Liên từ (Konjunktionen)
120 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Liên từ", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 120 từ chủ đề Liên từ
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| also | vậy, vì vậy | adverb |
| da | ở đó, ở đây, sau đó, vì vậy, như là, kể từ khi | adverb |
| denn | thì, vậy thì; vì / bởi vì | conjunction |
| deshalb | vì vậy; do đó; vì vậy, do đó | conjunction |
| Jung und Alt | người trẻ và người già | phrase |
| nach | sau | preposition |
| oder | hoặc | conjunction |
| und | và | conjunction |
| was machst du? | bạn đang làm gì đấy? | — |
| wenn | nếu | conjunction |
| wo | ở đâu | adverb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| allerdings | tuy nhiên, mặc dù vậy | adverb |
| als on | như trên | phrase |
| als wenn | như thể | phrase |
| anschließend | sau đó; sau đó | adverb |
| anstatt dass | thay vì | conjunction |
| Bist du von hier? | Bạn có phải người ở đây? | phrase |
| dagegen | ngược lại | adverb |
| darum | vì thế / do đó | adverb |
| dass | rằng; rằng, là | conjunction |
| dennoch | tuy nhiên | adverb |
| deswegen | vì thế / do đó | verb |
| die Ehe | hôn nhân | noun |
| einen Test machen | làm bài kiểm tra | phrase |
| einerseits ... andererseits | một mặt... mặt khác | phrase |
| entweder ... oder | hoặc... hoặc | phrase |
| Es gibt keine. | không còn gì | phrase |
| folglich | do đó, vì vậy | adverb |
| geschweige (denn) | huống chi | conjunction |
| gleichwie | cũng như | conjunction |
| gleichzeitig | cùng lúc; đồng thời | adverb |
| der Gott | chúa, thần | noun |
| Ich frage | Tôi hỏi | phrase |
| Ich kacke | Tôi đại tiện | phrase |
| Ich will nicht. | Tôi không muốn | phrase |
| Ich zupfe | tôi gảy đàn | phrase |
| indem | bằng cách; bằng cách, bằng việc | adverb |
| indes/ indessen | tuy nhiên | adverb |
| insofern | vì vậy | conjunction |
| insoweit | về điểm này | adverb |
| inzwischen | trong khi đó; trong lúc đó, hiện nay; trong khi đó, từ đó đến nay; trong lúc đó, trong thời gian này | verb |
| Ist es in der Nähe? | Có gần không? | phrase |
| je …desto/ umso | càng… càng | phrase |
| jedoch | tuy nhiên | adverb |
| mittlerweile | trong khi đó | adverb |
| Nein, das ist alles. | không, đủ rồi | phrase |
| nicht nur ... sondern auch | không chỉ ... mà còn | phrase |
| nicht … sondern | không ... mà | phrase |
| nur die Zeit wird es zeigen | chỉ có thời gian mới trả lời | phrase |
| obschon | mặc dù, tuy rằng; mặc dù | conjunction |
| obwohl | mặc dù; mặc dù | conjunction |
| ohne dass | mà không | conjunction |
| sobald | ngay khi | conjunction |
| sodass | để, sao cho | conjunction |
| sofern | miễn là; miễn là, nếu như; nếu như, miễn là | conjunction |
| solange | chừng nào, miễn là | conjunction |
| sondern | mà là | verb |
| sooft | hễ khi nào | adverb |
| sowenig | ít đến mức đó | adverb |
| sowohl ... als auch | không những ... mà còn | phrase |
| statt | thay vì; thay vì | preposition |
| trotzdem | tuy nhiên; mặc dù vậy; dù vậy, tuy nhiên | adverb |
| um ... zu | để | phrase |
| vorgeburtlich | trước khi sinh con | — |
| Warum? | tại sao | noun |
| Was? | cái gì | noun |
| weder ... noch | không...cũng không | phrase |
| wenn ... aber | nếu... nhưng | phrase |
| wenngleich | mặc dù | conjunction |
| Wie? | Sao lại thế? | noun |
| wieweit | đến mức nào | adverb |
| wogegen | trong khi đó | conjunction |
| wohingegen | trong khi đó, trái lại | conjunction |
| während | trong khi; trong khi, trong lúc; trong khi, trong suốt | conjunction |
| währendessen | trong lúc đó | adverb |
| zwar … aber | tuy ... nhưng | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| entweder oder | hoặc là ... hoặc là | phrase |
| Er | anh ấy | noun |
| das Gegenteil | điều ngược lại, mặt đối lập | noun |
| hinter | đằng sau | preposition |
| ich weiß nicht | tôi không biết | phrase |
| das ist falsch | nhầm rồi | phrase |
| der Nebensatz | mệnh đề phụ | noun |
| das nein | không | particle |
| ohne | không có | preposition |
| von | từ, bởi, của, về | preposition |
| vor | trước | preposition |
| vorläufig | tạm thời; tạm thời, sơ bộ | adjective |
| wie ist sein/ihr Name? | tên cậu/cô ấy là gì? | phrase |
| Wie komme ich nach…? | làm thế nào để tối đến...? | phrase |
| zuvor | trước đó | adverb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| , es sei denn | trừ khi | phrase |
| bislang | cho đến nay | adverb |
| Einleitung und Schluss | Mở bài và kết luận | phrase |
| fortan | từ nay về sau; từ nay trở đi | adverb |
| das Für und Wider | thuận và chống, ưu và nhược | phrase |
| Giro- oder Tagesgeldkonto | tài khoản thanh toán hoặc tài khoản qua đêm | phrase |
| halb- oder ganztägig | nửa ngày hoặc cả ngày | phrase |
| Hals über Kopf | Cổ quá đầu. Làm việc gì đó vội vàng, hành động bốc đồng | phrase |
| Interessen und Vorlieben | Sở thích và ưu tiên | verb |
| die Konjunktion | liên từ | noun |
| nicht für Geld und gute Worte | dù có cho tiền cũng không làm | phrase |
| der Nippel | núm vú | noun |
| nunmehr | kể từ bây giờ; nay, từ nay | adverb |
| oder Ähnliches | hoặc tương tự | phrase |
| die Satzstellung | cấu trúc câu | noun |
| so oder so | đằng này hay đằng kia | phrase |
| Soll und Haben | ghi nợ và ghi có | verb |
| verfrüht | sớm / non | adjective |
| Vor- und Nachteile | Ưu điểm và nhược điểm | phrase |
| zunächst | trước hết; ban đầu, trước hết | adverb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| mittelfristig | trung hạn | adverb |
| seither | kể từ đó | adverb |
| sodann | sau đó, tiếp theo nữa; sau đó | adverb |
| und zwar | cụ thể là, nói cách khác | phrase |
| vorerst | trước mắt, tạm thời; tạm thời | adverb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| derweil | trong lúc đó; trong lúc | adverb |
| gleichwohl | tuy vậy, dẫu vậy; tuy nhiên | adverb |
| indessen | trong khi đó, tuy nhiên; trong khi đó | adverb |
| mithin | vì vậy, do đó; do đó | adverb |
FAQ
Chủ đề "Liên từ" có bao nhiêu từ vựng?
Có 120 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Liên từ" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.