117 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Câu nói hay về tình yêu", luyện flashcard SRS miễn phí.
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| fühlen | cảm thấy, cảm nhận | verb |
| herzlich | chân thành, nồng nhiệt | adjective |
| der Kuss | nụ hôn | noun |
| küssen | hôn | verb |
| die Leidenschaft | Niềm đam mê | noun |
| Liebe auf den ersten Blick | yêu từ cái nhìn đầu tiên | phrase |
| lieben | yêu | verb |
| der Partner | đối tác | noun |
| die Partnerin | đối tác nữ / bạn đời nữ | noun |
| romantisch | lãng mạn | adjective |
| umarmen | ôm | verb |
| und du? | còn bạn thì sao? | — |
| verliebt | Đang yêu | adjective |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| Augenmuschel | nơi ngắm của mắt | noun |
| Bauchkribbeln haben | bồn chồn, hồi hộp, lo lắng (hoặc phấn khích) trong bụng | phrase |
| die bedingungslose Liebe | tình yêu vô điều kiện | phrase |
| die Beziehung | mối quan hệ | noun |
| Darf ich ein Foto von dir machen? | Tôi có thể chụp ảnh bạn được không? | phrase |
| den ersten Schritt machen | bước đầu tiên | phrase |
| den Partner überraschen | làm người ấy bất ngờ | phrase |
| der der erste Tanz | điệu nhảy đầu tiên | phrase |
| der der schönste Tag des Lebens | ngày đẹp nhất trong đời | phrase |
| die die kirchliche Trauung | đám cưới ở nhà thờ | phrase |
| die Welt durch eine rosarote Brille sehen | nhìn thế giới qua lăng kính màu hồng | phrase |
| ein Augen auf eine Person werfen | để ý ai đó | phrase |
| ein gemeinsames Leben aufbauen | xây dựng cuộc sống cùng nhau | phrase |
| ein romantisches Abendessen mit Kerzenschein haben | bữa tối lãng mạn dưới ánh nến | phrase |
| einen Heiratsantrag bekommen | được cầu hôn | phrase |
| ewige Liebe | tình yêu vĩnh cửu | phrase |
| die Freie Liebe | tình yêu tự do | noun |
| Freunde treffen | gặp gỡ bạn bè | phrase |
| gegenseitiger Respekt | sự tôn trọng lẫn nhau | phrase |
| Hand in hand/ Arm in Arm (mit jdm) gehen | đi tay trong tay/ khoác tay nhau (với ai đó) | phrase |
| das Herz | trái tim | noun |
| die Hingabe | sự tận tâm, sự hiến dâng | noun |
| Ich halte den Atem an | tôi nín thở | phrase |
| Ich kann es fühlen. | Tôi có cảm giác. | phrase |
| Ich lüfte | tôi mở cửa cho thoáng | phrase |
| Ich schätze den Tag, an dem du in mein Leben getreten bist. | Tôi trân trọng ngày mà em xuất hiện trong cuộc đời tôi. | verb |
| Ich schätze dich. | Tôi trân trọng em. | verb |
| Ich vermisse dich/ Du fehlst mir. | Tôi nhớ bạn | verb |
| Ich würde alles andere aufgeben, nur um mit dir zusammen zu sein. | Tôi sẽ từ bỏ mọi thứ chỉ để được ở bên em. | verb |
| Ich öffne | tôi mở | phrase |
| im siebten Himmel schweben | vô cùng hạnh phúc, sung sướng tột độ, như đang ở trên mây | phrase |
| in einer Beziehung | đang trong một mối quan hệ | phrase |
| in jdn verknallt sein | phải lòng ai đó | phrase |
| jdm die Hand küssen | đặt nụ hôn lên tay | phrase |
| jdm einen Kuss auf die Stirn hauchen | thơm lên trán ai | phrase |
| jdn auf die Wange küssen | hôn lên má ai | phrase |
| jdn umarmen | ôm ai | verb |
| jdn. stürmisch umarmen/ jdn fest umarmen | ôm chặt ai đó | phrase |
| jemandem den Kopf verdrehen | làm ai mê mẩn | verb |
| jemandem einen Kuss geben | tặng ai đó một nụ hôn | phrase |
| jemandem seine Liebe erklären = jemandem eine Liebeserklärung machen | tỏ tình với ai đó | phrase |
| jemanden ins Herz geschlossen haben | yêu quý, trân trọng, cảm mến sâu sắc một ai đó | phrase |
| die junge Liebe | tình yêu tuổi trẻ | phrase |
| Knöchellang | chiều dài mắt cá nhân | noun |
| die Langzeitbeziehung/ langfristige Beziehung | mối quan hệ lâu dài | phrase |
| die leidenschaftliche Lieben | tình yêu nồng nàn | phrase |
| liebeerfüllt | đong đầy tình yêu | adjective |
| nach jdm. verrückt sein | mê đắm ai đó | phrase |
| die Partnerschaft | Quan hệ đối tác | noun |
| die reine Liebe | tình yêu thuần khiết | phrase |
| Schmetterlinge im Bauch haben | cảm giác hạnh phúc, đang yêu | phrase |
| sich Hals über Kopf (in jdn.) verlieben | yêu ai đó say đắm, yêu cuồng nhiệt, yêu đến ngây dại | phrase |
| sich mit jdm verabreden | hẹn hò với ai đó | verb |
| sich ohne Wort verstehen | hiểu nhau mà không cần lời nói | phrase |
| die tiefe Liebe | tình yêu sâu sắc | phrase |
| was miteinander haben | có điểm chung | phrase |
| die Zuneigung | Lòng yêu thương, sự yêu mến, tình cảm, thiện ý | noun |
| zusammen sein | ở bên nhau | verb |
| zärtliche Liebe | tình yêu dịu êm | phrase |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| Bitte geben Sie uns eine Quittung | vui lòng cung cấp cho chúng tôi biên lai | phrase |
| führen (eine Beziehung) | có mối quan hệ, yêu | verb |
| Ich freue mich, Sie kennenzulernen | hân hạnh được gặp bạn | phrase |
| Ich halte die Tür | tôi giữ cửa | phrase |
| Ich treffe | Tôi gặp | phrase |
| Lassen Sie sie wissen, dass Sie zuhören | thán từ | phrase |
| der Liebesbrief | thư tình | noun |
| liebevoll | đầy yêu thương | adjective |
| die Romantik | sự lãng mạn | noun |
| schwärmen | say mê, mê mẩn | verb |
| sich sehnen | nhung nhớ, khao khát | verb |
| Wir halten uns an den Händen | chúng tôi nắm tay | phrase |
| wir trennen uns | chia tay | phrase |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| ein Stein vom Herzen fallen | trút bỏ gánh nặng tâm lý | verb |
| eingetragene Partnerschaft | quan hệ đối tác đã đăng ký / kết hợp dân sự | adjective |
| es nicht übers Herz bringen | không nỡ làm việc gì đó | verb |
| der Herzenswunsch | ý nguyện, ước nguyện | noun |
| herzergreifend | cảm động sâu sắc, đau lòng | adjective |
| das Herzrasen | tim đập nhanh bất thường, đánh trống ngực | noun |
| innig | tha thiết, sâu đậm; tha thiết, sâu nặng; thắm thiết | adjective |
| jemandem ans Herz gewachsen sein | trở nên rất thân thiết với ai đó | phrase |
| jemanden umarmen | ôm ai đó | verb |
| die Partnervermittlung | dịch vụ hẹn hò | noun |
| der Romantiker | người theo khuynh hướng lãng mạn, phái lãng mạn | noun |
| die Vertrautheit | sự (tính) thân thiết, thân thiện, quen thuộc | noun |
| Virtuelle Beziehung | mối quan hệ ảo | noun |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| achtsam | cẩn thận / chú ý | adjective |
| ahnen | linh cảm / đoán | verb |
| auf Dauer | về lâu dài | phrase |
| auf tiefstem Herzen | từ tận đáy lòng | phrase |
| das Empfinden | cảm xúc, cảm nhận | noun |
| fürchten | sợ hãi | verb |
| die Schwärmerei | sự say mê | noun |
| sich hingeben | đắm mình, hiến dâng bản thân | verb |
| die Versuchung | sự cám dỗ | noun |
| die Zusammenkunft | cuộc gặp gỡ/sự đoàn tụ/cuộc gặp mặt | noun |
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|---|---|
| aussichtslos | vô vọng / vô nghĩa / tuyệt vọng | adjective |
| das Begehren | khao khát, dục vọng | noun |
| die Herzensangelegenheit | chuyện hệ trọng của trái tim, việc trái tim | noun |
| hingebungsvoll | đầy tận tụy, hết lòng; tận tụy / cống hiến | adjective |
| jemanden vergöttern | sùng bái, mê đắm ai đó | verb |
| das Liebesgedicht | thơ tình | noun |
| schwärmerisch | đầy say mê | adjective |
| die Seelenverwandtschaft | sự đồng điệu tâm hồn | noun |
| unverkennbar | không thể nhầm lẫn | adjective |
Có 117 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Câu nói hay về tình yêu" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.