zwangsbeglücken
Nghĩa tiếng Việt: ép người khác hạnh phúc
Phát âm (IPA): [ˈt͡svaŋsbəˌɡlʏkn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zwangsbeglücken · er/sie/es zwangsbeglückt · zwangsbeglückte · haben zwangsbeglückt
Präsens (hiện tại)
| ich | zwangsbeglücke |
| du | zwangsbeglückst |
| er/sie/es | zwangsbeglückt |
| wir | zwangsbeglücken |
| ihr | zwangsbeglückt |
| sie/Sie | zwangsbeglücken |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | zwangsbeglückte |
| du | zwangsbeglücktest |
| er/sie/es | zwangsbeglückte |
| wir | zwangsbeglückten |
| ihr | zwangsbeglücktet |
| sie/Sie | zwangsbeglückten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe zwangsbeglückt |
| du | hast zwangsbeglückt |
| er/sie/es | hat zwangsbeglückt |
| wir | haben zwangsbeglückt |
| ihr | habt zwangsbeglückt |
| sie/Sie | haben zwangsbeglückt |
Ví dụ
- Mein Anti-Dahlien-Geschwätz der vergangenen Jahre interessiert mich nicht mehr, tatsächlich werde ich, wenn es dann im Oktober an das Dahlienknollenausgraben geht, andere Gärtnerinnen und Gärtner sogleich durch gezielte Würfe zwangsbeglücken, sollten sich die Knollen gut vergrößert und vermehrt haben. — Những lời cằn nhằn ghét hoa thược dược của tôi trong những năm qua chẳng còn quan trọng nữa; thực ra, đến tháng 10 khi đào củ thược dược lên, tôi sẽ lập tức 'ép tặng' các thợ làm vườn khác bằng những cú ném chuẩn xác, nếu củ của chúng phát triển tốt và nhân lên nhiều.
- Auch Blogger wie der streitbare Amerikaner Andrew Sullivan werden nun mit einer externen Kommentarspalte zwangsbeglückt. — Các blogger như Andrew Sullivan, người Mỹ thích tranh luận, giờ đây cũng bị ép nhận một cột bình luận từ bên thứ ba.
- Und selbstverständlich kann ein Arbeitgeber seine Mitarbeiter mit Weihnachtsarbeit zwangsbeglücken – in bestimmten Branchen und in Ausnahmesituationen. — Và tất nhiên, người sử dụng lao động có thể bắt nhân viên làm việc vào dịp Giáng sinh – trong một số ngành nghề nhất định và ở các tình huống ngoại lệ.
Nghĩa khác
- jemandem etwas von zweifelhaftem Wert aufdrängen, ohne ihm die Möglichkeit zu lassen, sich dessen zu erwehren
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zwangsbeglücken → Đúng: er zwangsbeglückt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)