zuschreien
Nghĩa tiếng Việt: hét vào mặt; la gọi ai
Phát âm (IPA): [ˈt͡suːˌʃʁaɪ̯ən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zuschreien · er/sie/es schreit zu · schrie zu · haben zugeschrien
Präsens (hiện tại)
| ich | schreie zu |
| du | schreist zu |
| er/sie/es | schreit zu |
| wir | schreien zu |
| ihr | schreit zu |
| sie/Sie | schreien zu |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | schrie zu |
| du | schriest zu |
| er/sie/es | schrie zu |
| wir | schrien zu |
| ihr | schriet zu |
| sie/Sie | schrien zu |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe zugeschrien |
| du | hast zugeschrien |
| er/sie/es | hat zugeschrien |
| wir | haben zugeschrien |
| ihr | habt zugeschrien |
| sie/Sie | haben zugeschrien |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- »Runter!«, schrie sie ihm vom Bootssteg aus zu. »Runter mit dem Kopf!« — „Cúi xuống!“, cô hét lên với anh từ cầu tàu. „Cúi đầu xuống!“
- „Es sind zwei französische Unteroffiziere, die noch am Boden liegend den Mannschaften Befehle zuschreien.“ — „Đó là hai viên hạ sĩ quan người Pháp, dù vẫn đang nằm trên mặt đất nhưng vẫn hét to mệnh lệnh cho binh lính.“
- „Buntgekleidete, teils bärtige Gestalten brachen durch das Gebüsch und stimmten ein wildes ohrenbetäubendes Gebrüll an, wohl um sich gegenseitig Mut zuzuschreien.“ — „Những bóng người ăn mặc sặc sỡ, vài người có râu, lao ra từ bụi rậm và cất tiếng gầm rú hoang dại đinh tai nhức óc, có lẽ là để tiếp thêm dũng khí cho nhau.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zuschreit → Đúng: er schreit zu (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)