Zumutbarkeitsprüfung
Nghĩa tiếng Việt: kiểm tra khả năng chịu đựng
Nghe phát âm Zumutbarkeitsprüfung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Zumutbarkeitsprüfung
Số nhiều: die zumutbarkeitsprüfungen
Ví dụ
- Vor der Versetzung muss eine gründliche Zumutbarkeitsprüfung erfolgen. — Trước khi điều chuyển, cần phải tiến hành kiểm tra tính hợp lý kỹ lưỡng.
Nghĩa khác
- kiểm tra tính khả thi
- kiểm tra sự hợp lý
- kiểm tra tính hợp lý
- kiểm tra khả năng đáp ứng
- kiểm tra khả năng chấp nhận