zupasskommen
Nghĩa tiếng Việt: đến đúng lúc, hợp dịp
Phát âm (IPA): [t͡suˈpasˌkɔmən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zupasskommen · er/sie/es kommt zupass · kam zupass · sein zupassgekommen
Präsens (hiện tại)
| ich | komme zupass |
| du | kommst zupass |
| er/sie/es | kommt zupass |
| wir | kommen zupass |
| ihr | kommt zupass |
| sie/Sie | kommen zupass |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | kam zupass |
| du | kamst zupass |
| er/sie/es | kam zupass |
| wir | kamen zupass |
| ihr | kamt zupass |
| sie/Sie | kamen zupass |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | bin zupassgekommen |
| du | bist zupassgekommen |
| er/sie/es | ist zupassgekommen |
| wir | sind zupassgekommen |
| ihr | seid zupassgekommen |
| sie/Sie | sind zupassgekommen |
Ví dụ
- Die Absage des Betriebsausflugs kommt mir sehr zupass, da ich an dem Tag sowieso lieber etwas anderes unternehmen wollte. — Việc hủy chuyến dã ngoại của công ty lại rất đúng ý tôi, vì đằng nào hôm đó tôi cũng muốn làm việc khác hơn.
- Gunther benötigte dringend Hilfe bei der Errichtung seiner Gartenlaube. Da kam ich ihm gerade zupass, als ich ihn besuchte. — Gunther cần sự giúp đỡ khẩn cấp để dựng chòi nghỉ trong vườn. Thế nên tôi ghé thăm anh ấy đúng lúc thật.
- Dass du dir sein Automobil nun doch nicht ausleihen willst, wird Trevor sicher sehr zupasskommen. — Việc bạn rốt cuộc không muốn mượn ô tô của Trevor nữa chắc chắn sẽ rất hợp ý anh ấy.
Nghĩa khác
- für jemanden gerade recht kommen, jemandem äußerst gelegen kommen, jemandem sehr willkommen sein
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zupasskommt → Đúng: er kommt zupass (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)