Nail (Nagelpflege)
126 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Nail", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 126 từ chủ đề Nail
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Nagel | móng tay, móng chân | noun |
| der der Nagelknipser | Bấm móng tay | noun |
| der der Nagellack | Sơn móng tay | noun |
| der der Nagellackentferner | Nước tẩy sơn móng tay | noun |
| die die Feile | dũa móng | noun |
| die die Maniküre | Chăm sóc móng tay | noun |
| die die Nagelfeile | Giũa móng tay | noun |
| die die Nagelschere | cây kéo cắt móng tay | noun |
| die die Pediküre | Chăm sóc móng chân | noun |
| feilen | dũa | verb |
| lackieren | sơn (móng) | verb |
| lang | dài | adjective |
| sauber | sạch sẽ | adjective |
| schneiden | cắt | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anwenden | áp dụng | verb |
| auftragen | bôi, thoa, phủ; bôi | verb |
| aushärten | làm cho cứng lại | verb |
| das das Acrylnagel | móng acrylic | noun |
| das das Aufbaugel | gel đắp móng | noun |
| das das Desinfektionsgerät | dụng cụ khử trùng | noun |
| das das Gel | gel | noun |
| das das Gelnagel | móng tay gel | noun |
| das das Glitzerpulver | bột kim tuyến | noun |
| das das Lichthärtungsgerät | máy sấy cứng móng | noun |
| das das Nagelbett | da dưới móng | noun |
| das das Nageldesign | thiết kế móng tay | noun |
| das das Nagelstudio | tiệm làm móng | noun |
| das das Nagelöl | dầu dưỡng móng tay | noun |
| das das Nail Repair Kit | bộ sửa chữa móng tay | noun |
| das das Nail Wrap | bọc móng tay | noun |
| dekorieren | trang trí | verb |
| der der Buffer | dụng cụ chà láng móng | noun |
| der der Cuticle Oil Pen | bút thoa dầu | noun |
| der der Cuticle Pusher | dụng cụ đẩy lớp biểu bì | noun |
| der der Feuchtigkeitsspender | kem dưỡng ẩm | noun |
| der der Fingernagel | móng tay | noun |
| der der Glitzer | kim tuyến, nhũ | noun |
| der der GlitzerNagellack | sơn móng tay kim tuyến | noun |
| der der Handschuh | găng tay | noun |
| der der Kunstnagel | Móng tay giả | noun |
| der der Mattlack | sơn mờ, chất phủ mờ | noun |
| der der MetallicNagellack | sơn móng tay màu kim loại | noun |
| der der Nagelfräser | máy mài móng | noun |
| der der Nagelhautentferner | tẩy lớp biểu bì | noun |
| der der Nagelhärter | chất làm cứng móng tay | noun |
| der der Nagellacktrockner | máy sấy sơn móng tay | noun |
| der der Nagelsticker | sticker dán móng | noun |
| der der Nageltip | móng tay giả | noun |
| der der Nail Cleanser | nước rửa móng tay | noun |
| der der Naturnagel | móng tay tự nhiên | noun |
| der der Schleifblock | cái dũa móng | noun |
| der der Staubpinsel | cọ phủi bụi | noun |
| der der Tip-Cutter | dụng cụ cắt móng giả | noun |
| der der Tipkleber | keo dán móng giả | noun |
| der der Unterlack | lớp nền | noun |
| der der Überlack | lớp sơn phủ | noun |
| die die Desinfektion | khử trùng | noun |
| die die French Nails | móng tay kiểu Pháp | noun |
| die die Handauflage | cái kê tay khi làm móng | noun |
| die die LED-Lampe | đèn LED | noun |
| die die Nagelbürste | bàn chải móng tay | noun |
| die die Nagelhaut | lớp biểu bì quanh móng | noun |
| die die Nagelhautzange | kềm nhặt da | noun |
| die die Nagelverlängerung | nối dài móng tay | noun |
| die die Nagelzange | kìm cắt móng | noun |
| die die Nail Forms | mẫu móng tay | noun |
| die die Nailart | nghệ thuật làm móng | noun |
| die die Naturnagelverstärkung | dưỡng móng cứng tự nhiên | noun |
| die die Polierfeile | cái dũa bóng móng | noun |
| die die Schablone | bản mẫu | noun |
| die die Schürze | Tạp dề | noun |
| die die Staubabsaugung | máy hút bụi khi làm móng | noun |
| die die Staubbürste | bàn chải phủi bụi | noun |
| die die Staubmaske, der Mundschutz | mặt nạ chống bụi/ khẩu trang | noun |
| einfallsreich | giàu trí tưởng tượng/ tháo vát | adjective |
| entfernen | loại bỏ, tẩy sạch | verb |
| fachmännisch | một cách thành thạo | adjective |
| formen | tạo hình | verb |
| funkelnd | lấp lánh | adjective |
| gepflegt | được chăm sóc, chỉn chu | adjective |
| geschmeidig | trơn tru | adjective |
| gestalten | thiết kế, tạo hình, tổ chức | verb |
| glamourös | hào nhoáng | adjective |
| glitzernd | lấp lánh | adjective |
| glänzend | sáng bóng / óng ả | adjective |
| haltbar | bền; có thể bảo quản được; hạn sử dụng | adjective |
| individuell | cá nhân, riêng biệt, mang tính cá thể | adjective |
| kreativ | sáng tạo | adjective |
| langanhaltend | giữ được lâu | adjective |
| modellieren | tạo mẫu | verb |
| modisch | hợp thời trang | adjective |
| pflegend | chăm sóc, nuôi dưỡng | adjective |
| polieren | đánh bóng | verb |
| professionell | chuyên nghiệp | adjective |
| reinigen | làm sạch / dọn dẹp | verb |
| schmücken | trang trí | verb |
| stilvoll | sành điệu | adjective |
| strapazierfähig | bền chặt | adjective |
| strukturiert | có cấu trúc | adjective |
| trendig | hợp thời trang | adjective |
| umgestalten | thiết kế lại | verb |
| verschönern | làm đẹp | verb |
| verspielt | vui tươi | adjective |
| wasserfest | chống nước | adjective |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| brüchig | dễ gãy, giòn | adjective |
| der der Nagelreiniger | dụng cụ làm sạch móng | noun |
| kürzen | cắt ngắn, rút ngắn | verb |
| pflegen | chăm sóc | verb |
| regelmäßig | đều đặn; thường xuyên; đều đặn, thường xuyên | adverb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die die Nagelpflege | việc chăm sóc móng | noun |
| sorgfältig | cẩn thận, tỉ mỉ | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abblättern | bong tróc | verb |
| das das Auffüllen | việc dặm lại (móng) | noun |
| das das Gelmodellage | móng gel / kỹ thuật đắp gel | noun |
| die die Krümmung | độ cong | noun |
| labil | không ổn định / yếu ớt / mỏng manh (ít dùng) | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abtragen | mài/bào bớt, loại bỏ lớp mỏng | verb |
| atrophisch | teo, bị thoái hóa | adjective |
| der der Nagelpilz | nấm móng | noun |
| desinfizieren | khử trùng | verb |
| die die Nagelplatte | bản móng | noun |
| die die Onycholyse | bong móng | noun |
| die die Verhornung | sự sừng hóa | noun |
| filigran | tinh xảo, mảnh mai | adjective |
| konvex | lồi | adjective |
| rekonstruieren | tái tạo, phục dựng | verb |
FAQ
Chủ đề "Nail" có bao nhiêu từ vựng?
Có 126 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Nail" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.