Làm đẹp (Schönheit & Kosmetik)
95 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Làm đẹp", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 95 từ chủ đề Làm đẹp
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Aussehen | vẻ ngoài / diện mạo | noun |
| das das Haarfärbemittel | Thuốc nhuộm tóc | noun |
| das das Haarspray | Keo xịt tóc | noun |
| das das Haaröl | Dầu dưỡng tóc | noun |
| das das Lipgloss | Son bóng | noun |
| das das Make-up | Trang điểm | noun |
| das das Parfüm | nước hoa | noun |
| das das Reinigungsgel | Gel rửa mặt / Chất rửa mặt dạng gel | noun |
| das das Rouge | Phấn má | noun |
| das das Serum | Tinh chất | noun |
| der der Augenbrauenstift | Chì kẻ lông mày | noun |
| der der Concealer | Kem che khuyết điểm | noun |
| der der Eyeliner | Bút kẻ mắt | noun |
| der der Friseurumhang | Áo choàng cắt tóc | noun |
| der der Haarschnitt | Kiểu tóc/ cắt tóc | noun |
| der der Haartrockner | Máy sấy tóc | noun |
| der der Kamm | Cái lược | noun |
| der der Kunstnagel | Móng tay giả | noun |
| der der Lidschatten | Phấn mắt | noun |
| der der Make-up-Pinsel | Cọ trang điểm | noun |
| der der Make-up-Schwamm | Bông mút trang điểm | noun |
| der der Nagelknipser | Bấm móng tay | noun |
| der der Nagellack | Sơn móng tay | noun |
| der der Nagellackentferner | Nước tẩy sơn móng tay | noun |
| der der Pferdeschwanz | Tóc buộc đuôi ngựa | noun |
| der der Puder | Phấn phủ | noun |
| der der Schönheitswettbewerb | Cuộc thi sắc đẹp | noun |
| die die Bräunungslotion | kem làm rám nắng / kem nhuộm da | noun |
| die die Falte | nếp nhăn | noun |
| die die Foundation | kem nền | noun |
| die die Gesichtsmaske | Mặt nạ dưỡng da | noun |
| die die Haarbürste | Lược chải tóc | noun |
| die die Maniküre | Chăm sóc móng tay | noun |
| die die Pediküre | Chăm sóc móng chân | noun |
| die die Pinzette | nhíp | noun |
| die die Schönheit | vẻ đẹp | noun |
| die die Wimperntusche | Mascara | noun |
| die die Wimpernzange | Kẹp bấm mi | noun |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Gesicht | khuôn mặt | noun |
| das das Handtuch | khăn tắm / khăn lau tay | noun |
| das das Shampoo | dầu gội | noun |
| das das Waschbecken | bồn rửa tay | noun |
| der der Lippenstift | son môi | noun |
| der der Spiegel | cái gương | noun |
| die die Creme | kem | noun |
| die die Dusche | vòi sen | noun |
| die die Haut | da | noun |
| die die Mascara | mascara, chuốt mi | noun |
| die die Nase | cái mũi | noun |
| pflegen | chăm sóc | verb |
| schminken | trang điểm | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der der Abfluss | ống thoát nước | noun |
| der der Bademantel | Áo choàng tắm | noun |
| der der Duschabzieher | cây gạt nước phòng tắm | noun |
| der der Duschvorhang | rèm tắm | noun |
| der der Seifenspender | bình đựng xà phòng | noun |
| der der Wasserhahn | vòi/vòi nước | noun |
| die die Badewanne | bồn tắm | noun |
| die die Feuchtigkeitscreme | kem dưỡng ẩm | noun |
| sich schminken | trang điểm | verb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| auftragen | bôi, thoa, phủ; bôi | verb |
| das das Hautbild | tình trạng bề mặt da | noun |
| der der Teint | làn da mặt, sắc da | noun |
| die die Anti-Aging-Pflege | chăm sóc chống lão hóa | noun |
| die die Augenbraue | lông mày | noun |
| die die Grundierung | kem lót, lớp nền | noun |
| die die Hautpflege | chăm sóc da | noun |
| die die Hautunreinheit | khuyết điểm da, mụn nhọt | noun |
| die die Kosmetikbehandlung | liệu trình làm đẹp | noun |
| konturieren | tạo khối | verb |
| verblenden | tán đều, hòa trộn | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| das das Lifting | nâng cơ; căng da mặt | noun |
| das das Peeling | tẩy tế bào chết | noun |
| der der Wirkstoff | thành phần hoạt tính | noun |
| die die Feuchtigkeitsversorgung | cung cấp độ ẩm | noun |
| die die Gesichtsbehandlung | liệu trình chăm sóc da mặt | noun |
| die die Hautbarriere | hàng rào bảo vệ da | noun |
| die die Hautverträglichkeit | khả năng tương thích với da | noun |
| die die Inhaltsstoffanalyse | phân tích thành phần | noun |
| die die Pigmentflecken | đốm sắc tố | noun |
| hautfreundlich | thân thiện với da | adjective |
| hygienisch | vệ sinh, sạch sẽ; vệ sinh | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| die die Anti-Aging-Behandlung | liệu pháp/chăm sóc chống lão hóa | noun |
| die die Dampfdusche | buồng tắm hơi nước | noun |
| die die Dermabrasion | phương pháp mài da | noun |
| die die Hauterneuerung | sự tái tạo da | noun |
| die die Talgproduktion | sự sản xuất bã nhờn | noun |
| die die Unterspritzung | việc tiêm làm đầy dưới da | noun |
| die die Verschönerung | sự làm đẹp, sự tô điểm | noun |
| geschmeidig | trơn tru | adjective |
| kaschieren | che giấu, làm mờ đi | verb |
| kosmetisch | thuộc về thẩm mỹ | adjective |
| makellos | không tì vết; hoàn hảo | adjective |
| regenerativ | có thể tái tạo; có tính tái tạo, phục hồi | adjective |
| verfeinern | làm tinh tế hơn, làm mịn hơn | verb |
FAQ
Chủ đề "Làm đẹp" có bao nhiêu từ vựng?
Có 95 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Làm đẹp" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.