zumailen
Nghĩa tiếng Việt: gửi qua email
Phát âm (IPA): [ˈt͡suːˌmɛɪ̯lən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: zumailen · er/sie/es mailt zu · mailte zu · haben zugemailt
Präsens (hiện tại)
| ich | maile zu |
| du | mailst zu |
| er/sie/es | mailt zu |
| wir | mailen zu |
| ihr | mailt zu |
| sie/Sie | mailen zu |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | mailte zu |
| du | mailtest zu |
| er/sie/es | mailte zu |
| wir | mailten zu |
| ihr | mailtet zu |
| sie/Sie | mailten zu |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe zugemailt |
| du | hast zugemailt |
| er/sie/es | hat zugemailt |
| wir | haben zugemailt |
| ihr | habt zugemailt |
| sie/Sie | haben zugemailt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Ich muss erst die Liste raussuchen und sie Ihnen dann zumailen.“ — Tôi phải tìm danh sách trước rồi gửi qua email cho bạn sau.
- „‚Ich werde mir mal den Bericht über den Fall zumailen lassen.‘ ‚Von wem lässt du dir etwas zumailen?‘, fragte John.“ — „Tôi sẽ nhờ người gửi email bản báo cáo về vụ án cho tôi.“ „Cậu nhờ ai gửi email thế?“, John hỏi.
- „Er selbst war nicht zu sprechen, ein Kollege von ihm sagte mir, ich solle ihm das Schreiben einscannen und zumailen.“ — Bản thân ông ấy không thể nói chuyện, một đồng nghiệp của ông ấy bảo tôi quét tài liệu rồi gửi qua email cho ông ấy.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er zumailt → Đúng: er mailt zu (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)