zweisitzig
Nghĩa tiếng Việt: hai chỗ ngồi
Phát âm (IPA): [ˈt͡svaɪ̯ˌzɪt͡sɪç]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | zweisitziger | zweisitzige |
| Akkusativ | zweisitzigen | zweisitzige |
| Dativ | zweisitzigem | zweisitzigen |
| Genitiv | zweisitzigen | zweisitziger |
Ví dụ
- Mit seinem zweisitzigen Sportwagen beschleunigt er in 4 Sekunden von 0 auf 100 km/h. — Với chiếc xe thể thao hai chỗ ngồi của mình, anh ấy tăng tốc từ 0 lên 100 km/h chỉ trong 4 giây.
- Die meisten zweisitzigen Pkw sind zweitürig und vierrädrig. — Hầu hết các xe ô tô con hai chỗ ngồi đều có hai cửa và bốn bánh.