Cảm xúc (Gefühle)
100 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Cảm xúc", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 100 từ chủ đề Cảm xúc
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aufgeregt | hồi hộp; phấn khích; lo lắng | adjective |
| besorgt | lo lắng | adjective |
| das das Gefühl | cảm giác | noun |
| das das Lachen | tiếng cười | noun |
| das das Leiden | sự đau khổ / nỗi đau buồn | noun |
| das das Mitgefühl | Lòng trắc ẩn | noun |
| das das Vergnügen | Niềm vui, sự thích thú | noun |
| das das Vertrauen | sự tin tưởng; sự tin cậy | noun |
| der der Zweifel | Nghi ngờ | noun |
| die die Aufregung | Sự phấn khích | noun |
| die die Dankbarkeit | lòng biết ơn | noun |
| die die Einsamkeit | sự cô đơn | noun |
| die die Emotion | Cảm xúc | noun |
| die die Freude | niềm vui | noun |
| die die Frustration | Sự thất vọng | noun |
| die die Hoffnung | hy vọng | noun |
| die die Liebe | tình yêu | noun |
| die die Qual | Nỗi khổ | noun |
| die die Rage | Cơn thịnh nộ | noun |
| die die Reue | Hối tiếc | noun |
| die die Stimmung | tâm trạng, bầu không khí | noun |
| die die Trauer | Sự đau buồn | noun |
| die die Traurigkeit | Nỗi buồn | noun |
| die die Verachtung | Sự khinh miệt | noun |
| die die Wut | Cơn giận dữ | noun |
| die die Zufriedenheit | Sự hài lòng | noun |
| einsam | cô đơn / lẻ loi | adjective |
| enttäuscht | Thất vọng | adjective |
| gelangweilt | chán nản | adjective |
| glücklich | hạnh phúc | adjective |
| lieben | yêu | verb |
| müde | mệt mỏi | adjective |
| nervös | lo lắng; hồi hộp; lo lắng, hồi hộp | adjective |
| schüchtern | nhút nhát | adjective |
| traurig | buồn | adjective |
| die Traurigkeit, Freude | buồn vui | noun |
| Traurigkeit, Freude, Wut, Vergebung | Buồn vui thế nào có giận hờn có thứ tha | phrase |
| unglücklich | Không vui | adjective |
| verliebt | Đang yêu | adjective |
| verängstigt | sợ hãi | adjective |
| wütend | giận dữ | adjective |
| wütend auf | tức giận với | adjective |
| ängstlich vor | sợ hãi trước | adjective |
| überrascht | ngạc nhiên | adjective |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| Er/ist die große Liebe meines Lebens. | Anh ấy là tình yêu lớn nhất đời tôi. | phrase |
| glücklich sein | hạnh phúc | phrase |
| glücklich über + Akkusativ | hạnh phúc về | phrase |
| hassen | ghét | verb |
| Ich bin so glücklich mit dir. | Tôi rất hạnh phúc khi ở bên cậu. | phrase |
| Ich habe Gefühle für dich. | Tớ có tình cảm với cậu. | phrase |
| Ich liebe dich, nur dich alleine. | Tôi chỉ yêu mình em. | phrase |
| traurig über + Akkusativ | buồn về | phrase |
| weinen | khóc | verb |
| wütend auf + Akkusativ (jemanden)/ über + Akkusativ (etwas) | cáu kỉnh, nổi đóa với | phrase |
| ängstlich vor + Dativ | lo lắng về | adjective |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Neid | sự ghen tị | noun |
| die die Begeisterung | sự nhiệt tình | noun |
| die die Enttäuschung | sự thất vọng | noun |
| die die Erleichterung | sự nhẹ nhõm | noun |
| die die Unsicherheit | sự bất an, không chắc chắn | noun |
| liebevoll | đầy yêu thương | adjective |
| sich beschweren über | phàn nàn về | verb |
| sich freuen auf | mong chờ | verb |
| sich interessieren für | quan tâm đến | verb |
| verärgert | cáu kỉnh, bực mình; bực mình | adjective |
| ängstlich | lo lắng, sợ hãi | adjective |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ausdrücklich | một cách rõ ràng, dứt khoát; rõ ràng | adverb |
| beunruhigen | lo lắng | verb |
| die die Erschöpfung | sự kiệt sức | noun |
| die die Gleichgültigkeit | sự thờ ơ | noun |
| die die Verunsicherung | sự hoang mang, bất an | noun |
| Emotional | về mặt cảm xúc | noun |
| erleichtern | làm cho dễ dàng hơn, giảm bớt | verb |
| gefühlsmäßig | thuộc về cảm xúc | adjective |
| gefühlvoll | thuộc về cảm xúc | adjective |
| verstimmt | khó chịu, bực bội | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ambivalent | mâu thuẫn, lưỡng lự; hai mặt, mâu thuẫn; lưỡng lự | adjective |
| aufgewühlt | xáo động, bồn chồn mạnh | adjective |
| die die Anerkennung | giải thưởng, sự công nhận | noun |
| die die Betroffenheit | sự xúc động, bàng hoàng | noun |
| die die Empathie | sự đồng cảm | noun |
| die die Euphorie | Sự hưng phấn; cảm giác hưng phấn, hân hoan | noun |
| die die Gereiztheit | tính cáu kỉnh, sự bực bội | noun |
| die die Rührung | sự xúc động | noun |
| die die Sehnsucht | nỗi nhớ | noun |
| innerlich zerrissen | bị giằng xé trong lòng | adjective |
| nachdenklich | Chu đáo; trầm ngâm, suy tư | adjective |
| traurig über | buồn vì | adjective |
| verstört | bị hoang mang, bối rối mạnh | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Liebesgedicht | thơ tình | noun |
| das die (Plural) Liebesgedichte | các bài thơ tình | noun |
| die die Ambivalenz | tính hai mặt, sự mâu thuẫn | noun |
| die die Beklommenheit | sự bồn chồn, ngột ngạt | noun |
| die die Ergriffenheit | sự xúc động sâu sắc | noun |
| die die Genugtuung | sự hài lòng, bồi thường | noun |
| die die Verbitterung | sự cay đắng, nỗi uất ức | noun |
| erleichtert | nhẹ nhõm | adjective |
| gelassen | bình thản, điềm tĩnh; bình tĩnh | adjective |
| sich befreunden mit | dần chấp nhận, làm quen với | verb |
| trösten | an ủi | verb |
FAQ
Chủ đề "Cảm xúc" có bao nhiêu từ vựng?
Có 100 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Cảm xúc" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.