zusamt
Nghĩa tiếng Việt: cùng với
Phát âm (IPA): [t͡suˈzamt]
giới từ · trình độ C2
Ví dụ
- So wie es die Bundesrepublik und die DDR, zusamt ihren Binnengrenzen und den deutschen Grenzen im Osten, nicht gäbe ohne den Zweiten Weltkrieg und dessen Ausgang, so hätte es das Königreich Frankreich der Jahre 1815-1848 nicht gegeben ohne die Schlacht von Waterloo. — Cũng như CHLB Đức và CHDC Đức, cùng với các đường biên giới nội bộ và biên giới phía đông của Đức, sẽ không tồn tại nếu không có Chiến tranh thế giới thứ hai và kết cục của nó, thì Vương quốc Pháp giai đoạn 1815-1848 cũng sẽ không tồn tại nếu không có trận Waterloo.
- Es wäre töricht, dem deutschen Fußball für die Nazizeit ex post ein Widerstandsgebot unterzuschieben. Man muss jedoch verlangen, dass der DFB seine Sportgeschichte zusamt der politischen erzählt. — Thật ngu ngốc nếu בדי retrospect áp đặt nghĩa vụ kháng cự lên bóng đá Đức thời kỳ Đức Quốc xã. Tuy nhiên, người ta phải đòi hỏi DFB kể lại lịch sử thể thao cùng với lịch sử chính trị của nó.
Nghĩa khác
- zusammen mit, gemeinsam mit, mit allem