Zweiersystem
Nghĩa tiếng Việt: hệ thống hai người
Phát âm (IPA): [ˈt͡svaɪ̯ɐzʏsˌteːm]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Zweiersystem
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Zweiersystem | |
| Akkusativ | Zweiersystem | |
| Dativ | Zweiersystem | |
| Genitiv | Zweiersystems |
Ví dụ
- ‚Das kleine Einmaleins wird umso einfacher, je kleiner die Basis des Zahlenssystems ist‘, sagt Albrecht Beutelspacher, Mathematikprofessor an der Uni Gießen. Recht hat er, in der Tat wird das Rechnen einfacher. Am leichtesten ist es im Zweiersystem. — "Bảng cửu chương nhỏ sẽ càng dễ hơn khi cơ số của hệ đếm càng nhỏ", Albrecht Beutelspacher, giáo sư toán tại Đại học Gießen, nói. Ông nói đúng, quả thật phép tính sẽ dễ hơn. Dễ nhất là trong hệ nhị phân.
Nghĩa khác
- hệ thống hai bên
- chế độ hai người
- cặp đôi
- hai người
- hệ thống đôi