Zweifelei
Nghĩa tiếng Việt: sự hay nghi ngờ
Phát âm (IPA): [t͡svaɪ̯fəˈlaɪ̯]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Zweifelei
Số nhiều: die Zweifeleien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zweifelei | Zweifeleien |
| Akkusativ | Zweifelei | Zweifeleien |
| Dativ | Zweifelei | Zweifeleien |
| Genitiv | Zweifelei | Zweifeleien |
Ví dụ
- Hier mach' ich wider dich Parthei, Ich müßte sonst an meiner Zweifelei Mit Hiob bersten, sollt' ich schweigen. — Ở đây ta đứng về phía ngươi, nếu không ta hẳn phải cùng Gióp mà bể tan trong nỗi do dự của mình, nếu ta im lặng.
- "Nur zu! und laß dich ins Gewebe// Der Zweifelei nicht törig ein; // Denn wenn es keine Hexen gäbe, // Wer, Teufel! möchte Teufel sein!" — Cứ thử đi! và đừng dại dột sa vào mê lưới của sự hoài nghi; vì nếu chẳng có phù thủy nào, thì ai, quỷ ơi, lại muốn làm quỷ chứ!
- Nach und nach wagt sich der schon geübtere Zahn der Zweifelei an die Wundertaten Iesu Christi, an die sinnlichsten, gotteswürdigsten Beweise von der Sendung Iesu, bis auch die Unzulänglichkeit dieser Beweise wahrscheinlich wird. — Dần dần, chiếc răng hoài nghi đã dày dạn hơn bắt đầu dám đụng tới những phép lạ của Iesu Christi, đến những bằng chứng rõ rệt nhất, xứng đáng nhất với Chúa, về sự sai phái của Iesu, cho tới khi ngay cả việc những bằng chứng ấy không đầy đủ cũng trở nên có vẻ hợp lý.
Nghĩa khác
- Phase des (andauernden) Zweifelns an einer Sache oder Idee