Zwerggemeinde
Nghĩa tiếng Việt: cộng đồng lùn
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zwerggemeinde
Số nhiều: die zwerggemeinden
Ví dụ
- In dieser Zwerggemeinde leben nur etwa fünfzig Einwohner. — Tại xã rất nhỏ này chỉ có khoảng năm mươi cư dân sinh sống.
Nghĩa khác
- xã hội người lùn
- cộng đồng người lùn
- nhóm người lùn
- hội thánh nhỏ
- cộng đồng nhỏ