Tính từ + giới từ (Adjektive mit Präpositionen)
168 từ vựng tiếng Đức chủ đề "Tính từ + giới từ", luyện flashcard SRS miễn phí.
Xem tất cả chủ đề từ vựng
Toàn bộ 168 từ chủ đề Tính từ + giới từ
Cấp độ A1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abhängig von | phụ thuộc vào | adjective |
| begeistert | hào hứng / phấn khích | adjective |
| bekannt | nổi tiếng | adjective |
| bereit für | sẵn sàng cho | adjective |
| besorgt | lo lắng | adjective |
| freundlich zu | thân thiện với | adjective |
| gut in | giỏi về | adjective |
| interessiert an | quan tâm đến | adjective |
| krank an | bị bệnh về | adjective |
| müde | mệt mỏi | adjective |
| schlecht für | có hại cho | adjective |
| sicher vor | an toàn trước | adjective |
| stolz auf | tự hào về | adjective |
| verliebt | Đang yêu | adjective |
| verliebt in | phải lòng, yêu | adjective |
| wichtig für | quan trọng đối với | adjective |
| wütend auf | tức giận với | adjective |
| zufrieden | hài lòng | adjective |
| zufrieden mit | hài lòng với | adjective |
| ängstlich vor | sợ hãi trước | adjective |
| überrascht | ngạc nhiên | adjective |
Cấp độ A2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abgeneigt gegenüber + Dativ | không ưa / ngại với | phrase |
| abhängig von + Dativ | phụ thuộc vào | phrase |
| angemessen für + Akkusativ | thích hợp cho | phrase |
| angewiesen auf + Akkusativ | phụ thuộc vào | phrase |
| aufgeschlossen gegenüber + Dativ | cởi mở với | phrase |
| aufmerksam auf + Akkusativ | chú ý đến | phrase |
| begeistert von + Dativ | hào hứng với | phrase |
| beherrscht von + Dativ | bị chi phối bởi | phrase |
| bekannt für + Akkusativ | nổi tiếng về | phrase |
| belastet von + Dativ | gánh nặng bởi | phrase |
| beliebt bei + Dativ | được yêu thích bởi | phrase |
| bereit für + Akkusativ | sẵn sàng cho | phrase |
| besorgt um + Akkusativ | lo lắng về | phrase |
| besorgt über + Akkusativ | lo lắng về | phrase |
| bestimmt für + Akkusativ | dành cho | phrase |
| beteiligt an + Dativ | tham gia vào | phrase |
| bis über beide Ohren verliebt sein | bị tình yêu chi phối; si mê, say đắm; có hành vi hoặc suy nghĩ do si mê gây ra | phrase |
| blind für + Akkusativ | mù quáng với | phrase |
| Blinkerhebel | cần gạt tín hiệu | noun |
| dankbar für + Akkusativ | biết ơn về | phrase |
| einverstanden mit + Dativ | đồng ý với | phrase |
| empfindlich gegen + Akkusativ | nhạy cảm với | phrase |
| entschlossen zu + Dativ | quyết tâm làm gì | phrase |
| enttäuscht von + Dativ | thất vọng về | phrase |
| erfahren in + Dativ | thông thạo, rành | phrase |
| erstaunt über + Akkusativ | kinh ngạc về | phrase |
| fasziniert von + Dativ | bị cuốn hút bởi | phrase |
| frei von + Dativ | không bị ràng buộc bởi | phrase |
| froh über + Akkusativ | vui về | phrase |
| gefährdet | bị đe dọa, nguy hiểm | verb |
| geprägt von + Dativ | được hình thành bởi | phrase |
| geschickt in + Dativ | thông minh trong/ khéo léo, khéo tay | phrase |
| geschätzt von + Dativ | được đánh giá cao bởi | phrase |
| geschützt vor + Dativ | được bảo vệ khỏi | phrase |
| gespannt auf + Akkusativ | hào hứng về | phrase |
| gewöhnt an + Akkusativ | quen với | phrase |
| hilfreich bei + Dativ | hữu ích trong | phrase |
| hinter + Dativ hinterher sein | theo đuổi, chạy theo, quan tâm đến (ai/việc gì) | phrase |
| ich bewache | tôi bảo vệ khung thành | phrase |
| Ich gehe ein Risiko ein | tôi mạo hiểm | phrase |
| in jdn verliebt sein | yêu ai đó | phrase |
| interessiert | hào hứng, thích thú | adjective |
| interessiert an + Akkusativ | quan tâm đến | phrase |
| irritiert von + Dativ | bị làm phiền bởi | phrase |
| kritisch gegenüber | phê phán | phrase |
| lieb zu + Dativ (jemandem) | tốt bụng với | phrase |
| Nebenwirkungen | tác dụng phụ | noun |
| neidisch auf + Akkusativ | ghen tị với | phrase |
| neugierig auf + Akkusativ | tò mò về | phrase |
| nützlich für + Akkusativ | hữu ích cho | phrase |
| offen für + Akkusativ | cởi mở với | phrase |
| qualifiziert für + Akkusativ | đủ điều kiện cho | phrase |
| relevant für + Akkusativ | liên quan đến | phrase |
| schockiert über + Akkusativ | bị sốc bởi | phrase |
| schwach in + Dativ | yếu trong | phrase |
| schädlich für + Akkusativ | có hại cho | phrase |
| Seien Sie vorsichtig! | cẩn thận | phrase |
| sich anpassen an Akkusativ | thích ứng với | verb |
| sich bedanken für Akkusativ | cảm ơn vì | verb |
| sich befreien von Dativ | giải phóng khỏi | verb |
| sich streiten um Akkusativ | tranh giành | verb |
| sich treffen mit Dativ | gặp gỡ với | verb |
| sich verabreden mit Dativ | hẹn gặp với | verb |
| sich verlieben in Akkusativ | phải lòng | verb |
| sich verstecken vor Dativ | ẩn mình khỏi | verb |
| sich vorbereiten auf Akkusativ | chuẩn bị cho | verb |
| sich ärgern über Akkusativ | bực mình về | verb |
| sprechen über Akkusativ | nói về | phrase |
| der stolz | tự hào | adjective |
| stolz auf + Akkusativ | tự hào về | phrase |
| suchen nach Dativ | tìm kiếm (cho cấu trúc suchen nach + Dativ) | phrase |
| süchtig nach + Dativ | nghiện | phrase |
| typisch für + Akkusativ | đặc trưng của | phrase |
| tätig in + Dativ | tích cực trong | phrase |
| unabhängig von + Dativ | độc lập với | phrase |
| unbeeinflusst von + Dativ | không bị ảnh hưởng bởi | phrase |
| unempfindlich gegen + Akkusativ | vô cảm với | phrase |
| unfreundlich zu + Dativ | không thân thiện với | phrase |
| ungeduldig | thiếu kiên nhẫn | adjective |
| unglücklich über + Akkusativ | không hài lòng về | phrase |
| uninteressant für + Akkusativ | không thú vị đối với | phrase |
| unzufrieden mit + Dativ | không hài lòng với | phrase |
| der Verdächtige | Người bị nghi ngờ/Nghi phạm | noun |
| verhandeln mit Dativ | đàm phán với | verb |
| verliebt in + Akkusativ | yêu | phrase |
| verpflichtet zu + Dativ | có nghĩa vụ phải | phrase |
| verrückt nach + Dativ | cuồng | phrase |
| verwirrt über + Akkusativ | bối rối về | phrase |
| verzichten auf Akkusativ | từ bỏ | phrase |
| verärgert über + Akkusativ | bị làm phiền bởi | phrase |
| vorbereitet auf + Akkusativ | chuẩn bị cho | phrase |
| vorsichtig | cẩn thận | adjective |
| werben für Akkusativ | quảng cáo cho | phrase |
| zufrieden mit + Dativ | hài lòng với | phrase |
| zuversichtlich sein bezüglich + Genitiv | tự tin về | phrase |
| ärgerlich über + Akkusativ | bực bội về | phrase |
Cấp độ B1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| abhängig | phụ thuộc vào | adjective |
| Aufmerksamkeit erregend | thu hút sự chú ý | phrase |
| bereit | sẵn sàng | adjective |
| energisch | mạnh mẽ | adjective |
| etwas nach Vorschrift machen | tuân thủ các nguyên tắc | phrase |
| festlich | lễ hội, trang trọng; long trọng, trang trọng, mang không khí lễ hội; trang trọng, long trọng; trang trọng, lễ hội; lễ hội | adjective |
| geeignet | phù hợp, thích hợp | adjective |
| Gefährliche Kurve | quẹo cua nguy hiểm | phrase |
| harmlos | vô hại | adjective |
| neutral | trung lập | adjective |
| die Sehne | gân | noun |
| sich der Musik stellen | nhận lãnh hậu quả | phrase |
| Spezialeffekte | hiệu ứng đặc biệt | noun |
| unempfindlich | không nhạy cảm; bền; trơ | adjective |
| verantwortlich | có trách nhiệm | adjective |
| verliebt sein | đang yêu | phrase |
Cấp độ B2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| der Auslöser | một cái cò súng / tác nhân kích hoạt | noun |
| begeistert von | rất hào hứng, say mê với | adjective |
| besinnlich | trầm lắng, mang tính suy ngẫm | adjective |
| die Besinnlichkeit | sự trầm ngâm | noun |
| dehnbar | có thể kéo giãn / co giãn | adjective |
| empfindlich gegen | nhạy cảm với | adjective |
| enttäuscht über | thất vọng về | adjective |
| geeignet für | phù hợp với | adjective |
| immun gegen | miễn nhiễm với | adjective |
| neugierig auf | tò mò về | adjective |
| skeptisch gegenüber | hoài nghi đối với | adjective |
| typisch für | điển hình cho | adjective |
| der Vandalismus | hành vi phá hoại | noun |
| verantwortlich für | chịu trách nhiệm về | adjective |
| überrascht über | ngạc nhiên về | adjective |
| überzeugt von | tin chắc về | adjective |
Cấp độ C1
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| bereit zu | sẵn sàng làm | adjective |
| empfindlich gegenüber | nhạy cảm với | adjective |
| froh über | vui mừng về | adjective |
| gegensätzlich | đối lập / trái ngược | adjective |
| offen für | cởi mở với | adjective |
| traurig über | buồn vì | adjective |
| überrascht von | ngạc nhiên bởi | adjective |
Cấp độ C2
| Tiếng Đức | Tiếng Việt | Loại từ |
|---|
| anfällig für | dễ bị | adjective |
| beflissen | háo hức; nhiệt tình; chăm học; háo hức/nhiệt tình/chăm học | adjective |
| disponiert für | có khuynh hướng, dễ bị; có sẵn cho | adjective |
| fragwürdig | đáng ngờ / mơ hồ | adjective |
| inkompatibel mit | không tương thích với | adjective |
| kirchlich | thuộc về nhà thờ, tôn giáo; thuộc về nhà thờ | adjective |
| kompatibel mit | tương thích với | adjective |
| prädestiniert für | được định sẵn cho, rất phù hợp với | adjective |
| resistent gegen | kháng lại, có sức đề kháng với | adjective |
| sensibel gegenüber | nhạy cảm với | adjective |
| unempfindlich gegenüber | không nhạy cảm với, không bị ảnh hưởng bởi | adjective |
| unvereinbar mit | không thể dung hòa với, không tương thích với | adjective |
FAQ
Chủ đề "Tính từ + giới từ" có bao nhiêu từ vựng?
Có 168 từ vựng thật, chia theo cấp độ CEFR, kèm mạo từ (der/die/das) cho danh từ và loại từ cho mỗi mục.
Học từ vựng theo chủ đề có hiệu quả hơn học ngẫu nhiên không?
Có. Học theo chủ đề (semantic clustering) giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, ghi nhớ tốt hơn 30–40% so với danh sách từ rời rạc.
Làm sao để luyện từ vựng chủ đề này trên Deutsch Tiger?
Nhấn "Học chủ đề này ngay" để vào flashcard SRS của chủ đề "Tính từ + giới từ" — hệ thống tự nhắc ôn từ sắp quên.