Công việc & Nghề nghiệp (Arbeit & Beruf)
138 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Công việc & Nghề nghiệp", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 138 từ chủ đề Công việc & Nghề nghiệp
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| (sich) vorstellen | tự giới thiệu | verb |
| anfangen | bắt đầu | verb |
| anrufen | gọi | verb |
| arbeiten | làm việc | verb |
| arbeitslos | thất nghiệp | adjective |
| aufhören | dừng lại, kết thúc | verb |
| das das Büro | văn phòng | noun |
| das das Gehalt | tiền lương | noun |
| das das Geld | tiền | noun |
| das das Team-Meeting | cuộc họp nhóm | noun |
| der der Beruf | nghề nghiệp | noun |
| der der Besprechungsraum | phòng họp | noun |
| der der Chef | sếp / ông chủ | noun |
| der der Feierabend | hết giờ làm việc | noun |
| der der Ferienjob | công việc làm thêm trong kỳ nghỉ | noun |
| der der Job | công việc | noun |
| der der Kollege | đồng nghiệp | noun |
| der der Lohn | tiền lương | noun |
| der der Meeting-Raum | phòng hội thảo | noun |
| der der Monat | tháng | noun |
| der der Sommerjob | nghề làm trong mùa hè | noun |
| der der Tag | ngày | noun |
| der der Termin | cuộc hẹn | noun |
| der der Traumjob | nghề nghiệp mơ ước | noun |
| die die Arbeit | công việc | noun |
| die die Baustelle | công trường | noun |
| die die Bewerbung | đơn ứng tuyển | noun |
| die die Chefin | sếp nữ | noun |
| die die Firma | công ty | noun |
| die die Fotogeschichte | câu chuyện kể qua ảnh | noun |
| die die Frühschicht | ca sớm | noun |
| die die Geschichte | câu chuyện / lịch sử | noun |
| die die Haltestelle | trạm dừng | noun |
| die die Kollegin | đồng nghiệp nữ | noun |
| die die Nachtschicht | ca đêm | noun |
| die die Ozonschicht | tầng ozone | noun |
| die die Pause | giờ nghỉ / giải lao | noun |
| die die Schicht | ca làm việc | noun |
| die die Spätschicht | ca làm muộn | noun |
| die die Sportabteilung | gian hàng bán đồ thể thao | noun |
| die die Stelle | địa điểm, vị trí, công việc | noun |
| die die Woche | tuần | noun |
| die die Zeit | thời gian | noun |
| erstellen | tạo ra / soạn thảo | verb |
| fertig | sẵn sàng, xong | adjective |
| finden | tìm thấy | verb |
| kommen | đến | verb |
| lesen | đọc | verb |
| machen | làm | verb |
| pünktlich | đúng (giờ); đúng giờ | adjective |
| schreiben | viết | verb |
| Selbstständig | tự kinh doanh, độc lập; tự kinh doanh, độc lập; độc lập, tự chủ | noun |
| sich vorstellen | giới thiệu | verb |
| stellen | đặt, để | verb |
| suchen | tìm kiếm | verb |
| vorstellen | giới thiệu, đại diện, tưởng tượng | verb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| bekommen | nhận được | verb |
| beschäftigt | bận rộn, có việc làm; bận | adjective |
| das das Fundbüro | phòng đồ thất lạc | noun |
| der der Arbeitgeber | người sử dụng lao động | noun |
| der der Arbeitnehmer | nhân viên | noun |
| der der Arbeitsplatz | nơi làm việc | noun |
| der der Lebenslauf | sơ yếu lý lịch, CV | noun |
| die die Aufgabe | nhiệm vụ, bài tập | noun |
| die die Ausbildung | giáo dục, đào tạo | noun |
| die die Besprechung | cuộc họp | noun |
| die die Karriere | sự nghiệp | noun |
| die die Tankstelle | trạm xăng | noun |
| die die Teilzeit | bán thời gian | noun |
| früh | sớm | adjective |
| schicken | gửi | verb |
| sich bewerben | nộp đơn, ứng tuyển | verb |
| unterschreiben | ký tên | verb |
| verdienen | xứng đáng | verb |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anstellen | bật, thuê, sử dụng | verb |
| ausstellen | trưng bày, cấp phát | verb |
| beschäftigen | thuê, tuyển dụng | verb |
| das das Bürgerbüro | văn phòng cộng đồng | noun |
| das das Vorstellungsgespräch | phỏng vấn xin việc | noun |
| der der Kunde | khách hàng | noun |
| der der Vertrag | hợp đồng | noun |
| die die Abteilung | Phòng ban | noun |
| die die Arbeitsstelle | nơi làm việc, công việc | noun |
| die die Arbeitszeit | giờ làm việc | noun |
| die die Erfahrung | kinh nghiệm | noun |
| die die Kündigung | thông báo nghỉ việc, đơn thôi việc | noun |
| einstellen | thuê, tuyển dụng, điều chỉnh; Thiết lập, điều chỉnh | verb |
| erledigen | giải quyết, làm xong | verb |
| feststellen | xác định, tìm ra | verb |
| jobben | làm việc | verb |
| kündigen | thôi việc, hủy hợp đồng | verb |
| teilnehmen | tham gia | verb |
| vereinbaren | hẹn / thỏa thuận | verb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anspruchsvoll | đòi hỏi khắt khe / khó khăn | adjective |
| befristet | có thời hạn, tạm thời | adjective |
| befördern | vận chuyển, chở | verb |
| beruflich | về mặt công việc; chuyên môn; về mặt nghề nghiệp, vì công việc; thuộc về nghề nghiệp | adverb |
| der der Arbeitsvertrag | hợp đồng lao động | noun |
| die die Verantwortung | trách nhiệm | noun |
| die die Weiterbildung | giáo dục thường xuyên; đào tạo nâng cao, bồi dưỡng chuyên môn | noun |
| die die Überstunde | làm thêm giờ | noun |
| einhalten | tuân thủ / giữ lời | verb |
| rechtzeitig | đúng giờ; kịp thời; đúng lúc, kịp thời; kịp thời; kịp thời | adjective |
| verfügbar | có sẵn | adjective |
| verhandeln | đàm phán, thương lượng | verb |
| verschieben | hoãn / dời lại | verb |
| zuständig | có thẩm quyền / chịu trách nhiệm | adjective |
| zuverlässig | đáng tin cậy | adjective |
| übernehmen | tiếp quản, đảm nhận | verb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| aufarbeiten | xử lý, giải quyết | verb |
| darstellen | thể hiện / mô tả | verb |
| dauerhaft | lâu dài, bền bỉ; liên tục, lâu dài | adjective |
| der der Stellenwert | giá trị / địa vị | noun |
| die die Arbeitsbelastung | áp lực công việc | noun |
| die die Berufung | một ơn gọi | noun |
| die die Fachkompetenz | năng lực chuyên môn | noun |
| die die Personalentwicklung | phát triển nhân sự | noun |
| die die Schichten | ca làm, lớp (xã hội, vật chất) | noun |
| gegenüberstellen | so sánh, đối chiếu | verb |
| regelmäßig | đều đặn; thường xuyên; đều đặn, thường xuyên | adverb |
| sich einstellen auf | thích nghi với điều gì | verb |
| sich fortbilden | bồi dưỡng thêm | verb |
| vielschichtig | nhiều lớp, phức tạp | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| ausgehalten | đã chịu đựng | verb |
| belastbar | có khả năng làm việc dưới áp lực | adjective |
| branchenübergreifend | xuyên ngành, liên ngành | adjective |
| die die Abteilungen | các phòng ban | noun |
| die die Arbeitsverdichtung | tăng cường độ việc | noun |
| die die Eigenverantwortung | tính tự chịu trách nhiệm | noun |
| die die Fachkräftelücke | khoảng thiếu hụt lao động có tay nghề | noun |
| die die Führungsrolle | vai trò lãnh đạo | noun |
| die die Vergütung | thù lao | noun |
| erarbeiten | đạt được (nhờ làm việc), xây dựng, phát triển, soạn thảo | verb |
| gehalten | đã giữ, đã tổ chức | adjective |
| gleichstellen | coi như nhau, đặt ngang hàng | verb |
| hat ausgehalten | đã chịu đựng | verb |
| sich feststellen lassen | có thể xác định được | verb |
| sich profilieren | tạo dựng vị thế, khẳng định năng lực | verb |
FAQ
Chủ đề "Công việc & Nghề nghiệp" có bao nhiêu từ vựng?
Có 138 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Công việc & Nghề nghiệp" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.