Zwiebelring
Nghĩa tiếng Việt: vòng hành tây; khoanh hành tây
Phát âm (IPA): [ˈt͡sviːbl̩ˌʁɪŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Zwiebelring
Số nhiều: die Zwiebelringe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zwiebelring | Zwiebelringe |
| Akkusativ | Zwiebelring | Zwiebelringe |
| Dativ | Zwiebelring | Zwiebelringen |
| Genitiv | Zwiebelringe |
Ví dụ
- Glasig gebratene Zwiebelringe haben immer etwas von seltsam verwachsenen Regenwürmern. — Những lát hành tây được chiên giòn thường trông giống như những con giun đất mọc lẫn lộn với nhau một cách kỳ lạ.