| die Absperrung | Rào chắn, chốt chặn, dây chắn, dải phong tỏa | noun |
| die Architektur | Kiến trúc | noun |
| aufgezeichnet | ghi lại | verb |
| der Auftraggeber | khách hàng | noun |
| Auftragnehmer | Người nhận thầu, nhà thầu, hoặc nhà cung cấp dịch vụ | noun |
| der Ausbau | sự mở rộng | noun |
| der Aushub | Sự đào lên; moi lên | noun |
| der Backstein | Gạch đất nung (Truyền thống, cổ điển) | noun |
| der Balken | Cột, thanh gỗ, tia sáng, chùm, thanh xà, thanh dầm | noun |
| der Bauablaufplan | tiến độ thi công | noun |
| die Bauabnahme | nghiệm thu xây dựng | noun |
| das Bauamt | cơ quan xây dựng | noun |
| der Bauantrag | Hồ sơ/ giấy phép xây dựng | noun |
| der Bauarbeiter | công nhân xây dựng (nam) | noun |
| die Bauarbeiterin | công nhân xây dựng (nữ) | noun |
| die Bauchemie | hóa chất xây dựng | noun |
| Baufehler | lỗi trong quá trình xây dựng | noun |
| die Baufinanzierung | tài chính xây dựng | noun |
| die Baufirma | công ty xây dựng | noun |
| die Baugenehmigung | giấy phép xây dựng | noun |
| Baugenehmigungsverfahren | thủ tục cấp phép xây dựng | noun |
| das Baugesuch | Hồ sơ/ giấy phép xây dựng | noun |
| die Baugrunduntersuchung | điều tra lòng đất | noun |
| Bauingenieurwesen | công trình dân dụng | noun |
| der Bauklotz | Đồ chơi xếp hình khối | noun |
| die Baukolonne | Đội thi công | noun |
| Baukosten | chi phí xây dựng | noun |
| das Bauland | đất xây dựng | noun |
| der Bauleiter | quản lý xây dựng | noun |
| der Baumarkt | cửa hàng vật liệu xây dựng | noun |
| die Baumaschine | Máy móc xây dựng | noun |
| die Bauordnung | Luật/ bộ luật xây dựng | noun |
| die Bauphase | giai đoạn xây dựng | noun |
| die Bauphysik | xây dựng vật lý | noun |
| der Bauplan | kế hoạch thi công | noun |
| die Bauplanung | quy hoạch xây dựng | noun |
| das Bauprojekt | dự án xây dựng | noun |
| die Bauprojektentwicklung | phát triển dự án xây dựng | noun |
| die Bauprojektfinanzierung | tài trợ dự án xây dựng | noun |
| die Bauprojektkoordination | điều phối dự án xây dựng | noun |
| Bauprojektleiter | giám đốc dự án xây dựng | noun |
| das Bauprojektmanagement | quản lý dự án xây dựng | noun |
| die Bauprojektsteuerung | quản lý dự án xây dựng | noun |
| der Bauprozess | quá trình thi công | noun |
| die Bauqualität | chất lượng xây dựng | noun |
| das Baurecht | luật xây dựng | noun |
| die Baustellenlogistik | hậu cần công trường xây dựng | noun |
| die Bautechnik | công nghệ xây dựng | noun |
| das Bauunternehmen | công ty xây dựng | noun |
| der Bauvertrag | hợp đồng xây dựng | noun |
| die Bauzeichnung | bản vẽ thi công | noun |
| die Bauzeit | thời gian xây dựng | noun |
| die Bauökologie | xây dựng sinh thái | noun |
| Bauüberwacher | Người giám sát thi công (nam) | noun |
| die Bauüberwachung | giám sát xây dựng | noun |
| der Bebauungsplan | Kế hoạch phát triển | noun |
| der Bergsteiger | người leo núi | noun |
| der Beton | bê tông | noun |
| der Betonmischer | máy trộn bê tông | noun |
| Betonmischwagen | Xe trộn bê tông | noun |
| die Bodenbeschaffenheit | Cấu hình mặt đất, điều kiện đất | noun |
| Bodengutachten | Chuyên môn về đất | noun |
| bohren | khoan | verb |
| die Bohrmaschine | Máy khoan | noun |
| die Dachplatte | Tấm mái, tấm lợp, tấm panel tôn xốp | noun |
| der Dachziegel | Mái ngói | noun |
| das das rechtsschneidende Werkzeug | Dụng cụ cắt phải (dùng trong gia công) | phrase |
| der der Kosten- und Abrechnungsingenieur | kỹ sư chi phí và thanh toán | phrase |
| der der verstellbare Schraubenschlüssel | Mỏ lết | phrase |
| die Heizung installieren > anschalten | kích hoạt hệ thống sưởi> bật lên | phrase |
| der Dienstleistungsvertrag | hợp đồng dịch vụ | noun |
| der Dimmer | Thiết bị điều chỉnh độ sáng của đèn | noun |
| der Drehknopf | Núm vặn, núm quay số | noun |
| Duplex | nhà song lập | noun |
| der Edelstahl | thép không gỉ | noun |
| etwas anbringen | gắn cái gì đó | phrase |
| etwas auftragen | phủ cái gì lên bề mặt | phrase |
| das Fundament | Nền móng, cơ bản, cốt lõi, nền tảng | noun |
| die Fußbodenheizung | Hệ thống sưởi ấm dưới sàn | noun |
| Gebäude und Struktur | tòa nhà và cấu trúc | phrase |
| die Genehmigungsfähigkeit | Khả năng nhận được sự chấp thuận | noun |
| Generalunternehmer | Nhà thầu chính | noun |
| das Grundstück | mảnh đất | noun |
| der Helm | mũ bảo hiểm | noun |
| hämmern | đóng búa / nện | verb |
| Ich konstruiere | tôi xây | phrase |
| Kipplaster | Xe ben, xe tải đổ | noun |
| Klammerer | người dập ghim | noun |
| die Konstruktion | sự thi công | noun |
| Konstruktionsverfahren | Quy trình/phương pháp thiết kế, phương pháp xây dựng | noun |
| der Kran | Cần cẩu, cần trục, vòi, khóa nước [südwestd.] | noun |
| das Kupfer | đồng | noun |
| der Lageplan | Bản vẽ mặt bằng, bản vẽ lô đất | noun |
| der Lehm | Đất sét | noun |
| die Leiste | bẹn | noun |
| die Maurerkelle | cái bay | noun |
| der Meterstab | Thước mét hoặc thước đo | noun |
| der Mörtel | vữa (vật liệu xây dựng) | noun |
| die Ortsbegehung | Một chuyến thăm thực tế một địa điểm, công trình hoặc tổ chức để khảo sát, đánh giá | noun |
| die Platte | đĩa / tấm / bản ghi âm | noun |
| der Rohbau | phần thô | noun |
| die Schrauben/Gewindedrehmaschine | Máy tiện ren | noun |
| der Schraubenzieher | Cái tua vít | noun |
| der Subunternehmer | nhà thầu phụ | noun |
| sägen | cưa | verb |
| die Säule | Cột, cột trụ | noun |
| der Teer | nhựa đường | noun |
| der Tiefbau | Ngành xây dựng ngầm, xây dựng hạ tầng | noun |
| das Tragwerk | kết cấu hỗ trợ | noun |
| die Verkleidung | Tấm ốp, vỏ bảo vệ, Hóa trang, Giả trang, Lớp bao phủ | noun |
| die Vermessungsarbeit | Công tác đo đạc, công việc trắc địa | noun |
| das Werkzeug | dụng cụ | noun |
| Werkzeughalter | giá đỡ dụng cụ, kẹp dụng cụ | noun |
| der Ziegel | gạch | noun |
| der Ziegelstein | gạch | noun |
| das Zink | kẽm | noun |