Trò chơi (Spiele)
101 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Trò chơi", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 101 từ chủ đề Trò chơi
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Brettspiel | trò chơi bàn cờ | noun |
| das das Spiel | trò chơi | noun |
| der der Ball | quả bóng | noun |
| der der Karneval | Lễ hội hoá trang | noun |
| der der Spieler | cầu thủ; người chơi | noun |
| der der Spielplatz | sân chơi | noun |
| der der Würfel | con xúc xắc | noun |
| die die Karte | bản đồ | noun |
| die die Spielwarenhandlung | cửa hàng đồ chơi | noun |
| Fußball spielen | chơi bóng đá | phrase |
| gewinnen | thắng | verb |
| Karten spielen | đánh bài | phrase |
| lustig | buồn cười | adjective |
| spielen | chơi | verb |
| verlieren | làm mất, thua | verb |
| verstecken | giấu | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Amphitheater | Nhà hát ngoài trời, nhà hát vòng tròn | noun |
| das das Backgammon | Cờ thỏ cáo, cờ Tào Cáo | noun |
| das das Badespielzeug | Đồ chơi bồn tắm | noun |
| das das Himmel-und-Hölle-Spiel | Cò cò, trò nhảy ô | noun |
| das das Jo-Jo | yo-yo | noun |
| das das Karussell | Vòng quay ngựa gỗ | noun |
| das das Poker | Trò chơi bài poker | noun |
| das das Puppenhaus | Ngôi nhà búp bê | noun |
| das das Puzzle | Ghép hình | noun |
| das das Schachbrett | Bàn cờ vua | noun |
| das das Spielezimmer | Phòng trò chơi | noun |
| das das Spielzeug | đồ chơi | noun |
| das das Spielzeugauto | Ô tô đồ chơi | noun |
| das das Springseil | Dây nhảy | noun |
| das das Stofftier | Thú nhồi bông | noun |
| das das Trampolin | bạt nhún | noun |
| das das Videospiel | Trò chơi điện tử | noun |
| der der Bauklotz | Đồ chơi xếp hình khối | noun |
| der der Hula-Hoop-Reifen | Vòng lắc eo | noun |
| der der Roller | Xe trượt/ xe scooter | noun |
| der der Spielwürfel | Xúc xắc | noun |
| der der Springstock | Gậy nhảy | noun |
| der der Stummfilm | Phim câm | noun |
| der der Zeichentrickfilm | Phim hoạt hình | noun |
| der der Zirkus | rạp xiếc | noun |
| die die Disko | Vũ trường | noun |
| die die Komödie | Hài kịch | noun |
| die die Lotterie | Xổ số | noun |
| die die Marionette | Con rối dây | noun |
| die die Pantomime | Kịch câm | noun |
| die die Rollschuhe | Giày trượt patin | noun |
| die die Rutsche | Cầu trượt | noun |
| die die Schaukel | xích đu | noun |
| die die Show | Buổi trình diễn, biểu diễn | noun |
| die die Spielekonsole | bảng điều khiển trò chơi | noun |
| die die Spieluhr | Hộp nhạc | noun |
| die die Spielzeugeisenbahn | Tàu hoả đồ chơi | noun |
| die die Unterhaltung | cuộc trò chuyện / giải trí | noun |
| die die Wasserpistole | Súng phun nước | noun |
| die die Wippe | Bập bênh | noun |
| würfeln | Cắt thành khối vuông nhỏ, thái hạt lựu | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Kartenspiel | trò chơi bài | noun |
| der der Gegner | đối thủ | noun |
| der Der/die Spieler | Cầu thủ | noun |
| die die Olympischen Spiele | thế vận hội Olympic | noun |
| die die Spielregel | luật chơi | noun |
| die die Spielrunde | vòng chơi, lượt chơi | noun |
| mitspielen | chơi cùng | verb |
| spannend | thú vị, hồi hộp, gay cấn | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aufs Spiel setzen | đặt vào tình thế rủi ro | verb |
| auslosen | bốc thăm | verb |
| das das Spielfeld | sân đấu | noun |
| das das Turnier | giải đấu | noun |
| der der Einsatz | nhiệm vụ; sự triển khai; tiền cược; mức cược; sự sử dụng, nhiệm vụ | noun |
| der der Highscore | điểm số cao | noun |
| der der Unterhaltungswert | Giá trị giải trí | noun |
| die die Taktik | chiến thuật | noun |
| mitfiebern | cổ vũ | verb |
| strategisch | mang tính chiến lược; chiến lược | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Matchmaking | việc ghép trận / ghép người chơi | noun |
| der der Fernsehbeitrag | phóng sự truyền hình | noun |
| der der Wiederspielwert | giá trị chơi lại | noun |
| die die Bildsprache | ngôn ngữ hình ảnh | noun |
| die die Erzählperspektive | góc nhìn trần thuật | noun |
| die die Immersion | sự đắm chìm | noun |
| die die Kameraführung | cách vận hành máy quay | noun |
| die die Miniserie | phim bộ ngắn | noun |
| die die Postproduktion | hậu kỳ | noun |
| die die Serienproduktion | sản xuất phim bộ | noun |
| die die Spielmechanik | cơ chế trò chơi | noun |
| die die Spielsucht | nghiện cờ bạc | noun |
| die die Streamingplattform | nền tảng phát trực tuyến | noun |
| die die Zuschauerquote | tỷ lệ người xem | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| audiovisuell | thuộc nghe nhìn | adjective |
| der der Spannungsbogen | cung căng thẳng, mạch hồi hộp | noun |
| die die Adaption | chuyển thể | noun |
| die die Dramaturgie | kết cấu kịch tính, nghệ thuật xây dựng diễn biến | noun |
| die die Inszenierung | sự dàn dựng | noun |
| die die Mise-en-scène | bố cục và dàn dựng cảnh quay | noun |
| die die Montage | sự lắp ráp, sự cài đặt | noun |
| die die Spielart | biến thể, thể loại | noun |
| die die Spielarten | biến thể, hình thái | noun |
| die die Tiefenschärfe | độ sâu trường ảnh | noun |
| polyphon | đa thanh, nhiều giọng điệu/quan điểm | adjective |
| seriell | mang tính loạt, theo dạng series; loạt | adjective |
FAQ
Chủ đề "Trò chơi" có bao nhiêu từ vựng?
Có 101 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Trò chơi" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.