Trạng từ mức độ (Gradadverbien)
90 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Trạng từ mức độ", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 90 từ chủ đề Trạng từ mức độ
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| besonders | đặc biệt | adjective |
| bitte sehr | xin mời | phrase |
| echt | thật / thực sự | adjective |
| ein bisschen | một chút | verb |
| es ist | nó là | — |
| etwas | cái gì đó; hơi, một chút | pronoun |
| fast | gần như | adverb |
| ganz | hoàn toàn, nguyên vẹn; khá, hoàn toàn; hoàn toàn, khá | adjective |
| genug | đủ | adverb |
| groß | to lớn | — |
| kaum | hầu như không | adverb |
| sehr | rất | adverb |
| total | hoàn toàn | adjective |
| das Viel | nhiều | noun |
| vor allem | trên hết / đặc biệt là | phrase |
| zu | đến, tại, bởi, quá, cho | adverb |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| absolut | tuyệt đối; hoàn toàn, tuyệt đối | adjective |
| beinahe | suýt nữa / gần như | adverb |
| beträchtlich | đáng kể; đáng kể, khá lớn | adjective |
| drastisch | mạnh mẽ; mạnh mẽ, nghiêm trọng | adjective |
| eigentlich | thực sự, thực tế; thực sự | adjective |
| Einfluss auf etwas | ảnh hưởng lớn đến điều gì đó | phrase |
| das Erdbeben | động đất | noun |
| halbwegs | nửa chừng | adverb |
| Ich auch. | tôi cũng thế | phrase |
| Ich stelle mir vor | Tôi tưởng tượng | phrase |
| krass | cực kỳ; đỉnh; khủng; ghê gớm, cực kỳ | adjective |
| mit Bravour bestehen | vượt qua kì thi với điểm rất cao | phrase |
| mittelmäßig | tầm thường | adjective |
| moderat | vừa phải | adjective |
| das Monster | quái vật | noun |
| nennenswert | đáng chú ý | adjective |
| partiell | một phần | adjective |
| präzise | chính xác | adjective |
| das Recht | quyền, đúng | noun |
| relativ | tương đối; khá | adverb |
| der Riese | người khổng lồ | noun |
| schlagartig | đột ngột, bất thình lình | adjective |
| sehr gut | xuất sắc | adjective |
| signifikant | đáng kể | adjective |
| spürbar | đáng chú ý; có thể cảm nhận | adjective |
| steil | dốc | adjective |
| unendlich | vô tận | adjective |
| unermesslich | không đo lường được; vô cùng, khôn lường | adjective |
| unglaublich | không thể tin được | adjective |
| unheimlich | đáng sợ / kỳ quái | adjective |
| unmerklich | khó nhận thấy | adjective |
| unverhältnismäßig | không tương xứng | adjective |
| verhältnismäßig | tương đối | adverb |
| vollständig | hoàn chỉnh / đầy đủ | adjective |
| völlig | hoàn toàn | adjective |
| wahrscheinlich | có lẽ | adjective |
| ziemlich | khá là; khá, tương đối | adjective |
| Zu teuer! | quá đắt | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| definitiv | chắc chắn | adjective |
| einstimmige Zustimmung | nhất trí hoàn toàn | phrase |
| enorm | to lớn, khổng lồ; cực lớn, vô cùng; cực kỳ, rất lớn; rất lớn, cực kỳ | adjective |
| erstaunlich | đáng kinh ngạc | adjective |
| es ist köstlich/schrecklich | thật ngon/khủng khiếp | phrase |
| das ist in Ordnung | điều đó là tốt | phrase |
| das ist richtig | đúng là như thế | phrase |
| kann ich noch etwas haben? | bạn có thể cho tôi thêm một chút không? | phrase |
| schockierend | gây sốc | adjective |
| ungefähr | khoảng / xấp xỉ | adverb |
| ungemein | vô cùng; vô cùng, cực kỳ; vô cùng, đặc biệt | adverb |
| vielleicht | có lẽ | adverb |
| über den Gipfel | quá đáng | phrase |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| bemerkenswert | đáng chú ý | adjective |
| der Boom | bùng nổ | noun |
| dermaßen | đến như vậy, như thế | adverb |
| durchaus | hoàn toàn / thực sự | adverb |
| einigermaßen | khá là, ở một mức độ nào đó | verb |
| erheblich | đáng kể, một cách đáng kể | adjective |
| ernsthaft | một cách nghiêm túc | adjective |
| grauenvoll | kinh khủng | adjective |
| innig | tha thiết, sâu đậm; tha thiết, sâu nặng; thắm thiết | adjective |
| maßlos | khổng lồ, quá mức; quá mức, vô độ | adjective |
| merklich | đáng chú ý; rõ rệt, đáng kể | adverb |
| vergleichsweise | tương đối; tương đối, so sánh | adverb |
| weitgehend | rộng lớn, bao quát | adjective |
| wie sehr | bao nhiêu | phrase |
| überaus | hết sức đặc biệt, rất đỗi, vô cùng | adverb |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| allenfalls | nhiều lắm là, chỉ có thể; nếu có thể | adverb |
| ekstatisch | thăng hoa | adjective |
| das Lot | lô | noun |
| ungeheuer | vô cùng, cực kỳ; quái vật | adverb |
| überwiegend | phần lớn, chủ yếu | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| enormerweise | một cách khổng lồ, vô cùng | adverb |
| hat sich erwiesen | đã chứng minh là (Perfekt) | verb |
| hochgradig | rất, ở mức độ cao; nghiêm trọng | adverb |
FAQ
Chủ đề "Trạng từ mức độ" có bao nhiêu từ vựng?
Có 90 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Trạng từ mức độ" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.