Zypressenhain
Nghĩa tiếng Việt: rừng bách
Phát âm (IPA): [t͡syˈpʁɛsn̩ˌhaɪ̯n]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Zypressenhain
Số nhiều: die Zypressenhaine
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zypressenhain | Zypressenhaine |
| Akkusativ | Zypressenhain | Zypressenhaine |
| Dativ | Zypressenhain | Zypressenhainen |
| Genitiv | Zypressenhains | Zypressenhaine |
Ví dụ
- In Zypressenhainen trauern einsame Säulen um vergangene Pracht. — Trong khu rừng thông Zypressenhainen, những cột đơn độc ấy đang thương tiếc về vẻ huy hoàng đã khuất.
Nghĩa khác
- khu cây bách
- vườn cây bách
- rừng cây bách
- cánh rừng cây bách
- rừng cây thông