zweitrates
Nghĩa tiếng Việt: thứ hai
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Niemand möchte viel Geld für ein zweitrates Produkt ausgeben. — Không ai muốn chi nhiều tiền cho một sản phẩm hạng hai cả.
Nghĩa khác
- hai
- kế tiếp
- tiếp theo
- hạng hai
- vị trí thứ hai
Nghĩa tiếng Việt: thứ hai
tính từ · trình độ C1