Liên từ (Konjunktionen)
100 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Liên từ", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 100 từ chủ đề Liên từ
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aber | nhưng | conjunction |
| alle Sorgen und Ängste werden gelöscht. | mọi lo âu tan biến | phrase |
| denn | thì, vậy thì; vì / bởi vì | conjunction |
| Erfolg und Misserfolg sind nur Geschichten des vergangenen Jahres | Thành công thất bại chỉ là chuyện năm cũ thôi | phrase |
| Es reicht aus, sich umzudrehen, und ein Lächeln blüht weiterhin auf den Lippen. | Chỉ cần ngoảnh lại một nụ cười vẫn nở trên môi | phrase |
| Jung und Alt | người trẻ và người già | phrase |
| oder | hoặc | conjunction |
| und | và | conjunction |
| Und dir? | thế còn bạn? | phrase |
| Und Ihnen? | thế còn anh/chị/ông/bà/ngài? (ngôi lịch sự) | phrase |
| Vegetarismus und auf Fleisch verzichten | ăn chay và kiêng thịt | phrase |
| wenn | nếu | conjunction |
| Wir wünschen uns gegenseitig herzliche und tiefe Wünsche | Chúc nhau những lời ước hẹn thắm nồng | phrase |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| allerdings | tuy nhiên, mặc dù vậy | adverb |
| als on | như trên | phrase |
| als wenn | như thể | phrase |
| anstatt dass | thay vì | conjunction |
| dagegen | ngược lại | adverb |
| darum | vì thế / do đó | adverb |
| dennoch | tuy nhiên | adverb |
| deswegen | vì thế / do đó | verb |
| die Ehe | hôn nhân | noun |
| einerseits ... andererseits | một mặt... mặt khác | conjunction |
| entweder ... oder | hoặc... hoặc | conjunction |
| folglich | do đó, vì vậy | adverb |
| geschweige (denn) | huống chi | conjunction |
| gleichwie | cũng như | conjunction |
| indem | bằng cách; bằng cách, bằng việc | other |
| indes/ indessen | tuy nhiên | adverb |
| insofern | vì vậy | conjunction |
| insoweit | về điểm này | adverb |
| je …desto/ umso | càng… càng | phrase |
| jedoch | tuy nhiên | adverb |
| nicht nur ... sondern auch | không chỉ ... mà còn | conjunction |
| nicht … sondern | không ... mà | conjunction |
| obschon | mặc dù, tuy rằng; mặc dù | conjunction |
| obwohl | mặc dù; mặc dù | conjunction |
| ohne dass | mà không | conjunction |
| sobald | ngay khi | conjunction |
| sodass | để, sao cho | conjunction |
| sofern | miễn là; miễn là, nếu như; nếu như, miễn là | other |
| solange | chừng nào, miễn là | conjunction |
| sondern | mà là | verb |
| sooft | hễ khi nào | adverb |
| sowenig | ít đến mức đó | adverb |
| sowohl ... als auch | không những ... mà còn | conjunction |
| statt | thay vì; thay vì | preposition |
| trotzdem | tuy nhiên; mặc dù vậy; dù vậy, tuy nhiên | other |
| um ... zu | để | conjunction |
| weder ... noch | không...cũng không | conjunction |
| weil | bởi vì; vì, bởi vì | conjunction |
| wenn ... aber | nếu... nhưng | phrase |
| wenngleich | mặc dù | conjunction |
| wieweit | đến mức nào | adverb |
| wo | ở đâu | adverb |
| wogegen | trong khi đó | conjunction |
| wohingegen | trong khi đó, trái lại | conjunction |
| während | trong khi; trong khi, trong lúc; trong khi, trong suốt | conjunction |
| währendessen | trong lúc đó | adverb |
| zwar … aber | tuy ... nhưng | conjunction |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| da | ở đó, ở đây, sau đó, vì vậy, như là, kể từ khi | adverb |
| damit | với cái đó, nhờ đó; để, nhằm | conjunction |
| dass | rằng; rằng, là | conjunction |
| der der Nebensatz | mệnh đề phụ | noun |
| deshalb | vì vậy; do đó; vì vậy, do đó | conjunction |
| die die Konjunktion | liên từ | noun |
| die die Satzstellung | trật tự câu | noun |
| entweder oder | hoặc là ... hoặc là | phrase |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| , es sei denn | trừ khi | conjunction |
| anschließend | sau đó; sau đó | adverb |
| Einleitung und Schluss | Mở bài và kết luận | noun |
| einst | ngày xưa, trước kia; xưa kia | adverb |
| das Für und Wider | thuận và chống, ưu và nhược | phrase |
| Giro- oder Tagesgeldkonto | tài khoản thanh toán hoặc tài khoản qua đêm | phrase |
| halb- oder ganztägig | nửa ngày hoặc cả ngày | adjective |
| Interessen und Vorlieben | Sở thích và ưu tiên | verb |
| mittlerweile | trong khi đó | adverb |
| nicht für Geld und gute Worte | dù có cho tiền cũng không làm | phrase |
| oder Ähnliches | hoặc tương tự | phrase |
| richtig aber ist, dass ... | nhưng vấn đề là... | phrase |
| so oder so | đằng này hay đằng kia | phrase |
| Soll und Haben | ghi nợ và ghi có | verb |
| Vor- und Nachteile | ưu và nhược điểm | phrase |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| bislang | cho đến nay | adverb |
| gleichzeitig | cùng lúc; đồng thời | adverb |
| inzwischen | trong khi đó; trong lúc đó, hiện nay; trong khi đó, từ đó đến nay; trong lúc đó, trong thời gian này | verb |
| mittelfristig | trung hạn | adverb |
| seither | kể từ đó | adverb |
| sodann | sau đó, tiếp theo nữa; sau đó | adverb |
| und zwar | cụ thể là, nói cách khác | phrase |
| vorerst | trước mắt, tạm thời; tạm thời | adverb |
| vorläufig | tạm thời; tạm thời, sơ bộ | adjective |
| zunächst | trước hết; ban đầu, trước hết | adverb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| derweil | trong lúc đó; trong lúc | adverb |
| fortan | từ nay về sau; từ nay trở đi | adverb |
| gleichwohl | tuy vậy, dẫu vậy; tuy nhiên | other |
| indessen | trong khi đó, tuy nhiên; trong khi đó | other |
| mithin | vì vậy, do đó; do đó | other |
| nunmehr | kể từ bây giờ; nay, từ nay | adverb |
| zuvor | trước đó | adverb |
FAQ
Chủ đề "Liên từ" có bao nhiêu từ vựng?
Có 100 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Liên từ" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.