Cảm xúc (Gefühle)
143 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Cảm xúc", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 143 từ chủ đề Cảm xúc
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aufgeregt | hồi hộp; phấn khích; lo lắng | adjective |
| die Aufregung | Sự phấn khích | noun |
| besorgt | lo lắng | adjective |
| die Dankbarkeit | lòng biết ơn | noun |
| einsam | cô đơn / lẻ loi | adjective |
| die Einsamkeit | sự cô đơn | noun |
| die Emotion | Cảm xúc | noun |
| enttäuscht | Thất vọng | adjective |
| die Enttäuschung | sự thất vọng | noun |
| es tut weh | đau quá | — |
| die Freude | niềm vui | noun |
| die Frustration | Sự thất vọng | noun |
| das Gefühl | cảm giác | noun |
| gelangweilt | chán nản | adjective |
| glücklich | hạnh phúc | adjective |
| die Hoffnung | hy vọng | noun |
| das Leiden | sự đau khổ / nỗi đau buồn | noun |
| lieben | yêu | verb |
| mir ist schlecht | tôi thấy buồn nôn | — |
| das Mitgefühl | Lòng trắc ẩn | noun |
| müde | mệt mỏi | adjective |
| nervös | lo lắng; hồi hộp; lo lắng, hồi hộp | adjective |
| die Qual | Nỗi khổ | noun |
| die Rage | Cơn thịnh nộ | noun |
| die Reue | Hối tiếc | noun |
| schüchtern | nhút nhát | adjective |
| sich freuen auf | mong chờ | verb |
| sich interessieren für | quan tâm đến | verb |
| die Stimmung | tâm trạng, bầu không khí | noun |
| traurig | buồn | adjective |
| die Traurigkeit | Nỗi buồn | noun |
| unglücklich | Không vui | adjective |
| die Verachtung | Sự khinh miệt | noun |
| das Vergnügen | Niềm vui, sự thích thú | noun |
| verliebt | Đang yêu | adjective |
| das Vertrauen | sự tin tưởng; sự tin cậy | noun |
| verängstigt | sợ hãi | adjective |
| wenig begeistert | không hào hứng | phrase |
| die Wut | Cơn giận dữ | noun |
| wütend | giận dữ | adjective |
| wütend auf | tức giận với | adjective |
| die Zufriedenheit | Sự hài lòng | noun |
| ängstlich vor | sợ hãi trước | adjective |
| überrascht | ngạc nhiên | adjective |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Beschwerde | lời phàn nàn | noun |
| glücklich sein | hạnh phúc | phrase |
| glücklich über + Akkusativ | hạnh phúc về | phrase |
| die Halsschmerzen | Đau họng | noun |
| hassen | ghét | verb |
| Heckstoßstange | cản sau | noun |
| ich beschädige | tôi làm hư hỏng | phrase |
| Ich bin hier verletzt. | Tôi đau ở đây. | phrase |
| Ich bin krank. | tôi bị ốm | phrase |
| Ich blute | Tôi chảy máu | phrase |
| Ich drehe mich | Tôi quay người | phrase |
| Ich entspanne mich | Tôi thư giãn | phrase |
| Ich furze | Tôi đánh rắm | phrase |
| Ich gieße | Tôi đổ | phrase |
| Ich kann es nicht fühlen. | Tôi không có cảm giác. | phrase |
| Ich mag nicht | Tôi không thích | phrase |
| Ich schreie | Tôi hét | phrase |
| Ich schwebe | tôi nổi | phrase |
| Ich zittere | tôi rùng mình | phrase |
| die Kopfschmerzen | đau đầu | noun |
| traurig über + Akkusativ | buồn về | phrase |
| weinen | khóc | verb |
| wütend auf + Akkusativ (jemanden)/ über + Akkusativ (etwas) | cáu kỉnh, nổi đóa với | phrase |
| ängstlich vor + Dativ | lo lắng về | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Alptraum | ác mộng | noun |
| An | trên | noun |
| der Blues | buồn | noun |
| ehrgeizig | tham vọng | adjective |
| ekelhaft | ghê tởm | adjective |
| empfindlich | nhạy cảm | adjective |
| erleichtern | làm cho dễ dàng hơn, giảm bớt | verb |
| erleichtert | nhẹ nhõm | adjective |
| die Erleichterung | sự nhẹ nhõm | noun |
| erschrocken | sợ hãi | adjective |
| fasziniert | bị cuốn hút | adjective |
| Ich blase | Tôi thổi | phrase |
| Ich ersticke | Tôi sặc | phrase |
| ich fühle mich nicht gut | tôi cảm thấy không khỏe | phrase |
| Ich weine | Tôi khóc | phrase |
| irritierend | gây khó chịu | adjective |
| irritiert | khó chịu | adjective |
| liebevoll | đầy yêu thương | adjective |
| meditieren | thiền | verb |
| miserabel | tồi tệ | adjective |
| das Motivationsschreiben | thư ngỏ; thư động lực | noun |
| der Neid | sự ghen tị | noun |
| neidisch | ghen tị | adjective |
| Osttimor | đông timor | noun |
| Schmerzen im Nacken | điều phiền toán | phrase |
| schockiert | sốc | adjective |
| die Selbsthilfe | tự giúp mình | noun |
| sensationell machen | giật gân | phrase |
| sich beschweren über | phàn nàn về | verb |
| sich unwohl fühlen | cảm thấy không khỏe | phrase |
| die Unsicherheit | sự không chắc chắn | noun |
| unterstützend | hỗ trợ | adjective |
| die Verbeugung | cúi chào | noun |
| verärgert | cáu kỉnh, bực mình; bực mình | adjective |
| ängstlich | lo lắng, sợ hãi | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Anerkennung | giải thưởng, sự công nhận | noun |
| angewidert | ghê tởm | adjective |
| anmutig | duyên dáng | adjective |
| ausdrücklich | một cách rõ ràng, dứt khoát; rõ ràng | adverb |
| beunruhigen | lo lắng | verb |
| der Brechreiz | buồn nôn | noun |
| Emotional | về mặt cảm xúc | noun |
| die Empathie | sự đồng cảm | noun |
| enthusiastisch | nhiệt tình | adjective |
| die Erschöpfung | sự kiệt sức | noun |
| die Euphorie | Sự hưng phấn; cảm giác hưng phấn, hân hoan | noun |
| die Furche | rãnh | noun |
| das Fürstentum | lãnh địa | noun |
| gefühlsmäßig | thuộc về cảm xúc | adjective |
| gefühlvoll | thuộc về cảm xúc | adjective |
| die Gleichgültigkeit | sự thờ ơ | noun |
| nachdenklich | Chu đáo; trầm ngâm, suy tư | adjective |
| die Rührung | sự cảm động | noun |
| der Sehnerv | dây thần kinh thị giác | noun |
| der Trog | máng | noun |
| trösten | an ủi | verb |
| der Tröster | người an ủi | noun |
| untröstlich | không thể an ủi | adjective |
| verstimmt | khó chịu, bực bội | adjective |
| die Verunsicherung | sự hoang mang, bất an | noun |
| die Wangen | má | proper_noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ambivalent | mâu thuẫn, lưỡng lự; hai mặt, mâu thuẫn; lưỡng lự | adjective |
| die Ambivalenz | sự lưỡng lự | noun |
| aufgewühlt | xáo động, bồn chồn mạnh | adjective |
| die Beklommenheit | sự ngột ngạt | noun |
| die Ergriffenheit | sự xúc động | noun |
| die Gereiztheit | sự cáu kỉnh | noun |
| innerlich zerrissen | bị giằng xé trong lòng | adjective |
| traurig über | buồn vì | adjective |
| der Tremor | run | noun |
| die Verbitterung | sự cay đắng | noun |
| verstört | bị hoang mang, bối rối mạnh | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| gelassen | bình thản, điềm tĩnh; bình tĩnh | adjective |
| das Liebesgedicht | thơ tình | noun |
| sich befreunden mit | dần chấp nhận, làm quen với | verb |
FAQ
Chủ đề "Cảm xúc" có bao nhiêu từ vựng?
Có 143 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Cảm xúc" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.