Truyền thông & Công nghệ (Medien & Technik)
276 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Truyền thông & Công nghệ", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 276 từ chủ đề Truyền thông & Công nghệ
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Aktivprogramm | chương trình hoạt động | noun |
| der Anruf | cuộc gọi | noun |
| anrufen | gọi | verb |
| antworten | trả lời | verb |
| die Anwendung | ứng dụng, sự áp dụng, việc sử dụng | noun |
| die Anzeige | quảng cáo, thông báo | noun |
| der Appetit | sự thèm ăn | noun |
| der Beitrag | khoản đóng góp, phí, tiền đăng ký, phí bảo hiểm | noun |
| der Bildschirm | màn hình | noun |
| der Brief | thư | noun |
| die Buchausleihe | cho mượn sách | noun |
| buchen | đặt chỗ | verb |
| die Buchhandlung | hiệu sách | noun |
| das chatten | trò chuyện | verb |
| die Datei | tệp tin | noun |
| drucken | in | verb |
| einschalten | bật (thiết bị) | verb |
| das Fernsehen | truyền hình | noun |
| der Film | phim | noun |
| finden | tìm thấy | verb |
| das Gerät | thiết bị | noun |
| das Grammatikbuch | sách ngữ pháp | noun |
| das gut | tốt; tốt, giỏi; ngon, tốt; tốt; ngon | adjective |
| das Handy | điện thoại di động | noun |
| herunterladen herzlich | tải xuống | verb |
| hochladen | tải lên, đăng lên | verb |
| das hören | nghe | verb |
| die Internetnutzung | sự sử dụng internet | noun |
| die Internetseite | trang mạng | noun |
| die Keramik | gốm sứ | noun |
| klappen | gấp / hoạt động tốt | verb |
| das Kulturprogramm | chương trình văn hoá | noun |
| der Laptop | máy tính xách tay | noun |
| lesen | đọc | verb |
| das Lied | bài hát | noun |
| löschen | tắt, xóa, dập tắt | verb |
| die Maus | con chuột | noun |
| der Modeblog | nhật ký thời trang trực tuyến | noun |
| die Nachricht | tin nhắn / tin tức | noun |
| das Netz | cái lưới | noun |
| das Netzwerk | Mạng | noun |
| neu | mới | adjective |
| die Nummer | số | noun |
| online | trực tuyến | adjective |
| das Online-Magazin | tạp chí trực tuyến | noun |
| das Online-Modemagazin | tạp chí thời trang trực tuyến | noun |
| der Ordner | bìa hồ sơ | noun |
| das Passwort | mật khẩu | noun |
| posten | đăng tải | verb |
| das Programm | chương trình | noun |
| der Programmierer | lập trình viên (nam) | noun |
| der Reise-Blog | nhật ký trực tuyến về du lịch | noun |
| schicken | gửi | verb |
| das schreiben | viết | verb |
| sehen | xem | verb |
| die Seite | trang / phía | noun |
| die Sendung | chương trình | noun |
| sich anmelden | đăng ký / nộp đơn | verb |
| sicher | chắc chắn, an toàn | adjective |
| das Smartphone | điện thoại thông minh | noun |
| Sozial | xã hội | noun |
| speichern | lưu | verb |
| das Sportprogramm | chương trình thể thao | noun |
| suchen | tìm kiếm | verb |
| die Suchmaschine | công cụ truy vấn dữ liệu | noun |
| das Surfen | lướt sóng | noun |
| das Tablet | máy tính bảng | noun |
| die Tastatur | bàn phím | noun |
| die Taste | phím; nút bấm | noun |
| die Verbindung | sự kết nối, đường truyền | noun |
| das Wellness-Programm | chương trình chăm sóc sức khoẻ | noun |
| wichtig | quan trọng | adjective |
| die Zeitung | báo | noun |
| öffentlich | công khai, công cộng; công cộng | adjective |
| das öffnen | mở | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Anhang | phụ lục (ví dụ: của một cuốn sách) | noun |
| anklicken | nhấp chuột vào (đường link, ...) | verb |
| antippen | gõ nhẹ, chạm nhẹ | verb |
| der Apparat | thiết bị / máy móc | noun |
| ausgebucht | đã đặt hết | adjective |
| ausschalten | Tắt (thiết bị, đèn, động cơ) | verb |
| bearbeiten | xử lý / chỉnh sửa | verb |
| die Benutzerin | người sử dụng (nữ) | noun |
| der Benutzername | tên người dùng | noun |
| der Beton | bê tông | noun |
| die Buchung | việc đặt chỗ | noun |
| der Cappuccino | cà phê cappuccino | noun |
| das Computerspiel | trò chơi trên máy tính | noun |
| das Couchsurfen | Couchsurfen là một mạng xã hội trong đó các thành viên có thể xin ngủ nhờ miễn phí hoặc tìm hiểu thông tin khi đi du lịch. | noun |
| das das soziale Medium | phương tiện truyền thông xã hội | phrase |
| dazubuchen | đặt thêm | verb |
| digital | kỹ thuật số | adjective |
| die Digitalisierung | số hóa | noun |
| drahtlos | không dây | adjective |
| die Elektromobilität | khả năng di chuyển bằng điện | noun |
| der Fotoapparat | máy ảnh | noun |
| die Handynummer | số điện thoại di động | noun |
| herunterladen | tải xuống | verb |
| Ich surfe im Netz | Tôi lướt web | phrase |
| das Internet | internet | noun |
| der Internet-Anschluss | kết nối internet | noun |
| die Internetverbindung | kết nối internet | noun |
| der Internetzugang | truy cập Internet | noun |
| die Isolierung | vật liệu cách nhiệt | noun |
| das Kitesurfen | môn lướt ván bằng diều | noun |
| kostenlos | miễn phí | adjective |
| das Lehrbuch | sách giáo khoa | noun |
| mitteilen | thông báo, thông tin, cho biết | verb |
| das Online-Banking | ngân hàng trực tuyến | noun |
| die Online-Plattform | nền tảng trực tuyến | noun |
| programmieren | lập trình | verb |
| programmiert | lập trình | adjective |
| das Radio | đài phát thanh | noun |
| die Radionachricht | tin tức trên đài/tin tức trên radio | noun |
| die Sozialwissenschaft | khoa học xã hội | noun |
| das Streaming | sự truyền phát trực tuyến | noun |
| Surfen im Internet | lướt internet | phrase |
| die Tageszeitung | báo hàng ngày, nhật báo | noun |
| Technikbegeisterter | tín đồ công nghệ | noun |
| teilen | chia sẻ | verb |
| die Textnachricht | tin nhắn | noun |
| das Vorprogramm | chương trình phụ | noun |
| die Werbung | quảng cáo | noun |
| das Windsurfen | môn lướt ván bằng gió | noun |
| Zeitschriften | tạp chí | noun |
| der Zeitschriftenladen | cửa hàng tạp chí | noun |
| zugreifen | truy cập, nắm giữ | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abonnieren | đăng ký (theo dõi) | verb |
| anmelden | đăng ký | verb |
| aufteilen | chia cắt | verb |
| Bankkredit | vay ngân hàng | noun |
| bloggen | viết blog | verb |
| die Buchungsbestätigung | xác nhận đặt | noun |
| das das soziale Netzwerk | mạng xã hội | phrase |
| die Digitalkamera | máy ảnh kỹ thuật số | noun |
| E-Mail-Konto | tài khoản email | noun |
| E-Mails abrufen | kiểm tra email | phrase |
| das Edelmetall | kim loại quý | noun |
| einteilen | chia | verb |
| elektronischer Leser | máy đọc sách | phrase |
| empfangen | nhận, đón tiếp | verb |
| die Etappe | chặng | noun |
| Forschungs- und Entwicklungsabteilung | bộ phận nghiên cứu và phát triển | phrase |
| Ich drucke | tôi in | phrase |
| Identifikationsmarke | thẻ nhận dạng | noun |
| der Internetanschluss | kết nối internet | noun |
| das Internetcafé | quán cà phê internet | noun |
| kommentieren | bình luận, chú giải | verb |
| die Krabbelgruppe | nhóm chơi cho bé | noun |
| die Legierung | hợp kim | noun |
| Mobiles Banking | ngân hàng trên điện thoại di động | phrase |
| Nachrichtenblock | giấy ghi lời nhắn | noun |
| der Nutzer | người sử dụng | noun |
| die Nutzerin | người sử dụng (nữ) | noun |
| Online-Chat | trò chuyện trực tuyến | noun |
| die Pappe | giấy bìa cứng | noun |
| die Pistole | súng lục | noun |
| die Plattform | nền tảng | noun |
| die Radiosendung | chương trình radio | noun |
| recherchieren | nghiên cứu, tìm kiếm thông tin, điều tra; nghiên cứu, tìm kiếm thông tin | verb |
| die Rücksendung | sự hoàn lại | noun |
| das Sachbuch | sách chuyên ngành | noun |
| der Schatten | bóng râm | noun |
| der Schaumstoff | mút xốp | noun |
| Schlagzeilen | tin xuất hiện trên mặt báo | noun |
| die Software | software | noun |
| das Sozialamt | social security office | noun |
| der Sozialarbeiter | social worker | noun |
| soziale Netzwerke | mạng xã hội | phrase |
| die Sozialhilfe | trợ cấp xã hội, phúc lợi xã hội | noun |
| die Sozialleistung | phúc lợi xã hội | noun |
| die Telefonkonferenz | hội nghị qua điện thoại | noun |
| tippen | gõ (phím) | verb |
| die Umbuchung | sự đổi lịch trình/vé/tour | noun |
| verfügbar | có sẵn | adjective |
| verteilen | phân phát / rải | verb |
| verurteilen | kết án, kết tội | verb |
| weiterleiten | chuyển tiếp | verb |
| zuverlässig | đáng tin cậy | adjective |
| der Ärmelkanal | eo biển Manche | proper_noun |
| die Überschrift | tiêu đề | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abbuchen | ghi nợ, tính phí | verb |
| die Abbuchung | khoản ghi nợ, khoản rút tiền | noun |
| der Appell | một lời kêu gọi / thỉnh cầu / điểm danh | noun |
| Appetitfördernd | Kích thích ăn ngon miệng | noun |
| austeilen | <người> phân phát, phân chia | verb |
| das Benutzerkonto | Tài khoản người dùng | noun |
| die Beschichtung | lớp phủ | noun |
| beurteilen | phán xét, đánh giá | verb |
| bewerten | đánh giá | verb |
| das Blech | một tấm/tấm kim loại/thiếc/đồng thau | noun |
| der Blogger | Người viết blog | noun |
| der Browser | Trình duyệt | noun |
| die Buchbesprechung | sự phê bình sách mới xuất bản (trên báo chí, đài phát thanh và truyền hình) | noun |
| der Buchbinder | thợ đóng sách | noun |
| der Buchdruck | nghề in, in ấn | noun |
| die Buchführung | kế toán, kiểm toán | noun |
| der Buchhändler | người bán sách | noun |
| der Buchrestaurator | người phục chế sách | noun |
| die Buchseite | Trang sách | noun |
| der Computerbereich | khu vực máy tính | noun |
| die Computerspielsucht | Nghiện trò chơi máy tính | noun |
| der Computertomograf | máy chụp cắt lớp vi tính | noun |
| der Datenschutz | sự bảo vệ (giữ kín) các dữ kiện | noun |
| die Deponie | bãi rác | noun |
| die Kritik austeilen | phê bình | phrase |
| das Drehbuch | kịch bản | noun |
| der Drehbuchautor | biên kịch | noun |
| der Drehbuchpreis | Giải thưởng kịch bản | noun |
| erteilen | ban hành, đưa ra | verb |
| die Faser | sợi | noun |
| die Frauenzeitschrift | Tạp chí phụ nữ | noun |
| der Frühbucherrabatt | Giảm giá đặt trước | noun |
| die Glasfaser | cáp quang | noun |
| der Handyvertrag | hợp đồng điện thoại di động | noun |
| die Hypothek | khoản vay thế chấp | noun |
| die Internetanbindung | kết nối internet | noun |
| der Interneteinkauf | mua sắm trực tuyến | noun |
| das Internetmanagement | Quản lý Internet | noun |
| die Internetredaktion | nhóm biên tập internet | noun |
| der Kanalarbeiter | công nhân vệ sinh cống rãnh | noun |
| die Kleiderklappe | cửa sập quần áo | noun |
| die Leitfähigkeit | dẫn điện | noun |
| die Lernsoftware | phần mềm giáo dục | noun |
| der Nationalsozialismus | <Đức; 1933-1945> chủ nghĩa quốc xã | noun |
| der Nationalsozialist | người theo chủ nghĩa quốc xã | noun |
| der Netzwerkaufbau | kiến trúc mạng | noun |
| das Onlinebanking | ngân hàng trực tuyến | noun |
| der Onlineeinkauf | mua sắm trực tuyến | noun |
| die Onlinesucht | nghiện trực tuyến | noun |
| die Parole | mật khẩu | noun |
| die Programmankündigung | thông báo chương trình | noun |
| die Präsentationssoftware | phần mềm trình bày | noun |
| der Radiobeitrag | chương trình phát thanh | noun |
| das Radiofeature | chương trình phóng sự radio, chương trình tài liệu radio | noun |
| das Rahmenprogramm | chương trình hỗ trợ | noun |
| die Ratgebersendung | chương trình tư vấn, chương trình lời khuyên | noun |
| die Schadsoftware | phần mềm độc hại | noun |
| die Schattenseite | phía râm mát | noun |
| schnappen | chộp lấy / vồ lấy | verb |
| sich abmelden | đăng xuất, hủy đăng ký | verb |
| die Sozialforschung | Nghiên cứu xã hội | noun |
| der Sozialhilfeempfänger | Người nhận trợ cấp xã hội | noun |
| sozialistisch | thuộc về xã hội chủ nghĩa | adjective |
| der Sozialneid | sự đố kỵ xã hội | noun |
| die Sprachnachricht | tin nhắn thoại | noun |
| das Tagebuch | sổ nhật ký | noun |
| die Uni-Zeitung | báo trường đại học | noun |
| unterteilen | phân chia | verb |
| das Urheberrecht | bản quyền | noun |
| der Verbundwerkstoff | vật liệu composite | noun |
| veröffentlichen | xuất bản, ban bố | verb |
| das Virenschutzprogramm | Chương trình bảo vệ chống virus | noun |
| der Werkstoff | vật liệu | noun |
| zappelig | bồn chồn | adjective |
| zappeln | ngọ nguậy, vùng vẫy, bồn chồn | verb |
| überschatten | rợp bóng, rọi bóng, che bóng | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Dissertation | luận án | noun |
| etw beurteilen | đánh giá cái gì | verb |
| das Harz | nhựa cây, nhựa tổng hợp | noun |
| das Polymer | polyme | noun |
| das Rohmaterial | nguyên liệu thô | noun |
| die Verkehrsinfrastruktur | cơ sở hạ tầng giao thông | noun |
| die Versiegelung | niêm phong | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| appellativ | mang tính kêu gọi | adjective |
| die Emissionsbilanz | cán cân phát thải | noun |
| das Granulat | hạt nguyên liệu | noun |
| das Komposit | vật liệu tổ hợp | noun |
| die Mikrostruktur | cấu trúc vi mô | noun |
| die Nanobeschichtung | lớp phủ nano | noun |
| ressourcenschonend | tiết kiệm tài nguyên | adjective |
| die Verknappung | sự khan hiếm | noun |
| die Zeitungsnotiz | tin ngắn trên báo | noun |
| Zeitungsnotizen | các ghi chú trên báo | noun |
| zuteilen | phân bổ, giao cho | verb |
| ökologisch vertretbar | có thể chấp nhận về mặt sinh thái | adjective |
FAQ
Chủ đề "Truyền thông & Công nghệ" có bao nhiêu từ vựng?
Có 276 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Truyền thông & Công nghệ" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.