Zyklamen
Nghĩa tiếng Việt: hoa cyclamen
Phát âm (IPA): [t͡syˈklaːmən]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Zyklamen
Số nhiều: die Zyklamen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zyklamen | Zyklamen |
| Akkusativ | Zyklamen | Zyklamen |
| Dativ | Zyklamen | Zyklamen |
| Genitiv | Zyklamens | Zyklamen |
Ví dụ
- Zyklamen gibt es in vielen verschiedenen Farbschattierungen. — Cây hoa Cyclamen có nhiều sắc độ màu khác nhau.
- Die Erinnerung an die Monographie über die Gattung Zyklamen erfährt eine Verwendung, als ob sie eine Anspielung auf das Gespräch mit dem Freunde wäre, ganz ähnlich wie im Traume von dem verhinderten Souper die Erwähnung der Freundin durch die Anspielung »geräucherter Lachs« vertreten wird […]. — Ký ức về chuyên khảo về chi Zyklamen được dùng như thể đó là một ám chỉ đến cuộc trò chuyện với người bạn, hoàn toàn giống như trong giấc mơ về bữa ăn tối bị ngăn trở, việc nhắc đến người bạn gái được thay thế bằng ám chỉ "cá hồi xông khói" […].
- Meine Oma hat ihre Zyklamen im Winter im Schlafzimmer stehen. — Bà tôi để những cây zyklamen của bà trong phòng ngủ vào mùa đông.
Nghĩa khác
- cây cyclamen
- cyclamen
- hoa uông
- cây uông
- cây hoa nhung