Zwistigkeit
Nghĩa tiếng Việt: sự bất hòa; cuộc tranh chấp
Phát âm (IPA): [ˈt͡svɪstɪçkaɪ̯t]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zwistigkeit
Số nhiều: die Zwistigkeiten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zwistigkeit | Zwistigkeiten |
| Akkusativ | Zwistigkeit | Zwistigkeiten |
| Dativ | Zwistigkeit | Zwistigkeiten |
| Genitiv | Zwistigkeit | Zwistigkeiten |
Ví dụ
- „Schon daran kann man eine Zwistigkeit ausmachen.“ — „Chỉ nhìn vào đó thôi cũng có thể nhận ra một mối bất hòa.“
- „Wie passend: Das ist die altgriechische Göttin der Zwistigkeit.“ — „Thật khéo: Đó chính là nữ thần bất hòa của Hy Lạp cổ đại.“
- „Die spätere Spaltung in ZAPU und ZANU hatte ihre Ursache zwar in persönlichen Zwistigkeiten und Rivalitäten, doch begannen führende Politiker schon vorher, ihre Anhänger in bestimmten Milieus zu rekrutieren.“ — „Sự chia rẽ sau này thành ZAPU và ZANU tuy bắt nguồn từ những bất hòa và thù địch cá nhân, nhưng các chính trị gia hàng đầu đã bắt đầu chiêu mộ người ủng hộ trong các giới nhất định từ trước đó.“