Màu sắc (Farben)
169 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Màu sắc", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 169 từ chủ đề Màu sắc
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das Anthrazit | Xám than | noun |
| das Aquablau | Xanh nước biển | noun |
| Beige | Màu be | noun |
| Beigeweiß | Trắng be | noun |
| bemalen | tô màu, sơn | verb |
| das Blau | Màu xanh dương | noun |
| der Bordeaux | Màu đỏ rượu vang | noun |
| braun | màu nâu | adjective |
| der Brie | phô mai Brie | noun |
| bunt | đầy màu sắc | adjective |
| das Creme | kem | noun |
| dunkel | tối, sẫm màu | adjective |
| das Dunkelblau | màu xanh đậm | noun |
| die Farbe | màu sắc | noun |
| das Gelb | màu vàng | noun |
| das Gold | vàng | noun |
| das grau | màu xám | adjective |
| das Grün | xanh lá | noun |
| hellblau | Xanh nhạt | adjective |
| das Karamellbraun | Nâu caramel | noun |
| das Korallenrot | Đỏ san hô | noun |
| Lavendel | hoa oải hương | noun |
| das Make-up | Trang điểm | noun |
| das Mauve | Tím hồng nhạt | noun |
| das Mint | Xanh bạc hà | noun |
| das Moosgrün | Xanh rêu | noun |
| das Olivgrün | Màu xanh ô-liu | noun |
| das orange | màu da cam | adjective |
| das Petrol | Xanh lam đậm (petrol) | noun |
| das Pfirsich | Màu đào | noun |
| das Pink | mầu hồng | noun |
| das Rauchgrau | Xám khói | noun |
| das Rot | màu đỏ | noun |
| das Rubinrot | Đỏ ruby | noun |
| das Schiefergrau | Xám đá phiến | noun |
| das Schokobraun | Nâu sô-cô-la | noun |
| das Schwarz | màu đen | noun |
| das Senfgelb | Vàng mù tạt | noun |
| das Silber | bạc | noun |
| das Smaragdgrün | Xanh lục bảo | noun |
| das Tannengrün | Xanh thông | noun |
| der Türkis | ngọc lam; màu ngọc lam | noun |
| das Weiß | màu trắng | noun |
| das Zitronengelb | Vàng chanh | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Blase | bong bóng | noun |
| blass | nhạt màu; nhợt nhạt | adjective |
| die Blaubeere | việt quất | noun |
| blaues Auge | mắt bầm | phrase |
| Boxspring | lò xo | noun |
| Chicoree | rau diếp xoắn | noun |
| das chinesisch | thuộc Trung Quốc; tiếng Trung | adjective |
| der der schwarze Kaffee | cà phê đen | phrase |
| Farbdose | thùng sơn | noun |
| farbenfroh | nhiều màu sắc | adjective |
| farbig | có màu, nhiều màu | adjective |
| Farbverdünner | chất pha loãng sơn | noun |
| Farbwanne | khay sơn | noun |
| gesättigtes Fett | chất béo bão hòa | phrase |
| grüne Erbse | đậu xanh | phrase |
| grüne Olive | ô liu xanh | phrase |
| grüner Salat | xà lách xanh | phrase |
| die Haarfarbe | màu tóc | noun |
| die Honigmelone | dưa mật | noun |
| der Kontrast | Độ tương phản | noun |
| kräftig | khỏe mạnh, mạnh mẽ; đậm, mạnh (về màu sắc) | adjective |
| das lila | màu tím; màu hoa cà | adjective |
| der Lippenstift | son môi | noun |
| lockig | xoăn | adjective |
| Mungobohne | đậu xanh | noun |
| Orangeade | nước cam | noun |
| die Palette | bảng màu | noun |
| das Rosa | Hồng | noun |
| Rotbarbe | cá đối đỏ | noun |
| rote Augen | mắt đỏ | phrase |
| Rugby-Uniform | đồng phục bóng bấu dục | noun |
| satt | no | adjective |
| die Schaufel | xẻng | noun |
| schminken | trang điểm | verb |
| Schwarzaugenbohne | đậu mắt đen | noun |
| schwarze Bohne | đậu đen | phrase |
| schwarze Bohnenpaste | tương đen | phrase |
| schwarze Johannisbeere | quả lý chua đen | phrase |
| schwarze Olive | ô liu đen | phrase |
| schwarzer Gürtel | đai đen | phrase |
| das Sonnenblumenöl | dầu hướng dương | noun |
| Tamarillo-Wurzel | quả cà chua tamarillo | noun |
| transparentes Pulver | phấn phủ không màu | phrase |
| Ugli-Frucht | loại chanh vùng tây ấn | noun |
| unterbelichtet | thiếu sáng | — |
| das Weißbrot | bánh mì trắng | noun |
| weiße Johannisbeere | quả lý chua trắng | phrase |
| Zitronenquark | sốt chanh vàng | noun |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Aquarellfarbe | màu nước | noun |
| die Belichtung | sự phơi sáng; độ phơi sáng | noun |
| Blauhäher | chim giẻ cùi xanh | noun |
| die Brünette | phụ nữ tóc nâu | noun |
| Cool | mát mẻ | noun |
| die Dauerwelle | uốn tóc xoăn | noun |
| dezent | nhẹ nhàng, tinh tế, không quá nổi bật; tinh tế, kín đáo; kín đáo | adjective |
| die die Rote Bete | Củ dền | phrase |
| der Farbton | sắc thái | noun |
| der Gelee | thạch | noun |
| der Grizzlybär | gấu xám | noun |
| grüner Bildschirm | màn hình xanh | phrase |
| die Honigbiene | ong mật | noun |
| immergrün | xanh quanh năm | adjective |
| der Indigo | màu chàm | noun |
| die Koralle | san hô | noun |
| das Korallenriff | rạn san hô | noun |
| der Koriander | rau mùi | noun |
| die Lupe | kính lúp | noun |
| die Magnolie | hoa mộc lan | noun |
| die Mischung | hỗn hợp | noun |
| das Muster | hoa văn, họa tiết | noun |
| Pastellfarben | chì màu | noun |
| die Piccoloflöte | sáo piccolo | noun |
| das Polarlicht | cực quang | noun |
| die Preiselbeere | quả nam việt quất | noun |
| Redwood | gỗ hồng sắc (cây tùng bách) | noun |
| die Regenbogenforelle | cá hồi vân | noun |
| schimmernd | lấp lánh, ánh lên; ánh lên, lấp lánh nhẹ; lấp lánh | adjective |
| Skink | họ thằn lằn bóng | noun |
| tönen | tô màu, nhuộm màu | verb |
| verblassen | phai màu | verb |
| das violett | màu tím | adjective |
| der Vollmond | trăng tròn | noun |
| zwinkern | nháy mắt | verb |
| die Ölfarbe | sơn dầu | noun |
| Ölfarben | sơn dầu | noun |
| Ölfarben-Set | bộ sơn dầu | noun |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die Acrylfarbe | màu acrylic; sơn acrylic | noun |
| bleichen | làm trắng | verb |
| der Bronzer | phấn tạo khối; phấn tạo màu da rám nắng | noun |
| die Farbpalette | bảng màu | noun |
| gedämpft | âm thanh bị làm mờ, lặng lẽ; trầm, dịu, không rực rỡ | adjective |
| das Grüne | cây xanh | noun |
| grünlich | hơi xanh | adjective |
| matt | mờ, không bóng; mờ | adjective |
| mehrfarbig | nhiều màu | adjective |
| die Nuance | sắc thái | noun |
| die Paranuss | hạt dẻ Brazil | noun |
| der Seeteufel | cá angler | noun |
| der Sonnenschein | Ánh nắng | noun |
| die Tönung | sự nhuộm màu, tông màu | noun |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| azurblau | xanh da trời đậm; xanh da trời | adjective |
| die Buntheit | sự sặc sỡ, tính đa sắc | noun |
| grell | chói, lòe loẹt; chói | adjective |
| jadegrün | xanh ngọc bích | adjective |
| karminrot | đỏ thắm, đỏ son | adjective |
| die Koloration | luyến láy (âm nhạc) | noun |
| der Lotus | hoa sen | noun |
| nuancieren | tạo sắc thái tinh tế, làm tinh chỉnh sắc độ | verb |
| ocker | màu đất son, vàng nâu | adjective |
| schillernd | lấp lánh, óng ánh đổi màu; lấp lánh, biến sắc; lấp lánh | adjective |
| der Sonnenhut | mũ chống nắng | noun |
| die Ultraviolettstrahlung | bức xạ tia cực tím | noun |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Aquamarin | ngọc xanh biển; đá aquamarine | noun |
| der Blauschimmelkäse | phô mai mốc xanh | noun |
| farblich | về màu sắc, theo màu sắc | adverb |
| die Farbnuance | sắc độ, sắc thái màu | noun |
| die Feuerwanze | bọ xít đỏ | noun |
| der Guppy | cá bảy màu | noun |
| irisierend | ánh sắc cầu vồng, óng ánh đổi màu | adjective |
| monochrom | đơn sắc | adjective |
| opalisierend | ánh ngọc trai, óng ánh như đá opal; như đá opal | adjective |
| pastellig | phấn màu, pastel | adjective |
| die Pigmentierung | sự tạo sắc tố, độ sắc màu | noun |
| der Schwarzbär | gấu đen | noun |
| verwaschen | bị phai, nhòe màu | adjective |
FAQ
Chủ đề "Màu sắc" có bao nhiêu từ vựng?
Có 169 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Màu sắc" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.