Nội thất (Möbel)
58 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Nội thất", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 58 từ chủ đề Nội thất
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Bett | giường | noun |
| das das Regal | kệ | noun |
| das das Sofa | ghế sofa | noun |
| das das Wandregal | Giá treo tường, kệ treo tường | noun |
| der der Garderobenständer | Giá treo | noun |
| der der Schrank | tủ | noun |
| der der Sitzsack | ghế lười (ghế hạt xốp) | noun |
| der der Stuhl | cái ghế | noun |
| der der Tisch | cái bàn | noun |
| die die Kommode | một tủ quần áo | noun |
| die die Lampe | đèn | noun |
| die die Möbel (pl.) | đồ nội thất | noun |
| die die Stehlampe | Đèn sàn, đèn cây | noun |
| die die Vitrine | Tủ trưng bày | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Kalifornische Kingsize-Bett | Giường cỡ đại kiểu California - Rộng hơn Queensize-Bett, dài hơn normales Kingsize-Bett | noun |
| das das Kingsize-Bett | Giường cỡ lớn - Rộng hơn Queensize-Bett; thường có trong phòng hạng cao của khách sạn. | noun |
| das das Queensize-Bett | Giường cỡ lớn (nhỏ hơn Kingsize-Bett) | noun |
| das das Super Kingsize-Bett | Giường ngủ siêu lớn | noun |
| der der Sessel | ghế bành | noun |
| der der Teppichboden | Thảm trải sàn - loại thảm dán liền vào toàn bộ mặt sàn, không di chuyển được. | noun |
| die die Bettwäsche | Bộ đồ giường - Gồm ga giường, vỏ gối, và chăn. Thường được cung cấp trong các khách sạn. | noun |
| die die Möbel | đồ nội thất | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Hocker | ghế đẩu | noun |
| der der Nachttisch | Tủ đầu giường | noun |
| der der Teppich | thảm | noun |
| die die Garderobe | phòng giữ đồ | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Bettzeug | tất cả đồ trên giường (chăn mền, gối, đệm, màn…) | noun |
| das das Möbelhaus | cửa hàng nội thất | noun |
| das das Möbelstück | món đồ nội thất | noun |
| das das Sideboard | tủ thấp / tủ trang trí | noun |
| der der Bettvorleger | tấm thảm | noun |
| der der Couchtisch | Bàn trà | noun |
| der der Einbauschrank | tủ âm tường | noun |
| der der Verbundwerkstoff | vật liệu composite | noun |
| die die Beschichtung | lớp phủ | noun |
| die die Faser | sợi | noun |
| die die Legierung | hợp kim | noun |
| die die Sitzgruppe | bộ bàn ghế / bộ sofa ngồi | noun |
| die die Wohnwand | kệ/tủ phòng khách | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Blech | một tấm/tấm kim loại/thiếc/đồng thau | noun |
| das das Einbaumöbel | đồ nội thất âm tường | noun |
| das das Harz | nhựa cây, nhựa tổng hợp | noun |
| das das Polymer | polyme | noun |
| das das Rohmaterial | nguyên liệu thô | noun |
| der der Raumteiler | vách ngăn, đồ ngăn phòng | noun |
| der der Schaumstoff | mút xốp, foam | noun |
| der der Vorhang | Rèm cửa | noun |
| der der Werkstoff | vật liệu kỹ thuật, chất liệu công nghiệp | noun |
| die die Isolierung | vật liệu cách nhiệt | noun |
| die die Keramik | gốm sứ | noun |
| die die Polstergarnitur | bộ sofa bọc nệm | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Komposit | vật liệu tổ hợp | noun |
| die die Glasfaser | sợi thủy tinh | noun |
| die die Nanobeschichtung | lớp phủ nano | noun |
| die die Schicht | ca làm việc | noun |
| die die Versiegelung | sự bê tông hóa, phủ kín bề mặt đất | noun |
| ressourcenschonend | tiết kiệm tài nguyên | adjective |
| ökologisch vertretbar | có thể chấp nhận về mặt sinh thái | adjective |
FAQ
Chủ đề "Nội thất" có bao nhiêu từ vựng?
Có 58 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Nội thất" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.