zusatzversichert
Nghĩa tiếng Việt: bảo hiểm bổ sung
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Als zusatzversicherter Patient erhielt er schnell ein Einzelzimmer im Krankenhaus. — Là bệnh nhân có bảo hiểm bổ sung, anh ấy nhanh chóng nhận được phòng đơn trong bệnh viện.
Nghĩa khác
- bảo hiểm phụ
- bảo hiểm thêm
- có bảo hiểm bổ sung
- có bảo hiểm thêm
- được bảo hiểm bổ sung