Gia đình (Familie)
73 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Gia đình", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 73 từ chủ đề Gia đình
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Geschwister | Anh em ruột | noun |
| der der Bruder | anh trai / em trai | noun |
| der der Cousin | anh chị em họ | noun |
| der der Ehemann | chồng | noun |
| der der Familienname | họ (tên) | noun |
| der der Großvater | ông | noun |
| der der Onkel | chú, bác | noun |
| der der Opa | ông | noun |
| der der Schwager | Anh/ Em rể | noun |
| der der Sohn | con trai | noun |
| der der Urenkel | Cháu chắt trai | noun |
| der der Vater | cha | noun |
| der der Zwilling | anh/em sinh đôi, cặp song sinh | noun |
| die die Annahme | sự chấp nhận / sự nhận nuôi / giả định | noun |
| die die Ehefrau | vợ | noun |
| die die Eltern (pl.) | cha mẹ | noun |
| die die Eltern (Plural) | Bố mẹ | noun |
| die die Enkelin | Cháu gái (ông bà - cháu) | noun |
| die die Familie | gia đình | noun |
| die die Großeltern (pl.) | ông bà | noun |
| die die Großmutter | bà | noun |
| die die Mutter | mẹ | noun |
| die die Nichte | cháu gái | noun |
| die die Oma | bà | noun |
| die die Schwester | chị/em gái, nữ tu, y tá | noun |
| die die Schwägerin | Chị/ Em dâu | noun |
| die die Tante | dì, cô, bác | noun |
| die die Tochter | con gái | noun |
| die die Urenkelin | Cháu chắt gái | noun |
| die die Waise | Trẻ mồ côi | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Verwandte | họ hàng nam | noun |
| die die Cousine | chị họ, em họ | noun |
| die die Eltern | bố mẹ | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Einzelkind | con một | noun |
| der der Elternabend | buổi họp phụ huynh | noun |
| der der Elternbeirat | hội đồng phụ huynh | noun |
| der der Enkel | cháu (nội/ngoại) | noun |
| der der Neffe | cháu trai | noun |
| der der Schwiegervater | Bố chồng hoặc bố vợ | noun |
| der der Stiefvater | Cha dượng | noun |
| die die Geschwister | anh chị em | noun |
| die die Großeltern | ông bà | noun |
| die die Schwiegermutter | Mẹ chồng hoặc mẹ vợ | noun |
| die die Verwandtschaft | mối quan hệ họ hàng | noun |
| Großeltern | ông bà | verb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| alleinerziehend | (bố/mẹ) đơn thân | adjective |
| das das Familienerbstück | vật gia truyền | noun |
| der der Familienbesuch | Chuyến thăm gia đình | noun |
| die die Familiengründung | Việc lập gia đình | noun |
| die die Familienzusammenkunft | buổi sum họp gia đình | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Adoptivkind | con nuôi | noun |
| das das Familienzusammenkommen | cuộc sum họp gia đình | noun |
| das das Generationenverhältnis | mối quan hệ giữa các thế hệ | noun |
| der der Erstgeborene | đứa con đầu lòng, con cả | noun |
| die die Adoptivtochter | con gái nuôi | noun |
| die die Erziehungsberechtigten | người giám hộ hợp pháp / người có trách nhiệm nuôi dạy | noun |
| die die Herkunftsfamilie | gia đình gốc / gia đình xuất thân | noun |
| die die Patchworkfamilie | gia đình ghép | noun |
| die die Rollenverteilung | phân công vai trò | noun |
| die die Schwiegereltern | bố mẹ chồng/vợ | noun |
| zwischenmenschlich | giữa người với người, liên cá nhân; giữa người với người | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Familienmahl | bữa ăn gia đình | noun |
| das das Pflegeverhältnis | mối quan hệ nuôi dưỡng / chăm sóc | noun |
| der der Erbteil | phần thừa kế | noun |
| der der Stammbau | cây phả hệ | noun |
| die die Abstammung | dòng dõi / tổ tiên | noun |
| die die Ahnenforschung | nghiên cứu gia phả | noun |
| die die Erbfolge | quyền thừa kế, trình tự thừa kế | noun |
| die die Familienbande | sợi dây gia đình, quan hệ gia đình | noun |
| die die Generationenfolge | chuỗi thế hệ, dòng thế hệ | noun |
| die die Unterhaltspflicht | nghĩa vụ cấp dưỡng | noun |
| die die Verwandtschaftsbeziehung | mối quan hệ họ hàng | noun |
| die die Vormundschaft | quyền giám hộ | noun |
FAQ
Chủ đề "Gia đình" có bao nhiêu từ vựng?
Có 73 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Gia đình" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.