Đồ uống (Getränke)
226 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Đồ uống", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 226 từ chủ đề Đồ uống
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Apfelsaft | nước ép táo | noun |
| die Beere | một quả mọng | noun |
| der der grüne Tee | trà xanh | phrase |
| der Eiskaffee | Cà phê đá | noun |
| der Eistee | Trà đá | noun |
| der Energydrink | Nước tăng lực | noun |
| die Flöte | sáo | noun |
| der Fruchtsaft | Nước hoa quả | noun |
| das Getränk | đồ uống | noun |
| der Gin | rượu gin | noun |
| der Glühwein | rượu vang nóng | noun |
| die Heiße Schokolade | Sô cô la nóng | noun |
| die Joghurt | sữa chua | noun |
| der Kaffee | cà phê | noun |
| die Kaffeetasse | tách cà phê | noun |
| die Kokosmilch | Sữa dừa/ Nước cốt dừa | noun |
| der Kräutertee | Trà thảo mộc | noun |
| laktoseintolerant | không dung nạp lactose | — |
| der Likör | Rượu mùi | noun |
| die Limonade | nước chanh | noun |
| die Milch | sữa | noun |
| der Milchshake | Sữa lắc | noun |
| das Mineralwasser | nước khoáng | noun |
| der Orangensaft | Nước cam | noun |
| der Rotwein | rượu vang đỏ | noun |
| der Saft | nước ép | noun |
| der Schnaps | rượu Schnapps ( 1 loại rượu mạnh làm từ trái cây lên men) | noun |
| der Sekt | rượu vang sủi, rượu sâm panh | noun |
| der Smoothie | Sinh tố | noun |
| die Soße | nước sốt | noun |
| das Sprudelwasser | Nước có ga | noun |
| der Tee | trà | noun |
| der Tomatensaft | Nước ép cà chua | noun |
| das Tonic | Nước Tonic - một loại đồ uống có ga chứa quinine chiết xuất từ vỏ cây cinchona, tạo vị đắng đặc trưng | noun |
| das Wasser | nước | noun |
| der Wein | rượu vang | noun |
| der Wodka | rượu vodka | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| Bierzapfhahn | vòi bia | noun |
| blass | nhạt màu; nhợt nhạt | adjective |
| Bonbons | kẹo cứng | noun |
| der Brandy | rượu mạnh | noun |
| brauner Reistee | trà gạo lứt | phrase |
| Cafe | cà phê | noun |
| der Cocktail | Một loại đồ uống pha trộn, thường có cồn | noun |
| Cocktailshaker | đồ lắc cocktail | noun |
| die Das/ die Cola | cola | phrase |
| der der schwarze Kaffee | cà phê đen | phrase |
| Doppelrahm | kem sữa béo | noun |
| Dosengetränk | đồ uống đóng hộp | noun |
| dunkle Schokolade | sô cô la đen | phrase |
| Eis und Zitrone | chanh và đá | phrase |
| Energiegetränk | nước uống tăng lực | noun |
| der Energy-Drink | nước tăng lực | noun |
| Erdbeer-Milchshake | sữa lắc dâu | noun |
| fermentiertes Reisgetränk | rượu ngọt amazake | phrase |
| Fruchtpresse | máy ép trái cây | noun |
| Fugenmörtel | vữa | noun |
| gefrorener Joghurt | sữa chua đông lạnh | phrase |
| gefüllte Olive | hạt ô liu | phrase |
| gemahlener Kaffee | cà phê xay nhỏ | phrase |
| die Getränke | đồ uống | noun |
| die Getränkeabteilung | gian hàng đồ uống | noun |
| die Glasflasche | chai thủy tinh | noun |
| Glasrührstab | thanh khuấy thủy tinh | noun |
| Glaswaren | đồ thủy tinh | noun |
| Gläser | kính | noun |
| grüner Tee | trà xanh | phrase |
| heißer Wasserhahn | vòi nước nóng | phrase |
| Ich spritze | tôi té nước | phrase |
| Ich trinke | Tôi uống | phrase |
| in Salzlake | ngâm trong nước muối | phrase |
| in Sirup | ngâm trong si rô | phrase |
| in Öl | ngâm trong dầu | phrase |
| Kaffee-Milchshake | sữa lắc cà phê | noun |
| die Kaffeebohne | hạt cà phê | noun |
| die Kaffeekanne | bình cà phê | noun |
| der Kakao | ca cao / thức uống cacao | noun |
| Katersuppe | canh giải rượu | noun |
| das Kokoswasser | nước dừa | noun |
| Kombu-Seetang-Tee | trà thủy sâm | noun |
| kräftig | khỏe mạnh, mạnh mẽ; đậm, mạnh (về màu sắc) | adjective |
| königlicher Milchtee | trà sữa | phrase |
| das Licht | đèn | noun |
| Malzgetränk | đồ uống malt | noun |
| Matcha-Tee | bột trà xanh | noun |
| milchfrei | ăn kiêng các sản phẩm từ sữa | — |
| das Milchprodukte | sản phẩm từ sữa | noun |
| der Milchreis | cơm sữa | noun |
| Oliven | quả ô liu | noun |
| der Pfefferminztee | trà bạc hà | noun |
| die Pfütze | vũng nước | noun |
| der Raps | cải dầu | noun |
| Roséwein) | rượu vang hồng | noun |
| Rotwein) | rượu vang đỏ | noun |
| Rum und Cola | cocktail rum và coke | phrase |
| saftig | mọng nước, đậm đà | adjective |
| Sanitär | đường nước | noun |
| Schachtel Pralinen | hộp sô cô la | phrase |
| scharfe Soße | tương ớt | phrase |
| Schokoladenmilchshake | sữa lắc socola | noun |
| schwarzer Kaffee | cà phê đen | phrase |
| schwarzer Tee | hồng trà | phrase |
| Scotch und Wasser | scotch thêm nước | phrase |
| Sodabrot | bánh mì soda | noun |
| die Sojasauce | nước tương | noun |
| Spritzpistole | bình phun | noun |
| die Taschenlampe | đèn pin | noun |
| Tee mit Milch | trà sữa | phrase |
| Tee mit Zitrone | trà chanh | phrase |
| der Teebeutel | túi lọc trà | noun |
| die Teetasse | tách trà | noun |
| der Teich | ao | noun |
| Tonic Wasser | nước bổ | phrase |
| trinkbarer Joghurt | sữa chua uống | phrase |
| Trinkbecher | cốc uống nước | noun |
| Trockenfrüchte | hoa quả sấy | noun |
| Umeshu-Pflaumenwein | rượu mơ | noun |
| die Vollmilch | sữa nguyên kem | noun |
| Wasser brechen | vỡ nước ối | phrase |
| die Wasserflasche | chai nước | noun |
| das Wasserglas | cốc nước | noun |
| die Weinliste | Danh sách rượu vang | noun |
| die Weinschorle | rượu vang pha với nước có ga | noun |
| Weinöffner | cái khui rượu | noun |
| weißer Kaffee | cà phê sữa | phrase |
| Weißwein) | rượu vang trắng | noun |
| willen | rượu sake | — |
| Wodka und Orange | vodka pha nước cam | phrase |
| Yuzu-Zitruswein | rượu trái thanh yên | noun |
| die Zuckerdose | hũ đường | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Ahornsirup | siro cây phong | noun |
| alkoholfrei | không chứa cồn | adjective |
| der Aperitif | rượu khai vị | noun |
| der Apfelwein | rượu táo | noun |
| das Bier | bia | noun |
| die Brühe | nước dùng | noun |
| das Cola | nước ngọt có ga | noun |
| der Dampfer | tàu hơi nước | noun |
| einen Kaffee trinken gehen | đi uống cà phê | phrase |
| einen Tee trinken | uống trà | phrase |
| der Filterkaffee | cà phê lọc | noun |
| Flüssigkeitsdispenser | bình xịt | noun |
| gesalzen | mặn | adjective |
| Giftsumach | cây thu du độc | noun |
| das Heißgetränk | đồ uống nóng | noun |
| der Hopfen | hoa bia | noun |
| ich trinke nicht | tôi không uống | phrase |
| der Kaffeelöffel | thìa cà phê | noun |
| die Karaffe | bình rót nước | noun |
| die Kondensmilch | sữa đặc | noun |
| die Leitplanke | lan can | noun |
| die Lotion | kem dưỡng da | noun |
| der Pfefferspray | bình xịt hơi cay | noun |
| der Reiswein | rượu gạo | noun |
| der Rum | rượu rum | noun |
| der Sauerrahm | kem chua | noun |
| der Schaumwein | rượu sâm panh | noun |
| die Schorle | nước ép pha soda | noun |
| der Sherry | rượu sherry | noun |
| der Sirup | siro | noun |
| die Sonnenmilch | kem chống nắng | noun |
| der Strahl | tia sáng; tia nước; tia | noun |
| das Tee-Ei | quả lọc trà | noun |
| das Teeblatt | lá trà | noun |
| der Teekessel | ấm đun nước | noun |
| das Thermalbad | suối nước nóng | noun |
| der Traubensaft | nước nho | noun |
| der Wasserstrahl | một tia nước | noun |
| das Weinbaugebiet | vùng sản xuất rượu | noun |
| der Weinessig | giấm rượu vang | noun |
| das Weingut | vườn nho, ruộng nho | noun |
| die Weinkarte | thực đơn rượu vang | noun |
| die Weinprobe | thử rượu | noun |
| der Whiskey | rượu whisky | noun |
| die Wärmflasche | bình nước nóng | noun |
| der Öltank | bồn dầu | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Aufguss | nước hãm | noun |
| der Bart | râu | noun |
| das Flüssigkeitsmaß | đơn vị đo chất lỏng | noun |
| der Fruchtjoghurt | sữa chua trái cây | noun |
| die Haferflocken | yến mạch | noun |
| das Kaffeehaus | quán (tiệm) cà phê | noun |
| das Kalzium | canxi | noun |
| der Kräuteraufguss | nước hãm thảo mộc | noun |
| laktosefrei | không chứa lactose | adjective |
| die Saftschorle | nước trái cây pha soda | noun |
| der Tequila | rượu tequila | noun |
| das Thermalwasser | nước khoáng nóng | noun |
| die Verkostung | nếm thử | noun |
| die Vollmilchschokolade | sô cô la sữa | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Cider | rượu táo | noun |
| der Digestif | rượu tiêu hóa sau bữa ăn | noun |
| der Fruchtnektar | nước quả nectar | noun |
| das Fruchtwasser | nước ối | noun |
| der Funke | tia lửa | noun |
| das Gewürze | gia vị | noun |
| der Gin Tonic | gin tonic | noun |
| der Ginseng | nhân sâm | noun |
| das Kaltgetränk | đồ uống lạnh | noun |
| der Kalzit | canxit | noun |
| der Katarakt | đục thủy tinh thể | noun |
| koffeinhaltig | có chứa caffeine | adjective |
| der Kräuterlikör | rượu thảo mộc | noun |
| das Martini | martini | noun |
| der Mocktail | đồ uống không cồn | noun |
| der Obstbrand | rượu mạnh chưng cất từ trái cây | noun |
| die Pflaume | quả mận | noun |
| die Rinne | máng xối / cống thoát nước | noun |
| das Sesamöl | dầu mè; dầu vừng | noun |
| der Sommelier | chuyên gia rượu vang | noun |
| spritzig | có ga, sủi bọt | adjective |
| die Sprühdose | bình xịt; bình phun | noun |
| der Weinberg | vườn nho | noun |
| die weiße Schokolade | sôcôla trắng | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Algensuppe | canh rong biển | noun |
| aromatisieren | tạo hương / ướp hương | verb |
| die Babyflasche | bình sữa em bé | noun |
| die Bierspezialität | đặc sản bia | noun |
| dekantieren | gạn rượu / rót sang bình decanter | verb |
| die Laktose | lactose | noun |
| das Mandelöl | dầu hạnh nhân | noun |
| prickelnd | sủi bọt, lấp lánh; sủi bọt | adjective |
| das Schaumgetränk | đồ uống có bọt | noun |
| der Schokoladenriegel | thanh sô-cô-la | noun |
| das Sodawasser | nước soda; nước có ga | noun |
| der Wasserski | lướt ván nước | noun |
FAQ
Chủ đề "Đồ uống" có bao nhiêu từ vựng?
Có 226 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Đồ uống" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.