noun |
| die die Nagelhaut | lớp biểu bì quanh móng | noun |
| die die Senioren | người cao tuổi | noun |
| die die Verabredung | cuộc hẹn | noun |
| feilen | dũa | verb |
| kürzen | cắt ngắn, rút ngắn | verb |
| menschlich | thuộc về con người, nhân đạo | adjective |
| pflegen | chăm sóc | verb |
| verlieben | phải lòng | verb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| auffällig | nổi bật / gây chú ý | adjective |
| das das Armband | Vòng đeo tay | noun |
| das das Kindergartenalter | tuổi mẫu giáo | noun |
| das das Menschenleben | đời sống con người | noun |
| das das Schmuckstück | món đồ trang sức | noun |
| der der Edelstein | Đá quý | noun |
| der der Juwelier | thợ kim hoàn / cửa hàng kim hoàn | noun |
| der der Kinderarzt | bác sĩ nhi khoa | noun |
| der der Kinderwunsch | mong muốn có con | noun |
| der der Ohrring | Bông tai | noun |
| der der Ring | nhẫn | noun |
| die die Fernbeziehung | yêu xa | noun |
| die die Frauenärztin | bác sĩ phụ khoa | noun |
| die die Halskette | Vòng cổ | noun |
| die die Handelnde Personen | những người hành động | noun |
| die die Kinderzahl | số lượng trẻ em | noun |
| die die Menschheit | loài người, nhân loại | noun |
| die die Verliebtheit | cảm giác đang yêu, sự say đắm | noun |
| die die Vermittelnde Person | người hòa giải | noun |
| edel | cao cấp, quý phái; cao quý, thanh cao | adjective |
| kinderfeindlich | không ưa trẻ con, ghét con nít | adjective |
| kinderfreundlich | thân thiện với trẻ em | adjective |
| kinderlos | không có con | adjective |
| kinderreich | <gia đình> nhiều con, đông con | adjective |
| menschenwürdig | nhân đạo, có phẩm giá con người, xứng đáng với con người | adjective |
| Person mittleren Alters | người trung niên | phrase |
| schwärmen | say mê, mê mẩn | verb |
| von Kindesbeinen an | từ thời thơ ấu | phrase |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aushandeln | đàm phán, thương lượng | verb |
| der der Machtmissbrauch | lạm dụng quyền lực | noun |
| der der Mitmensch | đồng loại, người xung quanh | noun |
| die die Ambivalenz | tính hai mặt, sự mâu thuẫn | noun |
| die die Authentizität | tính xác thực | noun |
| die die Diskretion | sự kín đáo, tế nhị | noun |
| die die Empathie | sự đồng cảm | noun |
| die die Integrität | tính toàn vẹn | noun |
| die die Interessengruppe | nhóm lợi ích | noun |
| die die Mannigfaltigkeit | sự đa dạng, phong phú | noun |
| die die Personalentwicklung | phát triển nhân sự | noun |
| die die Resilienz | khả năng phục hồi | noun |
| die die Selbstwahrnehmung | nhận thức về bản thân | noun |
| wertschätzen | trân trọng, đánh giá cao | verb |
| zwischenmenschlich | giữa người với người, liên cá nhân; giữa người với người | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Menschenmaterial | nguồn nhân lực (cách nói tiêu cực/lạnh lùng) | noun |
| der der Concierge | Nhân viên hỗ trợ khách hàng tại tiền sảnh, nhân viên tiếp tân | noun |
| der der Parlamentarismus | chế độ nghị viện | noun |
| die die Diskursverschiebung | sự dịch chuyển diễn ngôn | noun |
| die die Empathiefähigkeit | khả năng đồng cảm | noun |
| die die Filibuster-Taktik | chiến thuật filibuster / trì hoãn nghị viện | noun |
| die die Hinterzimmerpolitik | chính trị hậu trường | noun |
| die die Kompromissfähigkeit | khả năng thỏa hiệp | noun |
| die die Machtarithmetik | sự tính toán quyền lực | noun |
| die die Souveränitätsfrage | vấn đề chủ quyền | noun |
| die die Staatsräson | lợi ích sống còn của quốc gia | noun |
| legitimieren | hợp thức hóa, chính danh hóa | verb |
| machtpolitisch | mang tính quyền lực chính trị | adjective |
| obstruieren | cản trở, làm chậm bằng thủ tục | verb |
| staatsmännisch | mang tầm vóc của chính khách, khôn ngoan ở tầm quốc gia; ngoại giao | adjective |
FAQ
Chủ đề "Con người" có bao nhiêu từ vựng?
Có 110 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Con người" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.