Màu sắc (Farben)
102 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Màu sắc", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 102 từ chủ đề Màu sắc
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| blau | màu xanh dương | adjective |
| braun | màu nâu | adjective |
| das das Anthrazit | Xám than | noun |
| das das Aquablau | Xanh nước biển | noun |
| das das Beige | Màu be | noun |
| das das Beigeweiß | Trắng be | noun |
| das das Blau | Màu xanh dương | noun |
| das das Bordeaux | Màu đỏ rượu vang | noun |
| das das Braun | màu nâu | noun |
| das das Creme | kem | noun |
| das das Gelb | màu vàng | noun |
| das das Grau | Xám | noun |
| das das Grün | màu xanh lá cây | noun |
| das das Karamellbraun | Nâu caramel | noun |
| das das Korallenrot | Đỏ san hô | noun |
| das das Lavendel | cây oải hương | noun |
| das das Lila | màu tím | noun |
| das das Mauve | Tím hồng nhạt | noun |
| das das Mint | Xanh bạc hà | noun |
| das das Moosgrün | Xanh rêu | noun |
| das das Olivgrün | Màu xanh ô-liu | noun |
| das das Orange | Màu cam | noun |
| das das Petrol | Xanh lam đậm (petrol) | noun |
| das das Pfirsich | Màu đào | noun |
| das das Pink | Màu hồng đậm | noun |
| das das Rauchgrau | Xám khói | noun |
| das das Rosa | Hồng | noun |
| das das Rot | màu đỏ | noun |
| das das Rubinrot | Đỏ ruby | noun |
| das das Schiefergrau | Xám đá phiến | noun |
| das das Schokobraun | Nâu sô-cô-la | noun |
| das das Schwarz | màu đen | noun |
| das das Senfgelb | Vàng mù tạt | noun |
| das das Smaragdgrün | Xanh lục bảo | noun |
| das das Tannengrün | Xanh thông | noun |
| das das Violett | Màu tím đậm | noun |
| das das Weiß | màu trắng | noun |
| das das Zitronengelb | Vàng chanh | noun |
| die die Farbe | màu sắc | noun |
| dunkelblau | Xanh đậm | adjective |
| gelb | màu vàng | adjective |
| grau | màu xám | adjective |
| das Grün | xanh lá | noun |
| hellblau | Xanh nhạt | adjective |
| rot | đỏ | adjective |
| schwarz | màu đen | adjective |
| türkis | Màu ngọc lam | adjective |
| weiß | màu trắng | adjective |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| bemalen | tô màu, sơn | verb |
| blass | nhạt màu; nhợt nhạt | adjective |
| bunt | đầy màu sắc | adjective |
| das das Graubrot/ Mischbrot | Bánh mì xám - là loại bánh mì đức được làm từ hỗn hợp bột mì và bột lúa mạch đen với bột chua hoặc men. | noun |
| das das Make-up | Trang điểm | noun |
| das das Weißbrot | bánh mì trắng | noun |
| der der Farbton | sắc độ màu | noun |
| der der Lippenstift | son môi | noun |
| der der Schwarze Kaffee | cà phê đen | noun |
| die die Mascara | mascara, chuốt mi | noun |
| dunkel | tối, sẫm màu | adjective |
| farbenfroh | nhiều màu sắc | adjective |
| farbig | có màu, nhiều màu | adjective |
| Hell | sáng | noun |
| rosa | màu hồng | adjective |
| schminken | trang điểm | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Gold | vàng | noun |
| das das Muster | hoa văn, họa tiết | noun |
| das das Silber | bạc | noun |
| der der Kontrast | Độ tương phản | noun |
| dezent | nhẹ nhàng, tinh tế, không quá nổi bật; tinh tế, kín đáo; kín đáo | adjective |
| die die Mischung | hỗn hợp | noun |
| die die Nuance | sắc thái | noun |
| die die Palette | bảng màu | noun |
| kräftig | khỏe mạnh, mạnh mẽ; đậm, mạnh (về màu sắc) | adjective |
| pastellfarben | màu pastel; màu pastel, màu nhạt nhẹ | adjective |
| schimmernd | lấp lánh, ánh lên; ánh lên, lấp lánh nhẹ; lấp lánh | adjective |
| tönen | tô màu, nhuộm màu | verb |
| verblassen | phai màu | verb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Grüne | cây xanh | noun |
| die die Farbpalette | bảng màu | noun |
| die die Tönung | sự nhuộm màu, tông màu | noun |
| grünlich | hơi xanh | adjective |
| matt | mờ, không bóng; mờ | adjective |
| mehrfarbig | nhiều màu | adjective |
| satt | no | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| azurblau | xanh da trời đậm; xanh da trời | adjective |
| die die Buntheit | sự sặc sỡ, tính đa sắc | noun |
| gedämpft | âm thanh bị làm mờ, lặng lẽ; trầm, dịu, không rực rỡ | adjective |
| grell | chói, lòe loẹt; chói | adjective |
| jadegrün | xanh ngọc bích | adjective |
| karminrot | đỏ thắm, đỏ son | adjective |
| nuancieren | tạo sắc thái tinh tế, làm tinh chỉnh sắc độ | verb |
| ocker | màu đất son, vàng nâu | adjective |
| schillernd | lấp lánh, óng ánh đổi màu; lấp lánh, biến sắc; lấp lánh | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die die Farbnuance | sắc độ, sắc thái màu | noun |
| die die Koloration | sự tô màu | noun |
| die die Pigmentierung | sự tạo sắc tố, độ sắc màu | noun |
| farblich | về màu sắc, theo màu sắc | adverb |
| irisierend | ánh sắc cầu vồng, óng ánh đổi màu | adjective |
| monochrom | đơn sắc | adjective |
| opalisierend | ánh ngọc trai, óng ánh như đá opal; như đá opal | adjective |
| pastellig | phấn màu, pastel | adjective |
| verwaschen | bị phai, nhòe màu | adjective |
FAQ
Chủ đề "Màu sắc" có bao nhiêu từ vựng?
Có 102 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Màu sắc" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.