Trạng từ nơi chốn (Ortsadverbien)
77 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Trạng từ nơi chốn", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 77 từ chủ đề Trạng từ nơi chốn
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| da | ở đó, ở đây, sau đó, vì vậy, như là, kể từ khi | adverb |
| dort | ở đó | adverb |
| draußen | bên ngoài; ở ngoài trời; bên ngoài; ở ngoài trời, bên ngoài; ở bên ngoài | verb |
| drinnen | bên trong; ở trong nhà, bên trong; ở bên trong; trong nhà; trong nhà, bên trong | adverb |
| hier | ở đây | adverb |
| hinten | phía sau; ở phía sau | adverb |
| irgendwo | ở đâu đó | adverb |
| links | bên trái | adverb |
| nirgendwo | không ở đâu cả; không nơi nào | adverb |
| oben | phía trên, tầng trên; ở trên; ở trên, phía trên; ở phía trên | adverb |
| rechts | về phía bên phải | adverb |
| unten | ở dưới, tầng dưới; ở phần dưới; ở dưới; ở dưới, phía dưới | adverb |
| vorne | phía trước | adverb |
| wo | ở đâu | adverb |
| überall | khắp nơi | adverb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| am Rand | ở rìa | phrase |
| angrenzend | liền kề | adjective |
| anliegend | liền kề | adjective |
| außerhalb | bên ngoài; ở ngoài, bên ngoài | preposition |
| diagonal | chéo | adjective |
| entlegen | xa xôi | adjective |
| flankierend | kề bên | adjective |
| frontal | phía trước | adjective |
| hintergründig | sâu sắc, thâm thúy, có ý nghĩa ẩn giấu | adjective |
| horizontal | ngang | adjective |
| im Zentrum | ở trung tâm | phrase |
| innerlich | bên trong | adjective |
| mittig | ở giữa | adjective |
| nebeneinander | bên cạnh nhau | adverb |
| nebeneinanderliegend | nằm cạnh nhau | adjective |
| obenliegend | ở phía trên | adjective |
| oberhalb | phía trên | preposition |
| quer | ngang / chéo | adverb |
| rückseitig | phía sau | adjective |
| rückwärtig | hướng phía sau | adjective |
| seitlich | ở bên cạnh / thuộc về bên | adjective |
| senkrecht | thẳng đứng / vuông góc | adjective |
| umgebend | bao quanh | adjective |
| umschließend | bao bọc | verb |
| unterhalb | bên dưới | preposition |
| unterliegend | ở phía dưới | adjective |
| vertikal | dọc | adjective |
| vordergründig | ở phía trước; không nhận thức được lý do (vấn đề) tiềm ẩn phía sau | adjective |
| vorderseitig | hướng phía trước | adjective |
| vorn | phía trước | adverb |
| zwischengelagert | được lưu trữ tạm thời, được cất giữ tạm thời | adjective |
| übereinander | chồng lên nhau; điều này đến điều khác | adverb |
| überliegend | ở phía trên | adjective |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| nirgends | không nơi nào; không ở đâu cả | adverb |
| rechts abbiegen | rẽ phải | other |
| überallhin | đến khắp nơi; khắp nơi, đến khắp nơi; khắp nơi | adverb |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| gegenüber | đối diện | adverb |
| nebenan | bên cạnh; ở ngay bên cạnh | adverb |
| ringsherum | xung quanh, bao quanh; quanh đó | adverb |
| woanders | nơi nào đó | adverb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anderorts | ở nơi khác, chỗ khác | adverb |
| diesseits | bên này; phía này | adverb |
| hierorts | tại địa phương này | adverb |
| hierzulande | ở những vùng này; ở nước này, trong nước | adverb |
| innerhalb | trong vòng; ở trong, trong phạm vi | preposition |
| jenseits | bên kia, phía bên kia; phía bên kia | adverb |
| landeinwärts | vào trong đất liền | adverb |
| nirgendswohin | không đi đâu cả | adverb |
| obenauf | ở trên cùng, ở phía trên | adverb |
| orts | ở đó, tại chỗ; nơi | adverb |
| seewärts | ra phía biển | adverb |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| allenthalben | khắp nơi | adverb |
| allerorten | khắp mọi nơi; khắp nơi | adverb |
| dahin | về phía đó, cho đến lúc đó; về đó; đến đó | adverb |
| dazwischen | ở giữa | adverb |
| dorthin | đến đó | adverb |
| dortselbst | ngay tại đó; ở đó | adverb |
| hierher | ở đây, lối này | adverb |
| hierhin | đến đây | adverb |
| landab | khắp miền; dọc khắp vùng; về quê | adverb |
| landauf | khắp miền; dọc khắp vùng; khắp nơi | adverb |
| ringsumher | xung quanh | adverb |
FAQ
Chủ đề "Trạng từ nơi chốn" có bao nhiêu từ vựng?
Có 77 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Trạng từ nơi chốn" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.