Zytozentrum
Nghĩa tiếng Việt: trung tâm tế bào
Phát âm (IPA): [t͡sytoˈt͡sɛntʁʊm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Zytozentrum
Số nhiều: die Zytozentren
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zytozentrum | Zytozentren |
| Akkusativ | Zytozentrum | Zytozentren |
| Dativ | Zytozentrum | Zytozentren |
| Genitiv | Zytozentrums | Zytozentren |
Ví dụ
- Zusammen mit dem sie umgebenden zytoplasmatischen Material bilden die Zentriolen das Zytozentrum. — Cùng với vật chất tế bào chất bao quanh chúng, các trung tử tạo thành trung thể.
Nghĩa khác
- Zellzentrum