Zweisilbigkeit
Nghĩa tiếng Việt: tính hai âm tiết
Phát âm (IPA): [ˈt͡svaɪ̯zɪlbɪçkaɪ̯t]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zweisilbigkeit
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zweisilbigkeit | |
| Akkusativ | Zweisilbigkeit | |
| Dativ | Zweisilbigkeit | |
| Genitiv | Zweisilbigkeit |
Ví dụ
- Außer dem Merkmal der (alten⁵) Zweisilbigkeit gibt es keine erkennbare phonologische Regel, derzufolge ein zweisilbiges Wort einen musikalischen Akzent zu bekommen hat oder nicht. — Ngoài đặc điểm hai âm tiết (cũ⁵), không có quy luật ngữ âm nào có thể nhận ra, theo đó một từ hai âm tiết phải có hay không có một trọng âm nhạc tính.
- Die Häufung nichtsyllabierbarer Konsonanten in Reduktionssilben hat gerade die Funktion, die Zweisilbigkeit der Form zu sichern, ohne daß die zweite Silbe eines vokalischen Kerns bedürfte. — Sự tập trung dày đặc của các phụ âm không thể làm thành âm tiết trong các âm tiết giảm lược có chức năng chính là bảo đảm tính hai âm tiết của hình thức, mà không cần âm tiết thứ hai phải có một lõi nguyên âm.
- Aufgrund der Zweisilbigkeit beider Namen – Cot-ta /Na-so – könnte jedoch die Verschmelzung zwischen Cotta und dem verlorenen Autor angenommen werden. — Dựa trên tính hai âm tiết của cả hai tên – Cot-ta /Na-so – tuy nhiên có thể giả định sự dung hợp giữa Cotta và tác giả thất lạc.
Nghĩa khác
- Eigenschaft, aus genau zwei Silben zu bestehen