zuseiten
Nghĩa tiếng Việt: bên cạnh
Phát âm (IPA): [t͡suˈzaɪ̯tn̩]
giới từ · trình độ C1
Ví dụ
- Am Himmel sind zuseiten des Gemmenkreuzes die vier Wesen zu sehen: Engel, Löwe, Stier und Adler. — Trên bầu trời, ở hai bên của cây thánh giá nạm ngọc có thể thấy bốn sinh vật: thiên thần, sư tử, bò mộng và đại bàng.
- Da sieht man zunächst im innersten Kreise Pfauen zuseiten der Figur, dann durch eine Perlschnur getrennt Pfauen zuseiten des Kopfes und laufende Löwen und Gazellen, stellenweise begleitet von Rankenteilen. — Ở đó, trước hết người ta thấy ở vòng trong cùng có những con công ở hai bên hình người, sau đó được ngăn cách bởi một chuỗi ngọc là những con công ở hai bên đầu cùng sư tử và linh dương đang chạy, xen kẽ với các chi tiết cành dây leo.
Nghĩa khác
- auf beiden Seiten