Ngôi nhà (Haus)
162 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Ngôi nhà", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 162 từ chủ đề Ngôi nhà
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Aschenbecher | một cái gạt tàn | noun |
| das Badezimmer | phòng tắm | noun |
| der Balkon | ban công | noun |
| der Besen | cái chổi | noun |
| der Bilderrahmen | Khung tranh | noun |
| der Boden | sàn nhà, đất | noun |
| das Bügelbrett | Bàn kê để ủi quần áo | noun |
| der Couchtisch | Bàn trà | noun |
| der Dachboden | gác mái | noun |
| das Erdgeschoss | tầng trệt | noun |
| das Etagenbett | Giường tầng | noun |
| das Fenster | cửa sổ | noun |
| der Fernseher | ti vi | noun |
| der Feuerlöscher | Bình cứu hoả | noun |
| die Fliese | gạch men, gạch ốp lát | noun |
| der Flur | hành lang | noun |
| die Garage | ga-ra | noun |
| der Garten | khu vườn | noun |
| das Gesims | Gờ trang trí | noun |
| das Glas | thủy tinh, ly | noun |
| die Glühbirne | Bóng đèn tròn | noun |
| das Haus | nhà | noun |
| der Haushalt | hộ gia đình | noun |
| der Heizkörper | bộ tản nhiệt | noun |
| die Keramik | gốm sứ | noun |
| das Kissen | cái gối | noun |
| die Kommode | một tủ quần áo | noun |
| der Kronleuchter | Đèn chùm | noun |
| der Kunststoff | nhựa | noun |
| die Matratze | Nệm | noun |
| das Metall | kim loại | noun |
| der Nachttisch | Tủ đầu giường | noun |
| der Rasenmäher | Máy cắt cỏ | noun |
| der Regal | cái kệ | noun |
| der Schornstein | ống khói | noun |
| die Schraube | con ốc vít | noun |
| die Schublade | Ngăn kéo | noun |
| der Sessel | ghế bành | noun |
| das Sofa | ghế sofa | noun |
| das Sofakissen | gối sofa | noun |
| der Stiefvater | Cha dượng | noun |
| der Stuhl | cái ghế | noun |
| die Terrasse | sân hiên | noun |
| der Tisch | cái bàn | noun |
| die Toilette | nhà vệ sinh | noun |
| die Treppe | cầu thang | noun |
| die Tür | cánh cửa | noun |
| die Türklingel | Chuông cửa | noun |
| die Vase | Lọ cắm hoa | noun |
| die Wand | bức tường | noun |
| die Waschmaschine | Máy giặt | noun |
| die Wohnung | căn hộ | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| (Mopp) Nachfüllpackung | giẻ lau sàn | phrase |
| Abflughalle | phòng chờ khởi hành | noun |
| Anzeigefenster | cửa kính trưng bày | noun |
| automatische Tür | cửa tự động | phrase |
| die Dachwohnung | căn hộ áp mái, căn hộ sát mái nhà | noun |
| das Das Raumpflegepersonal/Der Hausmeister | Nhân viên buồng phòng | phrase |
| die Die Treppe/das Treppenhaus | Cầu thang bộ | phrase |
| einen Raum streichen | sơn một căn phòng | phrase |
| Eintrittspreise | phí vào cửa | noun |
| erster Stock | tầng một | phrase |
| die Fenster putzen | lau cửa sổ | phrase |
| Fensterrollo | cửa sổ bóng râm | noun |
| die Garderobe | phòng giữ đồ | noun |
| Gepäckfach | tủ khóa trên cao | noun |
| Haus ansehen | xem một ngôi nhà | phrase |
| das Haus streichen | sơn nhà | phrase |
| die Haustür | cửa trước | noun |
| in die Garage fahren | lái xe vào gara | phrase |
| die Isolierung | vật liệu cách nhiệt | noun |
| das Kellerabteil | phòng nhỏ để chứa đồ ở dưới tầng hầm | noun |
| Kühl-Gefrierkombination | ngăn đông đá của tủ lạnh | noun |
| montieren | lắp đặt / lắp ráp / cài đặt | verb |
| Porzellanschrank | tủ kính trưng bày | noun |
| rutschiger Boden | sàn trơn trượt | phrase |
| das Schließfächer | các tủ khóa | noun |
| Sicherheitsbarriere | hàng rào an toàn | noun |
| transparenter Vorhang | lưới rèm | phrase |
| das Treppenhaus | Khu vực cầu thang trong tòa nhà | noun |
| das Türschloss | khóa cửa | noun |
| Veranda Licht | đèn hiên | phrase |
| Verdunkelungsvorhänge | rèm tối | noun |
| Vorhänge machen | làm rèm | phrase |
| die Wand verputzen | trát tường | phrase |
| Wanddekoration | trang trí tường | noun |
| Wandleuchte | đèn tường | noun |
| Wohnungen | căn hộ | noun |
| die Wohnungstür | cửa căn hộ | noun |
| die Zimmerpflanze | cây cảnh trong nhà | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Baracke | nhà tạm | noun |
| der Barhocker | ghế quầy bar | noun |
| das Blockhaus | nhà gỗ | noun |
| das Dach | mái nhà | noun |
| der Dachgarten | vườn trên mái | noun |
| die Doppelhaushälfte | nhà bán biệt thự (nhà có một vách chung với nhà khác) | noun |
| das Eigenheim | nhà riêng | noun |
| das Einzelkind | đơn- (tiền tố) | noun |
| das Flachdach | mái bằng | noun |
| die Gardinenstange | thanh treo rèm | noun |
| der Grundriss | bản vẽ mặt bằng | noun |
| Hallenschuhe | giày đi trong nhà | noun |
| Hausbrand | cháy nhà | noun |
| die Haushaltshilfe | người giúp việc | noun |
| der Hausmeister | người quản lý tòa nhà | noun |
| die Hausmeisterin | quản gia, người quản lý nhà (nữ) | noun |
| die Jalousie | mành cửa / rèm lá dọc | noun |
| kabineda | cabinda | — |
| der Keller | tầng hầm | noun |
| der Lampenschirm | chụp đèn | noun |
| der Operationssaal | phòng mổ | noun |
| die Pagode | chùa | noun |
| der Raumteiler | vách ngăn phòng | noun |
| Schnittraum | phòng chỉnh sửa | noun |
| Schwiegereltern | bố mẹ chồng | noun |
| der Sessellift | cáp treo | noun |
| sich zu Hause fühlen | cảm thấy như ở nhà | phrase |
| viertürig | bốn cửa | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Adoptivtochter | con gái nuôi | noun |
| das Bullauge | cửa sổ tròn | noun |
| der Dachdecker | thợ lợp mái | noun |
| das Dachfenster | cửa sổ mái, cửa sổ lồi | noun |
| dreitürig | ba cửa | adjective |
| die Dunkelkammer | phòng tối | noun |
| die Dämmung | cách nhiệt | noun |
| der Einbauschrank | tủ âm tường | noun |
| energieeffizient | tiết kiệm năng lượng | adjective |
| die Energieeffizienz | hiệu quả năng lượng | noun |
| die Haushaltsauflösung | giải thể hộ gia đình, thanh lý đồ đạc trong nhà | noun |
| die Hausordnung | nội quy nhà ở | noun |
| der Hausrat | toàn thể đồ dùng trong nhà | noun |
| das Hausverbot | lệnh cấm vào nhà | noun |
| die Hausverwaltung | quản lý tài sản | noun |
| die Instandhaltung | bảo trì và sửa chữa | noun |
| das Kabinett | tủ | noun |
| die Polstergarnitur | bộ sofa | noun |
| das Privatzimmer | phòng riêng; phòng cho thuê tư | noun |
| die Sanierung | cải tạo | noun |
| die Schrankwand | tủ tường | noun |
| das Sideboard | tủ thấp / tủ trang trí | noun |
| die Sitzgruppe | bộ bàn ghế / bộ sofa ngồi | noun |
| der Türflügel | cánh cửa ra vào | noun |
| die Vordertür | cửa trước | noun |
| der Wickelraum | phòng thay tã | noun |
| die Wohnfläche | diện tích ở | noun |
| der Wohnungsnotstand | tình trạng thiếu hụt nhà ở | noun |
| die Wohnungssuche | sự tìm nhà để mua hay thuê | noun |
| die Wohnwand | kệ/tủ phòng khách | noun |
| der Zweitürer | xe hai cửa | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Dachgaube | mái hắt | noun |
| das Einbaumöbel | đồ nội thất âm tường | noun |
| der Erstgeborene | đứa con đầu lòng, con cả | noun |
| die Heizungsanlage | hệ thống sưởi ấm | noun |
| der Hocker | ghế đẩu | noun |
| die Ouvertüre | mở màn | noun |
| der Vorhänge | rèm | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Hausherr | chủ nhà | noun |
| die Haustechnik | hệ thống kỹ thuật của ngôi nhà | noun |
| die Kernsanierung | trùng tu/sửa chữa toàn diện | noun |
| die Mietkaution | tiền đặt cọc thuê nhà | noun |
| sanierungsbedürftig | cần cải tạo | adjective |
| unmöbliert | không có nội thất; không đồ đạc | adjective |
FAQ
Chủ đề "Ngôi nhà" có bao nhiêu từ vựng?
Có 162 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Ngôi nhà" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.