630 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Đồ ăn", luyện flashcard SRS miễn phí.
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| die Abfahrtszeit | giờ khởi hành | noun |
| allein | một mình | adjective |
| die Ananas | Dứa | noun |
| der Apfel | quả táo | noun |
| der Apfelkuchen | bánh táo | noun |
| der Apfelsaft | nước ép táo | noun |
| die Arbeitskollegin | đồng nghiệp (nữ) | noun |
| arbeitslos | thất nghiệp | adjective |
| der Arbeitstag | ngày làm việc | noun |
| das Arbeitszimmer | phòng làm việc | noun |
| die Artischocke | Atiso | noun |
| auf sein | được mở | verb |
| aufschreiben | ghi lại | verb |
| aus sein | được tắt | verb |
| die Avocado | Quả bơ | noun |
| die backen | nướng bánh | verb |
| das Bahngleis | đường ray tầu hoả | noun |
| der Bahnhofseingang | lối vào nhà ga | noun |
| der Bahnsteig | sân ga | noun |
| die Banane | quả chuối | noun |
| das Bauernbrot | bánh mỳ | noun |
| der Beitrag | khoản đóng góp, phí, tiền đăng ký, phí bảo hiểm | noun |
| Bescheid geben | cho ai đó biết (cung cấp thông tin) | verb |
| Bescheid sagen | cho ai đó biết (nói cho ai đó) | verb |
| bestellen | đặt hàng, gọi món, nhắn gửi | verb |
| bin (sein) | là | verb |
| bio (biologisch) | sạch, hữu cơ | adjective |
| die Birne | quả lê | noun |
| bist (sein) | là (động từ nguyên thể là sein) | verb |
| bleiben | ở lại | verb |
| das Bonbon | đồ ngọt | noun |
| die Brezel | bánh mì xoắn / bánh Brezel | noun |
| der Brokkoli | Bông cải xanh | noun |
| die Brombeere | quả mâm xôi đen | noun |
| das Brot | bánh mì | noun |
| die Buchausleihe | cho mượn sách | noun |
| der Burger | bánh mì kẹp thịt, bánh mì burger | noun |
| die Butter | bơ | noun |
| die Bäckerei | tiệm bánh | noun |
| die Büroöffnungszeit | giờ mở cửa văn phòng | noun |
| die Cashewnuss | Hạt điều | noun |
| das Croissant | Bánh sừng bò | noun |
| da sein | có mặt ở đó | verb |
| dabei sein | có mặt / ở đó | verb |
| dabeihaben | bên mình | verb |
| dazuschreiben | viết (thêm vào) | verb |
| der der schwarze Pfeffer | Tiêu đen | phrase |
| der Der/ das Karamell | Caramel | phrase |
| der Der/ das Ketchup | Sốt cà chua | phrase |
| der Der/ die/ das Joghurt | Sữa chua | phrase |
| die Diamanthochzeit | đám cưới kim cương | noun |
| die die goldene Hochzeit | lễ cưới vàng | phrase |
| die die Rote Bete | Củ dền | phrase |
| die Die/ der Zucchini | Quả bí ngòi | phrase |
| der Donut | bánh rán | noun |
| dreißig | ba mươi | adjective |
| das Ei | trứng | noun |
| die Eifersucht | sự ghen tị | noun |
| ein bisschen | một chút | verb |
| einfach | đơn giản | adjective |
| eingeladen | được mời | adjective |
| der Einkauf | việc mua sắm | noun |
| die Einnahme | doanh thu, thu nhập | noun |
| einsteigen | lên xe / vào trong | verb |
| der Eintopf | Món thịt hầm | noun |
| der Eintritt | lối vào / vé vào cửa | noun |
| der Eintrittspreis | giá vé vào cửa | noun |
| der Einwohner | cư dân | noun |
| die Einwohnerin | cư dân (nữ) | noun |
| das Eis | kem, đá | noun |
| die Erbse | đậu Hà Lan | noun |
| die Erdbeere | dâu tây | noun |
| die Erdnuss | Đậu phộng | noun |
| die Erdnussbutter | Bơ đậu phộng | noun |
| essen | ăn | verb |
| der Essig | giấm | noun |
| die Essiggurke | Dưa chuột muối | noun |
| der Feiertag | ngày nghỉ lễ | noun |
| das Fleisch | thịt | noun |
| das Frankreich | nước Pháp | proper_noun |
| frei | tự do, miễn phí, trống | adjective |
| das Freilichtkino | rạp chiếu phim ngoài trời | noun |
| der Freitagabend | tối thứ sáu | noun |
| der Freitagmittag | trưa thứ sáu | noun |
| der Freitagmorgen | sáng (sớm) thứ sáu | noun |
| der Freitagvormittag | sáng thứ sáu | noun |
| das Freizeitangebot | chương trình vào thời gian rảnh rỗi | noun |
| die Frikadelle | Món thịt viên dẹt chiên áp chảo kiểu Đức | noun |
| frisch | tươi, mới; tươi | adjective |
| die Frucht | trái cây | noun |
| das Frühstück | bữa sáng | noun |
| der Führerschein | giấy phép lái xe | noun |
| gemeinsam | cùng nhau | adjective |
| das Gemüse | rau củ | noun |
| gern | thích; vui lòng / thích | adverb |
| das Gesundheitszentrum | trung tâm chăm sóc sức khoẻ | noun |
| das Gewürz | gia vị | noun |
| gleich | bằng nhau, giống hệt, như nhau | adjective |
| der Granatapfel | Quả lựu | noun |
| die Grapefruit | Bưởi | noun |
| die Gurke | dưa chuột | noun |
| das gut | tốt; tốt, giỏi; ngon, tốt; tốt; ngon | adjective |
| das Hackfleisch | thịt nạc băm | noun |
| die Hauptspeise | món ăn chính | noun |
| der Hauptteil | phần thân bài | noun |
| die Heimat | quê hương | noun |
| das Heimatland | quê hương | noun |
| heiß | nóng | adjective |
| heißen | được gọi là, tên là | verb |
| die Himbeere | Quả mâm xôi đỏ | noun |
| der Hochzeitstag | ngày cưới | noun |
| der Hotdog | hot dog | noun |
| das Hähnchen | thịt gà | noun |
| die Internetseite | trang mạng | noun |
| ist (sein) | là | verb |
| die Jahreszeit | mùa | noun |
| kalt | lạnh | adjective |
| die Karotte | củ cà rốt | noun |
| die Karottensuppe | súp cà rốt | noun |
| die Kartoffel | khoai tây | noun |
| der Kartoffelchip | một miếng khoai tây chiên | noun |
| der Kartoffelsalat | xa lát khoai tây | noun |
| die Kastanie | hạt dẻ | noun |
| kaufen | mua | verb |
| der Kaugummi | kẹo cao su | noun |
| die Kichererbse | Đậu gà | noun |
| die Kirsche | Anh đào | noun |
| die Kiwi | Kiwi | noun |
| der Kleiderschrank | Tủ quần áo | noun |
| klein | nhỏ | adjective |
| die Kneipe | quán rượu | noun |
| der Knoblauch | Tỏi | noun |
| das kochen | nấu ăn | verb |
| die Kokosnuss | Dừa | noun |
| die Konditorei | cửa hàng bánh ngọt | noun |
| der Kreuzkümmel | Hạt thì là Ai Cập | noun |
| der Kuchen | bánh ngọt | noun |
| der Käse | phô mai | noun |
| die Küche | nhà bếp | noun |
| langweilig | nhàm chán | adjective |
| der Lauch | Tỏi tây/ Hành hoa rô | noun |
| das Lebensmittel | Thực phẩm | noun |
| leicht | nhẹ (trọng lượng) | adjective |
| die Limette | chanh xanh | noun |
| die Limonade | nước chanh | noun |
| die Linse | Đậu lăng | noun |
| der Lutscher | Kẹo mút | noun |
| der Löffel | cái thìa / muỗng | noun |
| die Mandarine | Quýt | noun |
| die Mango | quả xoài | noun |
| die Mayonnaise | mayonaise | noun |
| meinen | có ý là / nghĩ | verb |
| die Melone | quả dưa / dưa | noun |
| das Messer | con dao | noun |
| die Milch | sữa | noun |
| die Minze | Cây bạc hà | noun |
| die Möhre | Cà rốt | noun |
| nehmen | lấy, chọn, đi (xe) | verb |
| die Nudeln | mì, bún (số nhiều) | noun |
| die Okra | Đậu bắp | noun |
| das Olivenöl | dầu ô liu | noun |
| das Omelett | trứng tráng / trứng cuộn | noun |
| das orange | màu da cam | adjective |
| die Petersilie | Mùi tây | noun |
| das Pfirsich | Màu đào | noun |
| die Pistazie | Hạt dẻ cười | noun |
| die Pizza | pizza | noun |
| die Polizei | cảnh sát | noun |
| die Pommes | khoai tây chiên | noun |
| das Popcorn | Bắp rang bơ | noun |
| probieren | thử / nếm thử | verb |
| das Radieschen | Củ cải đỏ | noun |
| der Reifen | lốp xe | noun |
| der Reis | cơm / gạo | noun |
| die Reiseagentur | công ty du lịch | noun |
| der Reiseführer | sách hướng dẫn du lịch | noun |
| der Reißverschluss | Khoá kéo | noun |
| das Rezept | đơn thuốc, công thức | noun |
| die Rosine | Nho khô | noun |
| der Rosmarin | Cây hương thảo | noun |
| der Rotkohl | Bắp cải tím | noun |
| die Rübe | củ cải | noun |
| der Safran | Nghệ tây | noun |
| der Salat | sa lát | noun |
| das Salz | muối | noun |
| das Sandwich | Bánh mì sandwich | noun |
| sauer | chua, giận dữ | adjective |
| scheinen | chiếu sáng, tỏa sáng | verb |
| der Schinken | thịt giăm bông | noun |
| schmecken | nếm / thưởng thức | verb |
| schneiden | cắt | verb |
| die Schokolade | sô-cô-la | noun |
| das schreiben | viết | verb |
| sein | thì, là, ở | verb |
| die Seite | trang / phía | noun |
| der Sellerie | Rau cần tây | noun |
| der Senf | mù tạt | noun |
| der Snack | Đồ ăn vặt | noun |
| die Soße | nước sốt | noun |
| der Spinat | Rau chân vịt/ Rau cải bó xôi | noun |
| die Sternfrucht | khế | noun |
| die Suppe | súp | noun |
| die Süßkartoffel | Khoai lang | noun |
| der Teig | bột nhào | noun |
| der Teil | phần | noun |
| teilnehmen | tham gia | verb |
| der Thymian | Cỏ xạ hương | noun |
| der Toast | Bánh mì nướng | noun |
| die Tomate | cà chua | noun |
| der Topf | cái nồi | noun |
| die Traube | Quả nho | noun |
| das trinken | uống | verb |
| die Vanille | vani | noun |
| verheiratet | đã kết hôn | adjective |
| verschreiben | kê đơn, viết sai, cống hiến (sich verschreiben) | verb |
| vorbereiten | chuẩn bị | verb |
| die Vorspeise | món khai vị | noun |
| die Walnuss | Quả óc chó | noun |
| das Wasser | nước | noun |
| die Wassermelone | Dưa hấu | noun |
| die Webseite | trang web | noun |
| weit | xa | adjective |
| weiter | tiếp tục; thêm nữa; tiếp tục | adverb |
| die Wurst | xúc xích | noun |
| der Zeigefinger | ngón trỏ | noun |
| zeigen | cho xem, chỉ đường | verb |
| der Zimt | Quế | noun |
| die Zitrone | chanh | noun |
| zu sein | đóng | verb |
| die Zufriedenheit | Sự hài lòng | noun |
| die Zutat | nguyên liệu, thành phần | noun |
| die Zwiebel | củ hành | noun |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| die Abreise | khởi hành | noun |
| abreisen | khởi hành, rời đi | verb |
| das abschmecken | Nếm thử, nêm nếm | verb |
| das Altersheim | viện dưỡng lão | noun |
| die Anleitung | hướng dẫn | noun |
| die Anreise | sự đến nơi | noun |
| die Anweisung | chỉ dẫn, hướng dẫn | noun |
| die Apfelschorle | nước táo pha (nước táo pha với nước khoáng có ga) | noun |
| der Arbeitgeber | người sử dụng lao động | noun |
| der Arbeitnehmer | nhân viên | noun |
| die Arbeitsgemeinschaft | nhóm làm việc | noun |
| der Bereich | khu vực | noun |
| der Bescheid | câu trả lời / quyết định / thông tin | noun |
| das Bewusstsein | nhận thức | noun |
| braten | rán thịt | verb |
| der Der/das Joghurt | sữa chua | noun |
| der Der/die Kleine | cậu bé/cô bé | noun |
| dünsten | Hấp, nấu thực phẩm ở nhiệt độ thấp dưới sự hình thành hơi nước, thường là trong một nồi hoặc chảo có nắp đậy. | verb |
| die Eigenschaft | đặc tính, phẩm chất | noun |
| ein Schuss | một ly | phrase |
| die Einheit | sự thống nhất, đơn vị | noun |
| einpacken | gói / đóng gói | verb |
| einrichten | thiết lập, trang bị, lắp đặt | verb |
| einräumen | cất đi | verb |
| die eins | một (1) | — |
| einverstanden sein | đồng ý | verb |
| die Einweihungsparty | tiệc tân gia | noun |
| der Einzelfahrschein | vé 1 chiều | noun |
| der Eisbecher | cốc kem | noun |
| die Eisenbahn | đường sắt, tàu hỏa | noun |
| eiskalt | Rất lạnh | adjective |
| englischer Senf | mù tạt anh | phrase |
| entscheiden | quyết định | verb |
| die Entscheidung | quyết định | noun |
| das Erdbeereis | kem dâu tây | noun |
| erkältet sein | bị cảm lạnh | verb |
| erlaubt sein | được phép | verb |
| erreichen | đạt tới, đến nơi | verb |
| der Ersatzteil | Phụ tùng thay thế | noun |
| der Essbereich | khu vực ăn uống | noun |
| die Feige | Quả sung | noun |
| fertig sein | sẵn sàng (làm gì đó) | verb |
| fit sein | giữ dáng / khỏe mạnh | verb |
| die Flüssigkeit | chất lỏng | noun |
| die Freiheit | tự do | noun |
| die Geburtstagsfeier | bữa tiệc sinh nhật | noun |
| das Gegenteil | điều ngược lại, mặt đối lập | noun |
| die Gemeinschaft | cộng đồng | noun |
| der Gemeinschaftsraum | phòng/khu vực sinh hoạt chung | noun |
| das Gericht | món ăn, tòa án | noun |
| der Gesamtpreis | tổng giá tiền | noun |
| der Geschmack | hương vị | noun |
| die Geschwindigkeit | tốc độ | noun |
| das Getreide | ngũ cốc | noun |
| das Gleitschirmfliegen | môn dù lượn | noun |
| das Hauptgericht | món chính | noun |
| das Heimweh | nỗi nhớ nhà | noun |
| herein | vào trong | verb |
| die Hofreinigung | làm vệ sinh sân | noun |
| das Honigbrot | bánh mì mật ong | noun |
| Ich kann nicht essen... | Tôi không ăn được... | phrase |
| Ich wickle | tôi gói đồ | phrase |
| das Kalbsfleisch | thịt bê | noun |
| der Karottenkuchen | bánh cà rốt | noun |
| das Kellerabteil | phòng nhỏ để chứa đồ ở dưới tầng hầm | noun |
| knusprig | giòn | adjective |
| der Kochbereich | khu vực bếp | noun |
| Kochen im Freien | nấu ăn ngoài trời | phrase |
| leidtun | lấy làm tiếc, cảm thấy có lỗi, thương hại | verb |
| leihen | cho mượn, vay | verb |
| Leiter | chất dẫn điện (electrical conductor), người lãnh đạo (leader) | noun |
| die Leitung | quản lý | noun |
| die Mehrheit | đa số | noun |
| die Meinung | ý kiến | noun |
| mischen | trộn, hỗn hợp | verb |
| die Mitarbeiterin | nhân viên (nữ) | noun |
| mitfeiern | cùng tham gia (tiệc) | verb |
| Naan-Brot | bánh naan | noun |
| die Nachspeise | món tráng miệng | noun |
| der Nachteil | bất lợi, nhược điểm | noun |
| Nothebel | đòn bẩy khẩn cấp | noun |
| die Portion | phần / suất | noun |
| die Preisliste | danh mục giá cả | noun |
| reichhaltig | phong phú | adjective |
| die Reihe | hàng, dãy | noun |
| reinigen | làm sạch / dọn dẹp | verb |
| die Sauberkeit | sự sạch sẽ | noun |
| scharf | cay, nóng, sắc bén; cay | adjective |
| die Schulzeit | thời gian đi học | noun |
| schälen | Gọt vỏ, lột vỏ (thường dùng cho rau củ và trái cây) | verb |
| der Seilbahn | cáp treo | noun |
| sich schneiden | tự cắt vào tay | verb |
| sich streiten | cãi nhau | verb |
| sitzenbleiben | ở lại lớp, đúp | verb |
| das Speisenangebot | thực đơn | noun |
| stehen bleiben | dừng lại | verb |
| steigen | tăng lên, leo lên | verb |
| steil | dốc | adjective |
| der Steinofen | lò nướng bằng gạch | noun |
| streichen | quét, sơn, hủy bỏ | verb |
| der Streik | cuộc đình công | noun |
| der Streit | cuộc tranh cãi | noun |
| streiten | tranh cãi | verb |
| stressen | làm ai khó chịu, căng thẳng | verb |
| süß | ngọt ngào | adjective |
| der Thunfisch | cá ngừ | noun |
| die Tomatensuppe | món súp cà chua | noun |
| die Treppenreinigung | làm vệ sinh cầu thang | noun |
| die Umleitung | sự chuyển hướng, đường vòng | noun |
| unterwegs sein | đang trên đường | verb |
| vegan | ăn chay thuần | adjective |
| die Veganerin | người ăn chay thuần (nữ) | noun |
| vegetarisch | ăn chay | adjective |
| verabredet sein | có hẹn | verb |
| vergleichen | so sánh | verb |
| das Verkehrszeichen | biển báo giao thông | noun |
| vorbei | qua / đi ngang qua | adjective |
| die Vorbereitung | sự chuẩn bị | noun |
| die Vorweihnachtszeit | mùa vọng | noun |
| weich | mềm | adjective |
| weinen | khóc | verb |
| weiterhelfen | giúp ai đó việc gì | verb |
| weiterplanen | lập kế hoạch tiếp | verb |
| weitersagen | chuyển lời | verb |
| der Wohnbereich | khu vực sinh hoạt | noun |
| das Wurstbrot | bánh mỳ xúc xích | noun |
| würzen | nêm nếm, ướp gia vị | verb |
| der Zeitpunkt | thời điểm | noun |
| die Zitronencreme | kem vị chanh | noun |
| zubereiten | chuẩn bị | verb |
| zugreifen | truy cập, nắm giữ | verb |
| die zwei | hai | numeral |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| (sich) begeistern für | hứng thú với | verb |
| (sich) entscheiden | quyết định | verb |
| das Abteil | khoang tàu | noun |
| allgemein | chung, tổng quát | adjective |
| das Altenheim | viện dưỡng lão | noun |
| die Arbeiterin | người lao động (nữ) | noun |
| die Arbeitnehmerin | người lao động (nữ) | noun |
| die Arbeitserlaubnis | giấy phép lao động | noun |
| die Arbeitskraft | lực lượng lao động | noun |
| die Aufmerksamkeit | sự chú ý | noun |
| auseinander | cách xa | verb |
| die Bankleitzahl | mã ngân hàng | noun |
| die Beilage | món ăn kèm | noun |
| beleidigen | xúc phạm | verb |
| bereit | sẵn sàng | adjective |
| die Bescheinigung | chứng chỉ | noun |
| das Brett | cái thớt | noun |
| das Bündel | bó | noun |
| das Dasein | ở đó | noun |
| der Der/die Arbeitslose | người thất nghiệp | noun |
| der Der/die Freiwillige | tình nguyện viên | noun |
| die die saure Sahne | kem chua | phrase |
| das Domino | đô-mi-nô | noun |
| durcheinander | bừa bộn, bối rối | adjective |
| eigen | riêng, đặc biệt | adjective |
| die Eile | sự vội vàng | noun |
| der Einbrecher | kẻ trộm | noun |
| der Einbruch | vụ đột nhập | noun |
| eindeutig | rõ ràng | adjective |
| der Eindruck | ấn tượng | noun |
| die Einfahrt | lối vào | noun |
| der Einfall | ý tưởng | noun |
| einfallen | nhớ ra, sụp đổ | verb |
| einigen | đồng ý về điều gì đó | verb |
| die Einigung | thống nhất | noun |
| das Einkaufzentrum | trung tâm mua sắm | noun |
| einplanen | lên kế hoạch | verb |
| einsammeln | thu thập | verb |
| einschließlich | bao gồm | adjective |
| das Einschreiben | thư bảo đảm | noun |
| einsetzen | đặt, để, cài đặt | verb |
| eintreten | gia nhập, xảy ra | verb |
| einzahlen | nộp tiền vào | verb |
| das Ereignis | sự kiện | noun |
| erleichtern | làm cho dễ dàng hơn, giảm bớt | verb |
| erleichtert | nhẹ nhõm | adjective |
| die Ernährung | sự nuôi dưỡng, chế độ ăn | noun |
| der Federweiße | rượu mới lên men được một phần | noun |
| die Fähigkeit | khả năng / năng lực | noun |
| die Gelegenheit | cơ hội, dịp | noun |
| geschieden sein | đã ly hôn | verb |
| greifen | nắm lấy, chộp lấy | verb |
| das Grübchen | má lúm đồng tiền | noun |
| gründlich | kỹ lưỡng | adjective |
| guineabissa | guineabissau | — |
| der Hafer | yến mạch | noun |
| der Hefeteig | bột nhào men | noun |
| das Heim | mái ấm, viện | noun |
| heizen | đun nóng, sưởi ấm | verb |
| hereinlassen | để vào | verb |
| herumreisen | du lịch vòng quanh | verb |
| ich spreche Spanisch | tôi có thể nói tiếng tây ban nha | phrase |
| die Kriminalpolizei | Cục điều tra hình sự | noun |
| das Leiden | sự đau khổ / nỗi đau buồn | noun |
| die Mahlzeit | bữa ăn | noun |
| mit | với | preposition |
| der Mohn | hoa anh túc / hạt anh túc | noun |
| die Möglichkeit | khả năng / cơ hội | noun |
| der Mülleimer | thùng rác | noun |
| der Mürbeteig | bột đã nhào | noun |
| der Neid | sự ghen tị | noun |
| die Quitte | quả mộc qua | noun |
| reichen | đủ, kéo dài | verb |
| rein | nguyên chất, rõ ràng | adjective |
| der Schein | tờ tiền | noun |
| schnarchen | ngáy | verb |
| die Schneiderin | thợ may (nữ) | noun |
| die Schnelligkeit | tốc độ | noun |
| schreien | la hét | verb |
| schuld sein | bị đổ lỗi | verb |
| sich beteiligen | tham gia | verb |
| sich eignen | phù hợp | verb |
| sich scheiden lassen | ly hôn | verb |
| sich weiterbilden | tự đào tạo thêm | verb |
| sprechen Sie Englisch/Japanisch? | bạn có thể nói tiếng anh/tiếng nhật được không? | phrase |
| die Staatsangehörigkeit | quốc tịch | noun |
| streiken | đình công | verb |
| die Tätigkeit | hoạt động | noun |
| das Urteil | phán quyết, bản án | noun |
| verleihen | cho mượn | verb |
| vorheizen | làm nóng trước | verb |
| das Vorurteil | định kiến | noun |
| das Weinbaugebiet | vùng sản xuất rượu | noun |
| das Weingut | vườn nho, ruộng nho | noun |
| weise | sáng suốt | adjective |
| weiterentwickeln | tiếp tục phát triển | verb |
| weitertrainieren | tiếp tục luyện tập | verb |
| die Wirklichkeit | thực tế | noun |
| die Zeitarbeit | công việc tạm thời | noun |
| zeitgleich | đồng thời | adjective |
| der Zeitraum | giai đoạn, khoảng thời gian | noun |
| die Zubereitung | cách chế biến | noun |
| zusammengesetzt | ghép | adjective |
| der Zwiebelkuchen | bánh hành tây | noun |
| die Zwischenzeit | khoảng thời gian tạm thời, thời gian chờ | noun |
| übertreiben | phóng đại, cường điệu, làm quá | verb |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| die Abhängigkeit | sự tùy thuộc, sự (tính) lệ thuộc | noun |
| die Angelegenheit | vấn đề / công việc | noun |
| angemessen | thích hợp, phù hợp | adjective |
| der Anreiz | sự khích lệ, động lực | noun |
| das Arbeitsklima | không khí làm việc | noun |
| der Atommeiler | lò nguyên tử | noun |
| aufwärmen | <thức ăn> hâm nóng lại | verb |
| auseinanderreißen | xé rời ra | verb |
| befreien | giải phóng, phát hành | verb |
| bereiten | sửa soạn sẵn, bày biện sẵn | verb |
| bescheiden | khiêm tốn | adjective |
| die Beteiligung | sự tham gia, sự dự phần, sự đóng góp | noun |
| beurteilen | phán xét, đánh giá | verb |
| der Blutzucker | chất đường trong máu | noun |
| der Blutzuckerspiegel | trị số lượng đường trong máu | noun |
| das Brecheisen | xà beng | noun |
| die Bundespolizei | <Đức> sở cảnh sát liên bang | noun |
| bundesweit | toàn quốc | adjective |
| durcharbeiten | làm việc liên tục (suốt) | verb |
| die Eidechse | con thằn lằn, con rắn mối, Lacertidae | noun |
| die Eigeninitiative | sáng kiến (động lực thúc đẩy, sự đề xướng) riêng | noun |
| eigensinnig | ngoan cố, bướng bỉnh | adjective |
| eigenständig | tự lập, tự chủ | adjective |
| die Einfuhr | <hàng hóa> sự nhập cảng | noun |
| das Einfühlungsvermögen | sự thấu cảm | noun |
| die Eingangstür | Cửa ra vào | noun |
| eingestehen | thú nhận, nhìn nhận | verb |
| eingrenzen | rào (chia) ranh giới | verb |
| einleuchtend | sáng tỏ, rõ ràng, rõ rệt | adjective |
| einpflanzen | <cây cối> cắm vào, trồng vào | verb |
| der Einzelfall | trường hợp đơn độc, riêng biệt, đặc biệt | noun |
| erarbeiten | đạt được (nhờ làm việc), xây dựng, phát triển, soạn thảo | verb |
| erscheinen | xuất hiện, có vẻ | verb |
| erteilen | ban hành, đưa ra | verb |
| erweitern | làm cho rộng ra, mở rộng, nới rộng | verb |
| die Fehlentscheidung | sự quyết định sai lầm | noun |
| fortschreiten | tiến bộ, phát triển | verb |
| die Freizeitkleidung | y phục mặc đi chơi, giải trí | noun |
| gemeint | có ý định, dự định | adjective |
| der Genuss | sự tận hưởng | noun |
| der Gerechtigkeitssinn | ý thức về sự công bình | noun |
| die Geschäftsleitung | sự quản lý, chủ nhiệm | noun |
| das Gewölbe | vòm | noun |
| hacken | băm, thái nhỏ | verb |
| heimisch | thuộc về quê hương, quê quán | adjective |
| die Hilfsbereitschaft | sự sẵn sàng giúp đỡ | noun |
| die Höflichkeit | sự lịch thiệp | noun |
| die Jugendzeit | thời niên thiếu | noun |
| die Kartoffelsuppe | canh (nước xúp) khoai tây | noun |
| die Keilschrift | chữ viết (tượng hình) như cái chêm, chữ hình nêm | noun |
| kinderfeindlich | không ưa trẻ con, ghét con nít | adjective |
| die Lungenkrankheit | bệnh đau phổi (lao phổi) | noun |
| die Menschheit | loài người, nhân loại | noun |
| das Mitleid | lòng trắc ẩn / sự thương hại / sự đồng cảm | noun |
| der Nationalfeiertag | ngày lễ quốc khánh | noun |
| der Nobelpreis | giải thưởng Nobel hàng năm về vật lý, hoá học, y khoa, văn chương, hoà bình lấy tên nhà hoá học Thuỵ Điển Alfred Nobel | noun |
| der Nobelpreisträger | người được giải thưởng Nobel | noun |
| die Plazenta | nhau thai | noun |
| die Pleite | phá sản | noun |
| die Regierungszeit | thời gian cầm quyền của chính phủ | noun |
| die Richtigkeit | sự đúng, chính xác | noun |
| der Sauerstoffverbrauch | sự dùng (tiêu thụ) dưỡng khí | noun |
| die Scheinehe | cuộc hôn nhân giả tạo (trên giấy tờ) | noun |
| die Sichtweise | nhận thức, quan điểm | noun |
| das Sportereignis | sự kiện [biến cố] thể thao | noun |
| sättigend | gây no, no lâu | adjective |
| der Teamgeist | tinh thần đồng đội | noun |
| die Trägheit | sự lười biếng, sự trì trệ | noun |
| umfangreich | rộng lớn, bao la | adjective |
| unangemessen | không hợp lý, không thích hợp, không đúng với | adjective |
| die Unfreiheit | tình trạng mất tự do, tù túng | noun |
| unterteilen | phân chia | verb |
| untertreiben | ém nhẹm bớt | verb |
| das Urteilsvermögen | khả năng phán quyết | noun |
| verabreichen | cung cấp/áp dụng cái gì cho ai | verb |
| verallgemeinern | tổng quát hoá, khái quát hóa | verb |
| die Verbreitung | sự phổ biến, quảng bá, loan truyền | noun |
| verrühren | khuấy đều, trộn đều | verb |
| verschweigen | che giấu | verb |
| verweisen | khiển trách, cấm đoán | verb |
| wegbleiben | không đến, không xuất hiện, không đến nữa | verb |
| die weisen | hướng dẫn, chỉ dẫn | verb |
| weitgehend | rộng lớn, bao quát | adjective |
| die Windeseile | sự vội vã | noun |
| die Zeile | dòng, hàng | noun |
| zusammenschreiben | viết tóm tắt lại, viết gọn lại | verb |
| die Zuverlässigkeit | sự tin cậy | noun |
| überarbeiten | sửa đổi | verb |
| die Überarbeitung | sửa đổi / chỉnh sửa | noun |
| übereinstimmen mit | đồng ý với, phù hợp với | verb |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| augenscheinlich | rõ ràng, hiển nhiên | adjective |
| die Belastbarkeit | khả năng chịu đựng | noun |
| betreiben | vận hành, điều hành | verb |
| blöken | kêu be be / rống | verb |
| dreist | trơ trẽn, táo bạo | adjective |
| eindringlich | khẩn thiết, sâu sắc | adjective |
| einmachen | đóng hộp, bảo quản thực phẩm | verb |
| die Einschätzung | sự đánh giá, ước đoán | noun |
| der Einwand | sự phản đối | noun |
| einwandern | nhập cư | verb |
| die Emsigkeit | sự chăm chỉ, siêng năng | noun |
| der Freiwurf | ném phạt; quả ném phạt | noun |
| die Fälligkeit | kỳ hạn, đến hạn | noun |
| die Gewinnbeteiligung | chia sẻ lợi nhuận | noun |
| gleichgültig | thờ ơ, không quan tâm | adjective |
| heilig | thiêng liêng | adjective |
| herbeiführen | dẫn đến, gây ra | verb |
| der Kümmel | thì là | noun |
| lehrreich | giàu tính giáo dục | adjective |
| die Mannigfaltigkeit | sự đa dạng, phong phú | noun |
| die Meierei | trang trại bò sữa | noun |
| nachweisen | chứng minh | verb |
| die Neuartigkeit | sự mới lạ, điều mới | noun |
| die Olive | Ô liu | noun |
| pfeifen | huýt sáo, thổi còi | verb |
| der Scheitel | đường ngôi (trên đầu), đỉnh | noun |
| das scheitern | thất bại | verb |
| schmucklos | tẻ nhạt | adjective |
| die Strafmündigkeit | độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự | noun |
| die Treffgenauigkeit | độ chính xác | noun |
| die Unruh | bánh lắc | noun |
| unterbreiten | trình bày, đệ trình | verb |
| verheißungsvoll | đầy hứa hẹn, triển vọng | adjective |
| vorschreiben | quy định, ra lệnh | verb |
| wegschmeißen | vứt đi, bỏ đi | verb |
| weilen | lưu lại, dừng chân | verb |
| die Zahlungsunfähigkeit | sự không có khả năng thanh toán | noun |
| zeitraubend | tốn thời gian | adjective |
| die Zielstrebigkeit | sự quyết tâm, kiên định | noun |
| die Zuckerstange | kẹo gậy | noun |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| Anteilnahmen | lời chia buồn | noun |
| die Beflissenheit | sự siêng năng, cần mẫn | noun |
| Beflissenheiten | sự cần mẫn, chăm chỉ | noun |
| Begräbnisfeierlichkeiten | các lễ tang | noun |
| eifrig | chăm chỉ, hăng hái | adjective |
| einträchtig | hòa thuận | adjective |
| eitel | tự phụ, kiêu ngạo | adjective |
| die Eitelkeit | sự tự phụ, sự chăm chút quá mức | noun |
| fortschreitend | tiến triển, ngày càng tăng | adjective |
| die Geschlossenheit | sự đoàn kết | noun |
| gleichstellen | coi như nhau, đặt ngang hàng | verb |
| hat dabeigehabt | đã mang theo (Perfekt) | verb |
| die Heftigkeit | sự mãnh liệt, dữ dội | noun |
| ist eingegangen | đã đi vào / đã phản hồi (hoàn thành) | verb |
| ist eingetreten | đã bước vào (Perfekt với sein) | verb |
| ist verurteilt | đã bị kết án | verb |
| der Kreislauf | vòng tuần hoàn, hệ tuần hoàn | noun |
| der Leichtsinn | sự bất cẩn, thiếu thận trọng | noun |
| reichlich | nhiều, dồi dào | adjective |
| der Rittmeister | Đại úy kỵ binh | noun |
| sich einsetzen für | dấn thân, đấu tranh cho | verb |
| die Unschädlichkeit | tính vô hại | noun |
| Unschädlichkeiten | sự vô hại | noun |
| unvermeidlich | không thể tránh khỏi | adjective |
| verfassungsfeindlich | chống lại hiến pháp | adjective |
| die Verwundbarkeit | sự dễ bị tổn thương | noun |
| verzeihen | tha thứ | verb |
| die Vorgehensweise | cách tiếp cận, cách làm | noun |
| die Zeitungsnotiz | tin ngắn trên báo | noun |
| Zeitungsnotizen | các ghi chú trên báo | noun |
Có 630 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Đồ ăn" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.