Điều dưỡng (Pflege)
149 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Điều dưỡng", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 149 từ chủ đề Điều dưỡng
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abends | Lúc tối/ vào buổi tối | adverb |
| anstrengend | vất vả / mệt mỏi | adjective |
| beobachten | quan sát | verb |
| bleiben bei | ở lại với; với | preposition |
| das das Krankenhaus | bệnh viện | noun |
| das das Medikament | thuốc | noun |
| der der Bauchschmerz | Đau bụng | noun |
| der der Bericht | bản báo cáo | noun |
| der der Patient | bệnh nhân | noun |
| die die Apotheke | hiệu thuốc / nhà thuốc | noun |
| die die Bettdecke | chăn, mền | noun |
| die die Krankenschwester | y tá | noun |
| die die Patientin | bệnh nhân (nữ) | noun |
| die die Spritze | ống tiêm | noun |
| fragen nach | hỏi về | verb |
| helfen bei | giúp trong việc | verb |
| messen | đo lường | verb |
| sprechen mit | nói chuyện với | verb |
| warten auf | chờ đợi | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abholen (jemanden/etwas) | đón (ai/cái gì) | verb |
| abputzen (sich) | Lau sạch, lau người | verb |
| abtrocknen (sich) | Lau khô, làm khô | verb |
| aggressiv | hung hăng; hung hăng, hung hãn, gây hấn, hiếu chiến | adjective |
| ansprechbar | có thể tiếp cận, có thể nói chuyện được, tỉnh táo và có khả năng phản ứng | adjective |
| anziehen (sich/jemanden) | mặc quần áo (cho bản thân/ai đó) | verb |
| Arme anheben | giơ tay lên | phrase |
| assistieren (jemandem bei etwas) | giúp đỡ (ai đó việc gì) | verb |
| atmen (= ausatmen/einatmen) | thở (thở ra/hít vào) | verb |
| aufbewahren | cất giữ / bảo quản | verb |
| auffällig | nổi bật / gây chú ý | adjective |
| aufnehmen (Patienten) | tiếp nhận (bệnh nhân) | verb |
| aufschütteln (Kissen) | giũ phồng | verb |
| aufsetzen (sich/jemanden) | ngồi dậy (bản thân/ai đó) | verb |
| ausscheiden | bài tiết / loại bỏ | verb |
| austrocknen | khô đi | verb |
| ausziehen (sich/jemanden) | cởi quần áo (cho bản thân/cho ai) | verb |
| begrüßen (jemanden) | chào hỏi (ai đó) | phrase |
| behandeln (jemanden) | chữa trị (ai đó) | verb |
| behilflich (sein) | hữu ích | phrase |
| bei Bedarf | khi cần | phrase |
| benommen | choáng váng | adjective |
| beschäftigen (sich mit etwas) | giải quyết (cái gì) | phrase |
| bettlägerig | nằm liệt giường | adjective |
| bewusstlos | bất tỉnh | adjective |
| bilanzieren | cân bằng | verb |
| blind | mù | adjective |
| bringen (jemanden/etwas) | mang theo ai/cái gì | verb |
| chirurgisch | phẫu thuật | adjective |
| das das Altenpflegeheim | viện dưỡng lão | noun |
| das das Behandlungszimmer | Phòng điều trị | noun |
| das das Bewusstsein | nhận thức | noun |
| das das Blutdruckmessgerät | máy đo huyết áp | noun |
| das das Dekubitus-Fell | tấm lót chống loét | noun |
| das das Desinfektionsmittel | thuốc khử trùng | noun |
| das das Dosieraerosol | ống hít định liều | noun |
| dement | sa sút trí tuệ, mất trí | adjective |
| der der Anamnesebogen | tiền sử bệnh | noun |
| der der Antithrombosestrumpf | vớ chống huyết khối | noun |
| der der Aufenthaltsraum | phòng chờ | noun |
| der der Auswurf | đờm | noun |
| der der Befund | kết quả | noun |
| der der Bereitschaftsdienst | ca trực, trực ban, dịch vụ trực | noun |
| der der Bewohner | cư dân | noun |
| der der Blasenkatheter | ống thông bàng quang | noun |
| der Blutdruck (= RR) (messen) | huyết áp (= RR) (đo) | phrase |
| der Blutzucker (messen) | đo đường huyết | phrase |
| der der Defibrillator (= Defi) | máy khử rung tim | noun |
| der der Dienstplan | danh sách | noun |
| der der Verband | băng gạc | noun |
| der Der/dieAngehörige | Họ hàng/ người thân (nam/ nữ) | noun |
| desorientiert (= durcheinander, verwirrt) | mất phương hướng (= bối rối) | adjective |
| die die Allergie | Dị ứng | noun |
| der die Allgemeinzustand | tình trạng tổng thể | noun |
| die die Altenpflegerin | Điều dưỡng chăm người già (nữ) | noun |
| die die Ambulanz | Xe cứu thương, khoa bệnh nhân ngoại trú | noun |
| die die Anleitung | hướng dẫn | noun |
| die die Anordnung (von Medikamenten) | Kê thuốc | noun |
| die die Anästhesie | Gây mê | noun |
| die die Atembeschwerden | khó thở | noun |
| die die Atemübung | bài tập thở | noun |
| die die Atmung | sự hô hấp / hơi thở | noun |
| die die Ausfuhr (bilanzieren) | xuất khẩu (hạch toán/cân đối) | noun |
| die die Beobachtung | sự quan sát | noun |
| die die Beschwerde | lời phàn nàn | noun |
| die die Beschwerden | khiếu nại; triệu chứng | noun |
| die die Bettruhe | nghỉ ngơi tại giường | noun |
| die die Bewegungsübung | bài tập vận động | noun |
| die die Bewohnerin | thường trú (nữ) | noun |
| die die Bilanz | bảng cân đối kế toán | noun |
| die die Blutgruppe | nhóm máu | noun |
| die die Desinfektionslösung | dung dịch khử trùng | noun |
| die die Diagnostik | chẩn đoán | noun |
| die die Dienstzeit | thời gian phục vụ, giờ làm việc | noun |
| Essen/ Trinken anbieten | cung cấp đồ ăn/đồ uống | phrase |
| etwas/jemanden begleiten | đi cùng/hỗ trợ cái gì/ai đó | verb |
| Medikamente applizieren | bôi thuốc | phrase |
| pflegen | chăm sóc | verb |
| Verband anlegen | băng bó | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Regal | kệ | noun |
| der der Hocker | ghế đẩu | noun |
| der der Nachttisch | Tủ đầu giường | noun |
| der der Pfleger | người chăm sóc | noun |
| der der Sessel | ghế bành | noun |
| der der Stuhl | cái ghế | noun |
| die die Blutentnahme | việc lấy máu | noun |
| die die Pflege | sự chăm sóc / bảo dưỡng | noun |
| die die Pflegekraft | nhân viên chăm sóc | noun |
| die die Pflegeversicherung | bảo hiểm chăm sóc | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Krankenhausaufenthalt | nằm viện | noun |
| die die Dekubitusprophylaxe | phòng loét do tỳ đè | noun |
| die die Inkontinenz | tình trạng không tự chủ tiểu tiện/đại tiện | noun |
| die die Körperpflege | sự chăm sóc cơ thể / vệ sinh cá nhân | noun |
| die die Lagerung | tư thế nằm, đặt bệnh nhân | noun |
| die die Medikamentengabe | việc cho dùng thuốc | noun |
| die die Mobilisation | vận động, giúp bệnh nhân vận động | noun |
| die die Pflegebedürftigkeit | nhu cầu được chăm sóc | noun |
| das die Vitalzeichen | dấu hiệu sinh tồn | noun |
| die die Wundversorgung | chăm sóc vết thương | noun |
| pflegend | chăm sóc, nuôi dưỡng | adjective |
| spritzen | phun, xịt (chất lỏng) | verb |
| stationär | nội trú | adjective |
| verabreichen | cung cấp/áp dụng cái gì cho ai | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Schichtdienst | làm việc theo ca | noun |
| die die Arbeitsbelastung | áp lực công việc | noun |
| die die Fachkompetenz | năng lực chuyên môn | noun |
| die die Flüssigkeitsbilanz | cân bằng dịch | noun |
| die die Patientenakte | hồ sơ bệnh án | noun |
| die die Personalentwicklung | phát triển nhân sự | noun |
| die die Vitalzeichenkontrolle | kiểm tra dấu hiệu sinh tồn | noun |
| dokumentieren | ghi chép, lập hồ sơ | verb |
| interdisziplinär | liên ngành | adjective |
| komplex | phức tạp; phức tạp | adjective |
| sich fortbilden | bồi dưỡng thêm | verb |
| stabilisieren | ổn định | verb |
| vorausschauend | có tính tiên liệu; có tính dự đoán, nhìn trước; tiên liệu | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| atrophisch | teo, bị thoái hóa | adjective |
| belastbar | có khả năng làm việc dưới áp lực | adjective |
| das das Nagelbett | da dưới móng | noun |
| das das Pflegeverhältnis | mối quan hệ nuôi dưỡng / chăm sóc | noun |
| der der Nagelpilz | nấm móng | noun |
| die die Arbeitsverdichtung | tăng cường độ việc | noun |
| die die Eigenverantwortung | tính tự chịu trách nhiệm | noun |
| die die Fachkräftelücke | khoảng thiếu hụt lao động có tay nghề | noun |
| die die Führungsrolle | vai trò lãnh đạo | noun |
| die die Nagelhaut | lớp biểu bì quanh móng | noun |
| die die Nagelpflege | việc chăm sóc móng | noun |
| die die Onycholyse | bong móng | noun |
| die die Pflegeanamnese | bệnh sử điều dưỡng | noun |
| die die Vergütung | thù lao | noun |
FAQ
Chủ đề "Điều dưỡng" có bao nhiêu từ vựng?
Có 149 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Điều dưỡng" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.